Mandevilla scabra
Mandevilla scabra là một loài thực vật có hoa trong họ La bố ma. Loài này được (Hoffmanns. ex Roem. & Schult.) K.Schum. mô tả khoa học đầu tiên năm 1895.[1]
| Mandevilla scabra | |
|---|---|
| Tập tin:Mandevilla scabra (Roem. & Schult.) K. Schum. (3621142247).jpg | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| Bộ (ordo) | Gentianales |
| Họ (familia) | Apocynaceae |
| Chi (genus) | Mandevilla |
| Loài (species) | M. scabra |
| Danh pháp hai phần | |
| Mandevilla scabra (Hoffm. ex Roem. & Schult.) Schum. | |
Hình ảnh
Chú thích
- ^ The Plant List (2010). "Mandevilla scabra". Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài
- Tư liệu liên quan tới Mandevilla scabra tại Wikimedia Commons
- Dữ liệu liên quan tới Mandevilla scabra tại Wikispecies
- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Mandevilla scabra". International Plant Names Index. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2013.