Hamada Mizuki
(Đổi hướng từ Mizuki Hamada)
Mizuki Hamada (濱田 水輝 Hamada Mizuki, sinh ngày 18 tháng 5 năm 1990) là một hậu vệ bóng đá người Hoa Kỳ-Nhật Bản hiện tại thi đấu cho câu lạc bộ tại J2 League Fagiano Okayama. Anh cũng có thể chơi ở vị trí tiền vệ phòng ngự.[1]
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Mizuki Hamada | ||
| Ngày sinh | 18 tháng 5, 1990 | ||
| Nơi sinh | New Jersey, Hoa Kỳ | ||
| Chiều cao | 1,85 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Trung vệ / Tiền vệ phòng ngự | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Fagiano Okayama | ||
| Số áo | 4 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2006–2008 | Trẻ Urawa Red Diamonds | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2014 | Urawa Red Diamonds | 27 | (0) |
| 2013 | → Albirex Niigata (mượn) | 6 | (0) |
| 2015–2017 | Avispa Fukuoka | 49 | (5) |
| 2018– | Fagiano Okayama | 8 | (2) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011 | U-22 Nhật Bản | 11 | (2) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 27 tháng 11 năm 2011 | |||
Sự nghiệp thi đấu
Hamada là thành viên của U-15 Hoa Kỳ squad,[2] cũng như U-17 và U-18 Nhật Bản. Vào ngày 10 tháng 8 năm 2008, Hamada, cùng với ba cầu thủ khác được đẩy lên đội một của Reds.[3] Hamada từng là một phần của cả hệ thống bóng đá trẻ Hoa Kỳ và Nhật Bản.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[4][5][6][7]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Urawa Red Diamonds | 2009 | 1 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 5 | 0 |
| 2010 | 4 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 7 | 0 | |
| 2011 | 4 | 0 | 3 | 0 | 3 | 0 | 10 | 0 | |
| 2012 | 13 | 0 | 1 | 0 | 6 | 0 | 20 | 0 | |
| Albirex Niigata | 2013 | 6 | 0 | 1 | 0 | 6 | 1 | 13 | 1 |
| Urawa Red Diamonds | 2014 | 5 | 0 | 1 | 0 | 3 | 1 | 9 | 1 |
| Avispa Fukuoka | 2015 | 26 | 4 | 1 | 0 | - | 27 | 4 | |
| 2016 | 19 | 1 | 0 | 0 | 5 | 0 | 24 | 1 | |
| 2017 | 4 | 0 | 2 | 0 | - | 6 | 0 | ||
| Tổng | 82 | 5 | 12 | 0 | 27 | 2 | 121 | 7 | |
Quốc tế
- Tính đến 27 tháng 11 năm 2011
Danh hiệu
Nhật Bản
Tham khảo
- ^ "Player Information: Mizuki Hamada". Imscouting.com. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2009.[liên kết hỏng]
- ^ "U-15 camp (R)". Bigsoccer.com. ngày 9 tháng 5 năm 2005. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2011.
- ^ "4 Reds Youth Players to Join First Team". Urawa Red Diamonds. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 12 năm 2012. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2009.
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 203 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 164 out of 289)
- ^ "Japan – Mizuki Hamada – Profile with news, career statistics and history". Soccerway.
- ^ "Mizuki Hamada > Club matches". Worldfootball.net. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2018.
- ^ "U-22日本代表 中東遠征 国際親善試合(vsクウェート代表)試合結果、監督・選手コメント". Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 10 tháng 2 năm 2011. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2011.
- ^ "U-22日本代表 中東遠征 国際親善試合(vsU-22バーレーン代表)試合結果、監督・選手コメント". Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 13 tháng 2 năm 2011. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2011.
- ^ "国際親善試合 U-22日本代表 vs. U-22ウズベキスタン代表 第1戦 試合結果". Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 26 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 5 năm 2011.
- ^ "国際親善試合 U-22日本代表 vs. U-22ウズベキスタン代表 第2戦 試合結果". Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 29 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 5 năm 2011.
- ^ "U-22日本代表 国際親善試合 2011_06_01 オーストラリア". Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 1 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2011.
- ^ "U-22日本代表 国際親善試合 2011_08_10 エジプト". Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 10 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2011.
Liên kết ngoài
- Profile at Avispa Fukuoka (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Urawa Red Diamonds Lưu trữ ngày 2 tháng 6 năm 2019 tại Wayback Machine (bằng tiếng Nhật)
- Hamada Mizuki tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Mizuki Hamada Lưu trữ ngày 25 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine – Yahoo! Japan Sports (bằng tiếng Nhật)