Manchester United F.C. mùa bóng 1997-98

Mùa giải 1997–98 là mùa giải thứ sáu của Manchester United tại Ngoại hạng Anh và là mùa giải thứ 23 liên tiếp của họ ở giải đấu cao nhất của bóng đá Anh.[1] Mùa giải kết thúc một cách thảm hại, khi bị Arsenal vượt mặt trong cuộc đua giành chức vô địch Ngoại hạng Anh, đội bóng đã có chuỗi 10 trận thắng liên tiếp trong hai tháng cuối mùa giải, cũng như bị loại bởi đội bóng đang chật vật trụ hạng là BarnsleyAS Monaco ở vòng 5 Cúp FA và tứ kết UEFA Champions League. Tệ hơn nữa, khi bước vào tháng 3, United vẫn còn cơ hội giành cú đúp danh hiệu quốc nội và châu Âu sau khi tạo ra khoảng cách 12 điểm, bất chấp việc đối thủ cạnh tranh gần nhất là Arsenal còn ba trận chưa đấu. dẫu vậy, mùa giải kết thúc chỉ với danh hiệu Siêu cúp Anh.

Manchester United
Mùa giải 1997–98
Chủ tịch điều hànhMartin Edwards
Huấn luyện viênAlex Ferguson
Premier League2
FA CupVòng 5
League CupVòng 3
UEFA Champions LeagueTứ kết
Siêu cúp AnhVô địch
Vua phá lướiGiải vô địch quốc gia:
Andy Cole (15)

Cả mùa giải:
Andy Cole (25)
Số khán giả sân nhà cao nhất55,306 vs Wimbledon (28/3/1998)
Số khán giả sân nhà thấp nhất41,027 vs Everton (26/12/1997)
Số khán giả sân nhà trung bình tại giải VĐQG54,420

Sau khi chia tay đội trưởng kiêm tiền đạo ngôi sao Eric Cantona vào cuối mùa giải trước, huấn luyện viên Ferguson đã chiêu mộ tuyển thủ người Anh Teddy Sheringham từ Tottenham Hotspur với hợp đồng ba năm với giá 3,5 triệu bảng Anh. Việc Cantona ra đi đồng nghĩa với việc Roy Keane được kế thừa chiếc băng đội trưởng và số áo của các cầu thủ được sắp xếp lại; David Beckham được trao chiếc áo số 7 danh giá và Sheringham được trao số áo 10, số áo cũ của Beckham. Henning Berg là gương mặt mới duy nhất khác đến Old Trafford từ Blackburn Rovers với mức phí 5 triệu bảng vào đầu mùa giải.[2]

Giao hữu tiền mùa giải

Ngày Đối thủ Sân nhà/khách Tỉ số Cầu thủ ghi bàn Số lượng khán giả
17/7/1997 Thái Lan A 2–0 Butt 55', Natee 86' (o.g.) 38,000
20/7/1997 South China A 1–0 Cruyff 57' 36,611
22/7/1997 Urawa Red Diamonds A 2–1 Solskjær (2) 13', 39' 17,642
27/7/1997 Internazionale A 1–1
(1–4p)
Butt 22' 49,718
30/7/1997 Internazionale H 1–1 Clegg 67' 48,579
5/8/1997 Slavia Prague H 2–2 Poborský 1', Cooke 45' 22,075
5/10/1997 Manchester City A 2–2 Scholes 9', Notman 84' 21,262

Siêu cúp Anh

Ngày Đối thủ Sân nhà /khách Tỉ số Cầu thủ ghi bàn Số lượng khán giả
3/8/1997 Chelsea N 1–1
(4–2p)
Johnsen 57' 73,636

Ngoại hạng Anh

Ngày Đối thủ Sân nhà/khách Tỉ số Cầu thủ ghi bàn Số lượng khán giả Thứ hạng
10/8/1997 Tottenham Hotspur A 2–0 Butt 82', Vega 83' (o.g.) 26,359 1
13/8/1997 Southampton H 1–0 Beckham 79' 55,008 2
23/8/1997 Leicester City A 0–0 21,221 3
27/8/1997 Everton A 2–0 Beckham 29', Sheringham 50' 40,079 2
30/8/1997 Coventry City H 3–0 Cole 2', Keane 72', Poborský 90' 55,074
13/9/1997 West Ham United H 2–1 Keane 21', Scholes 75' 55,068 1
20/9/1997 Bolton Wanderers A 0–0 25,000
24/9/1997 Chelsea H 2–2 Scholes 35', Solskjær 86' 55,163 2
27/9/1997 Leeds United A 0–1 39,952
4/10/1997 Crystal Palace H 2–0 Sheringham 18', Hreiðarsson 30' (o.g.) 55,143
18/10/1997 Derby County A 2–2 Sheringham 51', Cole 83' 30,014 3
25/10/1997 Barnsley H 7–0 Cole (3) 17', 19', 45', Giggs (2) 43', 57', Scholes 59', Poborský 80' 55,142 1
1/11/1997 Sheffield Wednesday H 6–1 Sheringham (2) 13', 63', Newsome 20' (o.g.), Cole 39', Solskjær (2) 41', 75' 55,259
9/11/1997 Arsenal A 2–3 Sheringham (2) 33', 40' 38,205
22/11/1997 Wimbledon A 5–2 Butt 48', Beckham (2) 67', 75', Scholes 81', Cole 85' 26,309
30/11/1997 Blackburn Rovers H 4–0 Solskjær (2) 17', 52', Henchoz 59' (o.g.), Kenna 84' (o.g.) 55,175
6/12/1997 Liverpool A 3–1 Cole (2) 51', 74', Beckham 70' 41,027
15/12/1997 Aston Villa H 1–0 Giggs 52' 55,151
21/12/1997 Newcastle United A 1–0 Cole 67' 36,767
26/12/1997 Everton H 2–0 Berg 14', Cole 35' 41,027
28/121997 Coventry City A 2–3 Solskjær 31', Sheringham 48' 23,054
10/1/1998 Tottenham Hotspur H 2–0 Giggs (2) 44', 68' 55,281
19/1/1998 Southampton A 0–1 15,241
31/1/1998 Leicester City H 0–1 55,156
7/2/1998 Bolton Wanderers H 1–1 Cole 85' 55,156
18/2/1998 Aston Villa A 2–0 Beckham 83', Giggs 89' 39,372
21/2/1998 Derby County H 2–0 Giggs 19', Irwin 71' (pen.) 55,170
28/2/1998 Chelsea A 1–0 P. Neville 31' 35,411
7/3/1998 Sheffield Wednesday A 0–2 39,427
11/3/1998 West Ham United A 1–1 Scholes 66' 25,892
14/3/1998 Arsenal H 0–1 55,174
28/3/1998 Wimbledon H 2–0 Johnsen 83', Scholes 90' 55,306
6/4/1998 Blackburn Rovers A 3–1 Cole 56', Scholes 73', Beckham 90' 30,547
10/4/1998 Liverpool H 1–1 Johnsen 12' 55,171
18/4/1998 Newcastle United H 1–1 Beckham 38' 55,194 2
27/4/1998 Crystal Palace A 3–0 Scholes 6', Butt 22', Cole 84' 26,180
4/5/1998 Leeds United H 3–0 Giggs 6', Irwin 31' (pen.), Beckham 59' 55,167
10/5/1998 Barnsley A 2–0 Cole 6', Sheringham 77' 18,694

FA Cup

Ngày Vòng Đối thủ Sân nhà/khách Tỉ số Cầu thủ ghi bàn Số lượng khán giả
4/1/1998 Vòng 3 Chelsea A 5–3 Beckham (2) 23', 28', Cole (2) 45', 66', Sheringham 74' 34,792
24/1/1998 Vòng 4 Walsall H 5–1 Cole (2) 10', 66', Solskjær (2) 39', 68', Johnsen 74' 54,699
15/2/1998 Vòng 5 Barnsley H 1–1 Sheringham 42' 54,700
25/2/1998 Vòng 5 (Đá lại) Barnsley A 2–3 Sheringham 57', Cole 82' 18,655


League Cup

Ngày Vòng Đối thủ Sân nhà/khách Tỉ số Cầu thủ ghi bàn Số lượng khán giả
14/10/1997 Vòng 3 Ipswich Town A 0–2 22,173

UEFA Champions League

 
 
 
 
 
Mẫu áo sân nhà đặc biệt được sử dụng tại đấu trường châu Âu.

Vòng bảng

Ngày Đối thủ Sân nhà/khách Tỉ số Cầu thủ ghi bàn Số lượng khán giả Thứ hạng
17/9/1997 Košice A 3–0 Irwin 30', Berg 62', Cole 88' 9,950 2
1/10/1997 Juventus H 3–2 Sheringham 38', Scholes 69', Giggs 90' 53,428 1
22/10/1997 Feyenoord H 2–1 Scholes 32', Irwin 73' (pen.) 53,188 1
5/11/1997 Feyenoord A 3–1 Cole (3) 31', 44', 75' 51,000 1
27/11/1997 Košice H 3–0 Cole 40', Faktor 85' (o.g.), Sheringham 90' 53,535 1
10/12/1997 Juventus A 0–1 47,786 1

Vòng loại trực tiếp

Ngày Vòng Đối thủ Sân nhà/khách Tỉ số Cầu thủ ghi bàn Số lượng khán giả
4/3/1998 Tứ kết lượt đi AS Monaco A 0–0 15,000
18/3/1998 Tứ kết lượt về AS Monaco H 1–1 Solskjær 53' 53,683

Thống kê đội hình

Số áo Số áo tại cúp châu Âu.[nb 1] Vị trí Tên Ngoại hạng Anh FA Cup League Cup Champions League Khác Tổng cộng Thẻ phạt
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Thẻ vàng  Thẻ đỏ 
1 1 TM     Peter Schmeichel 32 0 4 0 0 0 7 0 1 0 44 0 0 0
2 2 HV   Gary Neville 34 0 2(1) 0 0 0 8 0 0 0 44(1) 0 3 0
3 3   Denis Irwin 23(2) 2 3(1) 0 0(1) 0 6 2 1 0 33(4) 4 2 0
4 4   David May 7(2) 0 1 0 1 0 0 0 0 0 9(2) 0 4 0
5 5   Ronny Johnsen 18(4) 2 3 1 1 0 5 0 1 1 28(4) 4 2 0
6 6   Gary Pallister 33 0 3 0 0 0 6 0 1 0 43 0 7 1
7 7 TV   David Beckham 34(3) 9 3(1) 2 0 0 8 0 0(1) 0 45(5) 11 6 0
8 8   Nicky Butt 31(2) 3 1 0 0 0 7 0 1 0 40(2) 3 7 0
9 9   Andy Cole 31(2) 15 3 5 1 0 6(1) 5 1 0 42(3) 25 5 0
10 10   Teddy Sheringham 28(3) 9 2(1) 3 0 0 7 2 1 0 38(4) 14 5 0
11 11 TV   Ryan Giggs 28(1) 8 2 0 0 0 5 1 1 0 36(1) 9 2 0
12 12 HV   Phil Neville 24(6) 1 3 0 1 0 5(2) 0 1 0 34(8) 1 7 0
13 13 TV   Brian McClair 2(11) 0 3 0 1 0 0(3) 0 0 0 6(14) 0 0 0
14 14   Jordi Cruyff 3(2) 0 0(1) 0 1 0 0 0 0(1) 0 4(4) 0 1 0
15 15   Karel Poborský 3(7) 2 0 0 1 0 2(2) 0 0 0 6(9) 2 1 0
16 16   Roy Keane (c) 9 2 0 0 0 0 1 0 1 0 11 2 1 0
17 17 TM   Raimond van der Gouw 4(1) 0 0 0 1 0 1 0 0 0 6(1) 0 0 0
18 18 TV   Paul Scholes 28(3) 8 2 0 0(1) 0 6(1) 2 1 0 37(5) 10 9 0
20 20   Ole Gunnar Solskjær 15(7) 6 1(1) 2 0 0 3(3) 1 0 0 19(11) 9 2 1
21 21 HV     Henning Berg 23(4) 1 2 0 0 0 5(2) 1 0 0 30(6) 2 4 0
22 24   Erik Nevland 0(1) 0 2(1) 0 0(1) 0 0 0 0 0 2(3) 0 0 0
23 23 TV   Ben Thornley 0(5) 0 2 0 1 0 0 0 0 0 3(5) 0 1 0
24 HV   John O'Kane 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
25 25 TM   Kevin Pilkington 2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2 0 0 0
26 26 HV   Chris Casper 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
27 22 TV   Terry Cooke 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
28 28   Philip Mulryne 1 0 0(1) 0 1 0 0 0 0 0 2(1) 0 0 0
29   Michael Appleton 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
30 HV   Ronnie Wallwork 0(1) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0(1) 0 0 0
31 29   John Curtis 3(5) 0 0 0 1 0 0 0 0 0 4(5) 0 0 0
32 19   Michael Clegg 1(2) 0 2(1) 0 0 0 0(1) 0 0 0 3(4) 0 0 0
33 TM   Nick Culkin 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
34 TV   Michael Twiss 0 0 0(1) 0 0 0 0 0 0 0 0(1) 0 0 0
35 HV   Wes Brown 1(1) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1(1) 0 0 0
36 27   Alex Notman 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
37 TV   Jonathan Greening 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
38 HV     Danny Higginbotham 0(1) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0(1) 0 0 0

Chuyển nhượng

Đến

Ngày Vị trí Tên Từ Mức phí
2/7/1997   Erik Nevland   Viking £1.5m[3]
11/8/1997 HV     Henning Berg   Blackburn Rovers £5m[2]
24/3/1998 TV   Jonathan Greening   York City £750k[4]

Đi

Ngày Vị trí Tên Đến Mức phí
1/7/1997 HV   Gareth Macklin   Newcastle United Miễn phí
6/7/1997   Gary Bickerton Giải phóng hợp đồng
HV   Jamie Byers
TM   Christopher Calderone
  Jonathan Phillips
22/7/1997   Jon Macken   Preston North End £250k
28/7/1997 HV   Pat McGibbon   Wigan Athletic
1/8/1997 TV   Simon Davies   Luton Town £200k
8/8/1997   Michael Appleton   Preston North End £500k
26/9/1997   Stephen Newham   Middlesbrough Miễn phí
30/12/1997   Karel Poborský   Benfica £2m[5]
31/12/1997   Neil Mustoe   Wigan Athletic Miễn phí[6]
29/1/1998 HV   John O'Kane   Everton £400k[7]
1/4/1998   Andy Duncan   Cambridge United £20k
12/6/1998 TV   Grant Brebner   Reading £100k[8]
14/6/1998   Robert Trees   Bristol Rovers Miễn phí
30/6/1998   Stuart Brightwell   Hartlepool United
  David Brown   Hull City
  Brian McClair   Motherwell
HV   Ross Millard   Northwich Victoria
  Gavin Naylor   Middlesbrough
TM   Kevin Pilkington   Port Vale

Cho mượn

Từ ngày Đến ngày Vị trí Tên Tới
1/8/1997 6/10/1997   Graeme Tomlinson   AFC Bournemouth
1/9/1997 TV   Robert Trees   Stalybridge Celtic
5/9/1997 5/11/1997 HV   Chris Casper   Swindon Town
20/10/1997 30/6/1998 TM   Paul Gibson   Mansfield Town
30/10/1997 30/11/1997 HV   John O'Kane   Bradford City
17/12/1997 1/4/1998   Paul Teather   AFC Bournemouth
19/12/1997 25/2/1998   Ronnie Wallwork   Carlisle United
9/1/1998 7/2/1998 TV   Grant Brebner   Cambridge United
1/4/1998 HV   Andy Duncan
23/2/1998 1/5/1998 TV   Mark Wilson   Wrexham
26/2/1998 31/5/1998   Grant Brebner   Hibernian
18/3/1998 4/5/1998 HV   Ronnie Wallwork   Stockport County
26/3/1998 31/5/1998   David Brown   Hull City
22/4/1998   Graeme Tomlinson   Millwall
31/3/1998 10/4/1998 TM   Kevin Pilkington   Celtic
15/4/1998 1/7/1998   Erik Nevland   Viking

Tham khảo

  1. ^ "Manchester United Season 1997/98". StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2007.
  2. ^ a b Nixon, Alan (ngày 12 tháng 8 năm 1997). "Football: Berg makes pounds 5m move to United". The Independent. London. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2009.
  3. ^ Nixon, Alan (ngày 31 tháng 5 năm 1997). "Football: United snap up Nevland". The Independent. London. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2015.
  4. ^ Riley, Catherine (ngày 25 tháng 3 năm 1998). "Football: Seaman blow for Arsenal". The Independent. London. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2015.
  5. ^ "Poborsky quits United". BBC News. BBC. ngày 27 tháng 12 năm 1997. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2012.
  6. ^ "Football: transfers". The Independent. London. ngày 3 tháng 1 năm 1998. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2015.
  7. ^ "Raid on Spurs that made Rams great". The Independent. London. ngày 31 tháng 1 năm 1998. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2015.
  8. ^ "Sporting digest: Football". The Independent. London. ngày 13 tháng 6 năm 1998. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2015.


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "nb", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="nb"/> tương ứng