Metildigoxin (INN, hoặc medigoxin BAN, hoặc methyldigoxin) là một glycoside tim,[1] một loại thuốc có thể được sử dụng trong điều trị suy tim sung huyếtloạn nhịp tim (nhịp tim không đều). Các chất có liên quan chặt chẽ với digoxin; nó khác với nhóm thứ hai chỉ bởi một nhóm O- methyl trên monosacarit cuối cùng.

Metildigoxin
Tập tin:Medigoxin.png
Dữ liệu lâm sàng
Đồng nghĩa4-[(3S,5R,8R,9S,10S,12R,13S,14S)-12,14-Dihydroxy-3-[(2R,4S,5S,6R)-4-hydroxy-5-[(2S,4S,5S,6R)-4-hydroxy-5-[(2S,4S,5S,6R)-4-hydroxy-5-methoxy-6-methyl-oxan-2-yl]oxy-6-methyl-oxan-2-yl]oxy-6-methyl-oxan-2-yl]oxy-10,13-dimethyl-1,2,3,4,5,6,7,8,9,11,12,15,16,17-tetradecahydrocyclopenta[a]phenanthren-17-yl]-5H-furan-2-one
AHFS/Drugs.comTên thuốc quốc tế
Danh mục cho thai kỳ
  • C
Mã ATC
Các định danh
Tên IUPAC
  • (3β,5β,12β)-3-{[2,6-dideoxy-4-O-methyl-β-D-ribo-hexopyranosyl-(1→4)-2,6-dideoxy-β-D-ribo-hexopyranosyl-(1→4)-2,6-dideoxy-β-D-ribo-hexopyranosyl]oxy}-12,14-dihydroxycard-20(22)-enolide
Số đăng ký CAS
PubChem CID
ChemSpider
Định danh thành phần duy nhất
Số E{{#property:P628}}
ECHA InfoCard{{#property:P2566}}
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa họcC42H66O14
Khối lượng phân tử794.965
Mẫu 3D (Jmol)
SMILES
  • O=C\1OC/C(=C/1)[C@H]2CC[C@@]8(O)[C@]2(C)[C@H](O)C[C@H]7[C@H]8CC[C@H]6[C@]7(C)CC[C@H](O[C@@H]5O[C@H](C)[C@@H](O[C@@H]4O[C@@H]([C@@H](O[C@@H]3O[C@@H]([C@@H](OC)[C@@H](O)C3)C)[C@@H](O)C4)C)[C@@H](O)C5)C6
Định danh hóa học quốc tế
  • InChI=1S/C42H66O14/c1-20-37(49-6)29(43)16-35(51-20)55-39-22(3)53-36(18-31(39)45)56-38-21(2)52-34(17-30(38)44)54-25-9-11-40(4)24(14-25)7-8-27-28(40)15-32(46)41(5)26(10-12-42(27,41)48)23-13-33(47)50-19-23/h13,20-22,24-32,34-39,43-46,48H,7-12,14-19H2,1-6H3/t20-,21-,22-,24-,25+,26-,27-,28+,29+,30+,31+,32-,34+,35+,36+,37-,38-,39-,40+,41+,42+/m1/s1 checkY
  • Key:IYJMSDVSVHDVGT-PEQKVOOWSA-N checkY
  (kiểm chứng)

Tham khảo

  1. ^ Hayward, R.; Greenwood, H.; Stephens, J.; Hamer, J. (1983). "Relationship between myocardial uptake and actions in heart failure of methyldigoxin". British Journal of Clinical Pharmacology. Quyển 15 số 1. tr. 41–48. doi:10.1111/j.1365-2125.1983.tb01461.x. PMC 1427830. PMID 6849743.