Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Mông Gia Tuệ
Trang Bản mẫu:Nobold/styles.css không có nội dung.蒙嘉慧
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
SinhMông Gia Tuệ
3 tháng 8, 1973 (53 tuổi)
 Hồng Kông thuộc Anh
Tên khácYoyo Mung
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động1994–nay
Người đại diệnTVB (20002013)
HKTV (20132014)
Tác phẩm nổi bậtBằng chứng thép
Phối ngẫuTrịnh Y Kiện (2013–nay)

Mông Gia Tuệ (tiếng Trung: 蒙嘉慧, tiếng Anh: Yoyo Mung Ka-wai, sinh ngày 3 tháng 8 năm 1973) là một nữ diễn viên người Hồng Kông. Cô từng là diễn viên độc quyền của hãng TVB.

Đời tư

Ngày 28 tháng 1 năm 2013, Mông Gia Tuệ bí mật kết hôn với Trịnh Y Kiện tại Tokyo, Nhật Bản. Cặp sao chọn cuộc sống hôn nhân không con cái.[1][2]

Phim đã tham gia

Truyền hình

Năm Tên phim Tên phim tiếng Anh Vai diễn Ghi chú
1998 Mối tình Thượng Hải Shanghai Romance Lâm An Nhi
2000 Màu xanh hy vọng The Green Hope Thiệu Lệ Hoa Bộ đầu tay ở TVB
Bàn tay nhân ái 2 Healing Hands II Tracy Hà Tâm Nghiên Đề cử – Giải TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
Đề cử – Nhân vật truyền hình được yêu thích
2001 Chấp hành mật lệnh Mission in Trouble Cao Băng Băng
2002 Anh hùng trong biển lửa 2 Burning Flame II Yan Giang Dật Nhã Đề cử – Giải TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
Đề cử – Nhân vật truyền hình được yêu thích
2003 Hồ Sơ Tuyệt Mật The W Files Bạch Tố Đề cử – Giải TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
Đề cử – Nhân vật truyền hình được yêu thích
Love Paradise in Regalia Bay Carrie
2004 Lực lượng phản ứng 4 Armed Reaction IV Sunnie Phương Tình
Hành động liêm chính 2004 ICAC Investigators 2004 Grace
30 ngày điều tra Split Second Bành Huệ Đề cử – Giải TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
Đề cử – Nhân vật truyền hình được yêu thích
Kung fu túc cầu Kung Fu Soccer Diệp Nguyệt
2005 Quyền lực đen tối The Charm Beneath Ngô Dĩ Phương Đề cử – Giải TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
Bàn tay nhân ái 3 Healing Hands III Tracy Hà Tâm Nghiên Khách mời
Túy Đả Kim Chi Princess Sheng Ping Âu Dương Anh
2006 Bằng chứng thép Forensic Heroes Nicole Lương Tiểu Nhu Đề cử – Giải TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất (Top 20)
Đề cử – Nữ nhân vật được yêu thích (Top 20)
Thiện ác đối đầu Good Against Evil Sào Đan Đan
Tổ ấm tình nhân At Home With Love Elaine Từ Chỉ Linh
2007 Sóng gió gia tộc Heart of Greed Thủy Minh Hà Khách mời
Nỗi lòng của cha Fathers and Sons Amy Kim Mỹ Toản
Tuyệt thế anh tài The Ultimate Crime Fighter Ginger Khương Nhã Như Đề cử – Giải TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất (Top 20)
Đề cử – Nữ nhân vật được yêu thích (Top 20)
2008 Bằng chứng thép 2 Forensic Heroes II Nicole Lương Tiểu Nhu
Tìm lại một nửa Last One Standing Carmen Lợi Bội Gia
2009 Đội điều tra tinh nhuệ The Threshold of a Persona Angel Diệp An Kỳ
Đội điều tra liêm chính 2009 ICAC Investigators 2009 Zoe
2010 Sự cám dỗ nguy hiểm Links to Temptation Jessie Quan Khả Tình
2011 Hôn nhân tiền định Only You Mandy Mạch Nhất Mẫn Đề cử — Giải TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất(Top 15)
Đề cử — Giải TVB cho Nữ nhân vật được yêu thích nhất (Top 15)
Nữ hoàng độc thân 3S Lady Quan Nhã Cầm
2013 Giải mã nhân tâm 2 A Great Way to Care II Lois Trác Huệ Kiều
2014 Nội gián Ruse of Engagement Phoenix Diệp Đình
2015 Hỏa Tốc Cứu Binh 3 Elite Brigade III phát sóng ngày 3 tháng 10 năm 2015[3]
2016 Storage Stories Thương Tỉnh
2017 Gia đình Sức Mạnh Family Strength Trương Lệ Ân
2020 Phi hổ cực chiến 2 Flying Tiger 2 Âu Dương Mẫn Nghi

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài