Mueang Loei (huyện)
Mueang Loei (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Loei, đông bắc Thái Lan.
| Mueang Loei เมืองเลย | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Loei, Thái Lan với Mueang Loei | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Loei |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.480,49 km2 (571,62 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 117,039 |
| • Mật độ | 79,1/km2 (205/mi2) |
| Mã bưu chính | 42000 |
| Mã địa lý | 4201 |
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là Chiang Khan, Pak Chom, Na Duang, Erawan, Wang Saphung, Phu Ruea và Tha Li của tỉnh Loei.
Nguồn nước chính ở đây là sôngLoei.
Lịch sử
Huyện này đã là một trong năm huyện ban đầu của tỉnh Loei lập năm 1897 trong cuộc cải cách hành chính thesaphiban. Đầu tiên được đặt tên Kut Pong theo tambon trung tâm, tên đã được đổi thành Mueang Loei.
Hành chính
Huyện này được chia thành 14 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 130 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) Loei nằm trên toàn bộ tambon Kut Pong. Có 2 thị trấn (thesaban tambon) - Na O nằm trên toàn bộ tambon Na O, và Nam Suai nằm trên một phần của tambon Nam Suai. Có 13 Tổ chức hành chính tambon.
| STT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Kut Pong | กุดป่อง | 1 | 22.677 | |
| 2. | Mueang | เมือง | 12 | 10.678 | |
| 3. | Na O | นาอ้อ | 9 | 6.051 | |
| 4. | Kok Du | กกดู่ | 10 | 6.567 | |
| 5. | Nam Man | น้ำหมาน | 6 | 3.612 | |
| 6. | Siao | เสี้ยว | 6 | 3.287 | |
| 7. | Na An | นาอาน | 12 | 11.184 | |
| 8. | Na Pong | นาโป่ง | 14 | 9.609 | |
| 9. | Na Din Dam | นาดินดำ | 14 | 10.460 | |
| 10. | Nam Suai | น้ำสวย | 11 | 9.728 | |
| 11. | Chaiyaphruek | ชัยพฤกษ์ | 11 | 6.449 | |
| 12. | Na Khaem | นาแขม | 8 | 6.642 | |
| 13. | Si Song Rak | ศรีสองรัก | 11 | 7.610 | |
| 14. | Kok Thong | กกทอง | 5 | 2.485 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Website của huyện[liên kết hỏng] (tiếng Thái)