Mueang Rayong (huyện)
Mueang Rayong (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)., phiên âm: mương rá-yoong) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Rayong, phía đông Thái Lan.
| Mueang Rayong เมืองระยอง | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Rayong, Thái Lan với Mueang Rayong | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Rayong |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 514,5 km2 (198,6 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 211,064 |
| • Mật độ | 410,3/km2 (1,063/mi2) |
| Mã bưu chính | 21000 |
| Mã địa lý | 2101 |
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía tây theo chiều kim đồng hồ) là: Ban Chang, Nikhom Phatthana, Ban Khai, Wang Chan và Klaeng. Phía nam là vịnh Thái Lan.
Vườn quốc gia Khao Laem Ya - Mu Ko Samet nằm ở huyện này.
Hành chính
Huyện được chia ra thành 15 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 83 làng (muban). Rayong là thành phố (thesaban nakhon) nằm trên một phần tambon Tha Pradu và Pak Nam, tambon Choeng Noen và Noen Phra. Thị xã (thesaban mueang) Map Ta Phut nằm trên toàn bộ tambon Map Ta Phut và Huai Pong, một phần của Noen Phra, Thap Ma và tambon Mapkha thuộc King Amphoe Nikhom Phatthana. Có 2 thị trấn (thesaban tambon) - Klaeng Kachet nằm trên một phần của tambon Klaeng và Kachet, Ban Phe nằm trên một phần của tambon Phe.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Tha Pradu | ท่าประดู่ | - | 20.215 | |
| 2. | Choeng Noen | เชิงเนิน | 7 | 38.045 | |
| 3. | Taphong | ตะพง | 15 | 17.207 | |
| 4. | Pak Nam | ปากน้ำ | - | 8.310 | |
| 5. | Phe | เพ | 7 | 17,251 | |
| 6. | Klaeng | แกลง | 7 | 10.750 | |
| 7. | Ban Laeng | บ้านแลง | 7 | 6.486 | |
| 8. | Na Ta Khwan | นาตาขวัญ | 5 | 5.870 | |
| 9. | Noen Phra | เนินพระ | 7 | 25.497 | |
| 10. | Kachet | กะเฉด | 10 | 6.952 | |
| 11. | Thap Ma | ทับมา | 8 | 14.530 | |
| 12. | Nam Khok | น้ำคอก | 3 | 4.080 | |
| 13. | Huai Pong | ห้วยโป่ง | 1 | 12.781 | |
| 14. | Map Ta Phut | มาบตาพุด | 1 | 17.930 | |
| 15. | Samnak Thong | สำนักทอง | 5 | 5.160 |