Bước tới nội dung

Mérida, Yucatán

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Mérida, Yucatan)
Mérida
—  Đô thị  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí của đô thị trong bang Yucatán
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí ở Mexico
Quốc gia Mexico
BangYucatán
Thủ phủMérida
Chính quyền
Dân số (2005)
 • Tổng cộng781.146
 • Mùa hè (DST)CDT (UTC-5)

Mérida là một đô thị thuộc bang Yucatán, México. Năm 2005, dân số của đô thị này là 781146 người.[1] Thành phố có tổng diện tích km2. Theo điều tra dân số năm 2010 của Cục Điều tra dân số của Viện Quốc gia về Thống kê và Địa lý (Instituto Nacional de Estadística y Geografía) là 830.732 người. Đây là thành phố đông dân thứ 14 của Mexico.

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Mérida (1951–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 39.5
(103.1)
39.5
(103.1)
42.0
(107.6)
43.0
(109.4)
43.0
(109.4)
41.5
(106.7)
40.0
(104.0)
43.0
(109.4)
40.0
(104.0)
39.0
(102.2)
39.0
(102.2)
39.5
(103.1)
43.0
(109.4)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 30.8
(87.4)
31.5
(88.7)
34.0
(93.2)
35.6
(96.1)
36.3
(97.3)
35.3
(95.5)
35.0
(95.0)
34.9
(94.8)
34.2
(93.6)
32.7
(90.9)
31.5
(88.7)
30.6
(87.1)
33.5
(92.3)
Trung bình ngày °C (°F) 24.0
(75.2)
24.4
(75.9)
26.3
(79.3)
27.9
(82.2)
29.0
(84.2)
28.5
(83.3)
28.2
(82.8)
28.1
(82.6)
27.9
(82.2)
26.8
(80.2)
25.4
(77.7)
24.0
(75.2)
26.7
(80.1)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 17.2
(63.0)
17.3
(63.1)
18.6
(65.5)
20.2
(68.4)
21.7
(71.1)
21.6
(70.9)
21.4
(70.5)
21.3
(70.3)
21.6
(70.9)
20.8
(69.4)
19.3
(66.7)
17.5
(63.5)
19.9
(67.8)
Thấp kỉ lục °C (°F) 9.2
(48.6)
9.5
(49.1)
9.0
(48.2)
10.0
(50.0)
10.0
(50.0)
10.0
(50.0)
10.0
(50.0)
10.0
(50.0)
10.0
(50.0)
10.0
(50.0)
10.0
(50.0)
7.0
(44.6)
7.0
(44.6)
Lượng mưa trung bình mm (inches) 38.4
(1.51)
32.2
(1.27)
22.5
(0.89)
24.4
(0.96)
69.4
(2.73)
138.3
(5.44)
158.7
(6.25)
140.7
(5.54)
183.1
(7.21)
127.9
(5.04)
56.2
(2.21)
45.1
(1.78)
1.036,9
(40.82)
Số ngày mưa trung bình (≥ 0.1 mm) 4.2 3.3 2.3 1.9 4.6 10.8 13.4 12.8 13.9 9.7 5.4 4.3 86.6
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 70 68 63 64 63 71 72 73 76 75 75 73 70
Số giờ nắng trung bình tháng 208.6 205.9 241.8 254.1 273.2 231.0 246.1 247.9 208.5 218.5 212.4 201.8 2.749,8
Nguồn 1: Servicio Meteorologico Nacional (độ ẩm 1981–2000)[2][3]
Nguồn 2: NOAA (nắng 1961–1990)[4]

Tham khảo

  1. ^ "Municipalities of Mexico". Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2012.
  2. ^ "Estado de Yucatán-Estacion: Merida Centro". Normales Climatologicas 1951–2010 (bằng tiếng Tây Ban Nha). Servicio Meteorologico Nacional. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2015.
  3. ^ "NORMALES CLIMATOLÓGICAS 1981–2000" (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). Servicio Meteorológico Nacional. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2015.
  4. ^ "Merida Climate Normals 1961–1990" (bằng tiếng Anh). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2015.