Mötley Crüe là một ban nhạc heavy metal người Mỹ thành lập tại Los Angeles vào năm 1981.[1][2][3] Nhóm được thành lập bởi bộ tứ gồm tay bass Nikki Sixx, tay trống Tommy Lee, tay lead guitar Mick Mars và giọng ca chính Vince Neil. Mötley Crüe đã bán ra hơn 100 triệu album toàn thế giới. Họ còn giành được 7 chứng chỉ bạch kim hoặc đa bạch kim, sở hữu 9 album lọt Top 10 trên bảng xếp hạng Billboard 200 (trong đó có Dr. Feelgood phát hành năm 1989 – album duy nhất của ban nhạc giành ngôi quán quân), 22 ca khúc lọt vào Top 40 bài hit nhạc rock quần chúng và 6 bài lọt Top 20 đĩa đơn nhạc pop. Ban nhạc đã trải qua những lần thay đổi nhân sự ngắn hạn ở các thập niên 1990 và 2000, trong đó John Corabi (người từng thay thế vị trí của Neil từ năm 1992 đến 1996) và hai tay trống Randy Castillo và Samantha Maloney đến lấp đầy chỗ trống của Neil sau khi anh rời Mötley Crüe vào năm 1999; đến 2004 thì Lee quay trở lại nhóm.

Mötley Crüe
Mötley Crüe biểu diễn trực tiếp năm 2012, từ trái qua phải: Vince Neil, Nikki Sixx (đứng sau), Tommy Lee (đứng trước), Mick Mars
Thông tin nghệ sĩ
Nguyên quánLos Angeles, California, Mỹ
Thể loại
Năm hoạt động
  • 1981–2015
  • 2018–nay
Hãng đĩa
Thành viên
Cựu thành viên
Websitemotley.com

Các thành viên của Mötley Crüe thường gây được chú ý bởi lối sống khoái lạc và tính cách ái nam ái nữ của họ. Sau khi khởi đầu bằng hai thể loại hard rock và heavy metal trong 2 album đầu tiên gồm Too Fast for Love (1981) và Shout at the Devil (1983) thì sản phẩm album thứ ba mang tên Theatre of Pain (1985) chứng kiến Mötley Crüe gia nhập làn sóng đầu tiên của trào lưu glam metal. Ban nhạc còn nổi tiếng bởi những màn biểu diễn nhạc sống được đầu tư kỳ công, chẳng hạn như những cây đàn guitar gắn súng bắn ra lửa, dàn trống gắn trên một vòng quay khổng lồ hay lạm dụng pháo hoa (như màn đốt cháy Nikki). Album phòng thu gần nhất của Mötley Crüe lấy nhan đề Saints of Los Angeles được phát hành vào ngày 24 tháng 6 năm 2008. Ban nhạc đã dự định tổ chức đêm diễn cuối cùng diễn vào đúng dịp giao thừa vào ngày 31 tháng 12 năm 2015. Buổi hòa nhạc đó đã được ghi hình để phát hành chiếu rạp và phát trên băng DVD vào năm 2016.

Thành viên

Hiện hành

  • Mick Mars – lead guitar, hát bè (1981–2015, 2018–nay)
  • Nikki Sixx – bass, keyboard, piano, synthesizer, hát bè (1981–2015, 2018–nay)
  • Vince Neil – hát chính, rhythm guitar, harmonica (1981–1992, 1996–2015, 2018–nay)
  • Tommy Lee – trống, keyboards, piano, synthesizer, hát bè (1981–1999, 2004–2015, 2018–nay)

Cựu thành viên

Thành viên đi lưu diễn

  • Emi Canyn – hát bè (1987–1991; died 2017)
  • Donna McDaniel – hát bè (1987–1991)
  • Jozie DiMaria – vũ công (1999, 2005–2006)[4]
  • Marty – hát bè (2000)
  • Pearl Aday – hát bè (2000)[5]
  • Morgan Rose – trống (tháng 8 năm 2009)[6]
  • Allison Kyler – hát bè, vũ công (2011–2015)
  • Annalisia Simone – hát bè (2011)
  • Sofia Toufa – hát bè, vũ công (2012–2015)

<timeline> ImageSize = width:900 height:auto barincrement:23 PlotArea = left:100 bottom:80 top:0 right:10 Alignbars = justify DateFormat = mm/dd/yyyy Period = from:01/01/1981 till:08/09/2026 TimeAxis = orientation:horizontal format:yyyy Legend = orientation:vertical position:bottom columns:4 ScaleMajor = increment:3 start:1981 ScaleMinor = increment:1 start:1982

Colors =

 id:lvocals   value:red            legend:Hát_chính
 id:bvocals   value:pink           legend:Hát_bè
 id:lead      value:teal           legend:Lead_guitar
 id:rhythm    value:brightgreen    legend:Rhythm_guitar
 id:piano     value:purple         legend:Keyboard,_piano
 id:bass      value:blue           legend:Bass
 id:drums     value:orange         legend:Trống
 id:album     value:black          legend:Album_phòng_thu

BarData =

 bar:Vince    text:"Vince Neil"
 bar:John     text:"John Corabi"
 bar:Mick     text:"Mick Mars"
 bar:Nikki    text:"Nikki Sixx"
 bar:Tommy    text:"Tommy Lee"
 bar:Randy    text:"Randy Castillo"
 bar:Samantha text:"Samantha Maloney"

LineData =

layer:back
color:album
 at:08/20/1981 
 at:09/26/1983
 at:06/21/1985
 at:05/15/1987
 at:09/01/1989
 at:03/15/1994
 at:06/24/1997
 at:03/11/2000
 at:06/24/2008

PlotData=

 width:13
 bar:Vince    from:start till:02/01/1992         color:lvocals
 bar:Vince    from:02/01/1997 till:12/31/2015    color:lvocals
 bar:Vince    from:09/13/2018 till:end           color:lvocals
 bar:John     from:03/01/1992 till:02/01/1997    color:lvocals
 bar:Mick     from:start till:12/31/2015         color:lead
 bar:Mick     from:09/13/2018 till:end           color:lead
 bar:Nikki    from:start till:12/31/2015         color:bass
 bar:Nikki    from:09/13/2018 till:end           color:bass
 bar:Tommy    from:start till:01/01/1999         color:drums
 bar:Tommy    from:09/01/2004 till:12/31/2015    color:drums
 bar:Tommy    from:09/13/2018 till:end           color:drums
 bar:Randy    from:01/01/1999 till:03/26/2002    color:drums
 bar:Samantha from:03/26/2002 till:09/01/2004    color:drums
 width:3
 bar:Vince    from:01/01/1989 till:02/01/1992    color:rhythm
 bar:Vince    from:02/01/1997 till:12/31/2004    color:rhythm
 bar:Vince    from:12/31/2007 till:12/31/2015    color:rhythm
 bar:John     from:03/01/1992 till:02/01/1997    color:bass
 bar:John     from:03/01/1992 till:02/01/1997    color:rhythm width:7
 bar:John     from:03/01/1992 till:02/01/1997    color:piano width:5
 bar:Mick     from:start till:12/31/2015         color:bvocals
 bar:Mick     from:09/13/2018 till:end           color:bvocals
 bar:Nikki    from:start till:12/31/2015         color:bvocals
 bar:Nikki    from:09/13/2018 till:end           color:bvocals
 bar:Nikki    from:01/17/1988 till:01/01/2004    color:piano width:7
 bar:Tommy    from:start till:01/01/1999         color:bvocals
 bar:Tommy    from:09/01/2004 till:12/31/2015    color:bvocals
 bar:Tommy    from:09/13/2018 till:end           color:bvocals
 bar:Tommy    from:01/01/1985 till:01/01/1988    color:piano width:7
 bar:Tommy    from:01/01/1992 till:01/01/1996    color:piano width:7
 bar:Tommy    from:09/01/2011 till:12/31/2015    color:piano width:7

</timeline>

Đĩa nhạc

Album phòng thu

Lưu diễn

Tham khảo

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Mötley Crüe

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).