Mueang Trang (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)., cũng phiên là Mueang Thap Thiang (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Trang, Thái Lan. Thành phố (thesaban nakhon) thuộc huyện này có dân số 59.637 người (2005) and nằm trên toàn bộ tambon Thap Thiang của huyện Mueang Trang.

Mueang Trang
เมืองตรัง
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Bản đồ Trang, Thái Lan với Mueang Trang
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhTrang
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng548,6 km2 (211,8 mi2)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng147,034
 • Mật độ268/km2 (690/mi2)
Mã bưu chính92000
Mã địa lý9201

Lịch sử

Mueang Trang hay tên trước đây là Thap Thiang đã thành thủ phủ của tỉnh Trang năm 1915, khi tỉnh lỵ được dời từ Kantang đến đây.

Địa lý

Các huyện giáp ranh (từ phía nam theo chiều kim đồng hồ) là: Na Yong, Yan Ta Khao, Kantang, Sikao, Wang Wiset, Huai Yot của tỉnh TrangSi Banphot của Phatthalung Province.

Hành chính

Huyện này được chia thành 15 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 118 làng (muban). Thành phố (thesaban nakhon) Trang nằm trên toàn bộ tambon Thap Thiang. Thị trấn (thesaban tambon) Khlong Teng nằm trên một phần của tambon Na Tham Nuea. Có 14 Tổ chức hành chính tambon.

STT. Tên Tên Thái Số làng Dân số
1. Thap Thiang ทับเที่ยง - 59,637
4. Na Phala นาพละ 10 3.382
5. Ban Khuan บ้านควน 6 3.928
6. Na Bin La นาบินหลา 6 3.381
7. Khuan Pring ควนปริง 6 7.603
8. Na Yong Tai นาโยงใต้ 8 4.537
9. Bang Rak บางรัก 6 3.917
10. Khok Lo โคกหล่อ 12 10.557
13. Na To Ming นาโต๊ะหมิง 6 4.809
14. Nong Trut หนองตรุด 9 5.482
15. Nam Phut น้ำผุด 12 9.683
17. Na Ta Luang นาตาล่วง 6 5.843
18. Ban Pho บ้านโพธิ์ 10 8.360
19. Na Tham Nuea นาท่ามเหนือ 13 10.509
20. Na Tham Tai นาท่ามใต้ 8 5.406
 Map of tambon

Các con số không có trong bảng này là tambon nay tạo thành huyện Na Yong.

Liên kết ngoài