Mueang Chanthaburi (huyện)
Mueang Chanthaburi (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) of tỉnh Chanthaburi, phía đông Thái Lan.
| Mueang Chanthaburi เมืองจันทบุรี | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Chanthaburi, Thái Lan với Mueang Chanthaburi | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Chanthaburi |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 253,093 km2 (97,720 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 119,203 |
| • Mật độ | 471/km2 (1,220/mi2) |
| Mã bưu chính | 22000 |
| Mã địa lý | 2201 |
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là Khao Khitchakut, Makham, Khlung, Laem Sing và Tha Mai của tỉnh Chanthaburi.
Hành chính
Huyện này được chia thành 11 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 98 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) tỉnh Chanthaburi nằm trên lãnh thổ toàn bộ ‘‘tambon’’ Talat and Wat Mai. 5 thị trấn (thesaban tambon - Phlapphla Narai nằm trên một phần của tambon Phlapphla và Khlong Narai, Chanthanimit the toàn bộ ‘‘tambon’’ Chantha Nimit, và Tha Chang, Nong Bua và Bang Ka Cha mỗi đơn vị nằm trên một số vùng đất của tambon cùng tên. Ngoài ra có 8 tổ chức hành chính tambon (TAO).
| Số TT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Talat | ตลาด | - | 10.872 |
| 2. | Wat Mai | วัดใหม่ | - | 16.730 |
| 3. | Khlong Narai | คลองนารายณ์ | 14 | 7.838 |
| 4. | Ko Khwang | เกาะขวาง | 9 | 9.678 |
| 5. | Khom Bang | คมบาง | 10 | 4.421 |
| 6. | Tha Chang | ท่าช้าง | 12 | 24.102 |
| 7. | Chanthanimit | จันทนิมิต | 9 | 14.153 |
| 8. | Bang Kacha | บางกะจะ | 10 | 9.520 |
| 9. | Salaeng | แสลง | 10 | 4.621 |
| 10. | Nong Bua | หนองบัว | 11 | 6.007 |
| 11. | Phlapphla | พลับพลา | 13 | 11.261 |