Mặc thiết bị bảo hộ hô hấp trong trường hợp thông khí không đủ.
P301
NẾU NUỐT:
P301+P310
NẾU NUỐT: Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
P301+P310+P330
NẾU NUỐT: Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ. Súc miệng.
P301+P312
NẾU NUỐT: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.
P301+P312+P330
NẾU NUỐT: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. Súc miệng.
P301+P330+P331
NẾU NUỐT: Súc miệng. KHÔNG làm ói mửa.
P302
NẾU VÀO DA:
P302+P312
NẾU VÀO DA: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.
P302+P334
NẾU VÀO DA: Ngâm trong nước lạnh/quấn trong băng ướt.
P302+P335+P334
NẾU VÀO DA: Loại bỏ hạt khỏi da. Ngâm trong nước lạnh/quấn trong băng ướt.
P302+P350
NẾU VÀO DA: Rửa nhẹ nhàng với xà phòng và nước.
P302+P352
NẾU VÀO DA: Rửa với xà phòng và nước.
P302+P352+P312
NẾU VÀO DA: Rửa với xà phòng và nước. Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.
P302+P353
NẾU VÀO DA: Rửa da với nước/vòi sen.
P303
NẾU VÀO DA (hoặc tóc):
P303+P361+P353
NẾU VÀO DA (hoặc tóc): Lập tức loại bỏ/cởi bỏ tất cả quần áo bị nhiễm. Rửa da với nước/vòi sen.
P303+P361+P353+P315
NẾU VÀO DA (hoặc tóc): Lập tức loại bỏ/cởi bỏ tất cả quần áo bị nhiễm. Rửa da với nước/vòi sen. Lập tức nhận tư vấn/chăm sóc y tế.
P304
NẾU HÍT VÀO:
P304+P312
NẾU HÍT VÀO: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.
P304+P340
NẾU HÍT VÀO: Đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở.
P304+P340+P310
NẾU HÍT VÀO: Đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở. Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
P304+P340+P311
NẾU HÍT VÀO: Đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở. Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
P304+P340+P312
NẾU HÍT VÀO: Đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở. Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.
P304+P340+P315
NẾU HÍT VÀO: Đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở. Lập tức nhận tư vấn/chăm sóc y tế.
P304+P341
NẾU HÍT VÀO: Nếu hít thở khó khăn, đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở.
P305
NẾU VÀO MẮT:
P305+P351+P338
NẾU VÀO MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Loại bỏ kính áp tròng nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa.
P305+P351+P338+P310
NẾU VÀO MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Loại bỏ kính áp tròng nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
P305+P351+P338+P315
NẾU VÀO MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Loại bỏ kính áp tròng nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. Lập tức nhận tư vấn/chăm sóc y tế.
P306
NẾU VÀO QUẦN ÁO:
P306+P360
NẾU VÀO QUẦN ÁO: Lập tức rửa quần áo và da bị nhiễm với nhiều nước trước khi cởi đồ.
P307
NẾU phơi nhiễm:
P307+P311
NẾU phơi nhiễm: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
P308
NẾU phơi nhiễm hoặc lo ngại:
P308+P310
NẾU phơi nhiễm hoặc lo ngại: Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
P308+P311
NẾU phơi nhiễm hoặc lo ngại: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
P308+P313
NẾU phơi nhiễm hoặc lo ngại: Nhận tư vấn/chăm sóc y tế.
P309
NẾU phơi nhiễm hoặc cảm thấy không khỏe:
P309+P311
NẾU phơi nhiễm hoặc cảm thấy không khỏe: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
P310
Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
P311
Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
P312
Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.
P313
Nhận tư vấn/chăm sóc y tế.
P314
Nhận tư vấn/chăm sóc y tế nếu cảm thấy không khỏe.
P315
Lập tức nhận tư vấn/chăm sóc y tế.
P320
Khẩn cấp điều trị cụ thể (xem ... trên nhãn mác).
P321
Điều trị cụ thể (xem … trên nhãn mác).
P322
Biện pháp cụ thể (xem … trên nhãn mác).
P330
Súc miệng.
P331
KHÔNG làm ói mửa.
P332
Nếu ngứa da:
P332+P313
Nếu ngứa da: Nhận tư vấn/chăm sóc y tế.
P333
Nếu ngứa hoặc rát da:
P333+P313
Nếu ngứa hoặc rát da: Nhận tư vấn/chăm sóc y tế.
P334
Ngâm trong nước lạnh/quấn trong băng ướt.
P335
Loại bỏ hạt khỏi da.
P335+P334
Loại bỏ hạt khỏi da. Ngâm trong nước lạnh/quấn trong băng ướt.
P336
Làm tan phần bị đóng băng với nước ấm. Không chà xát phần bị ảnh hưởng.
P336+P315
Làm tan phần bị đóng băng với nước ấm. Không chà xát phần bị ảnh hưởng. Lập tức nhận tư vấn/chăm sóc y tế.
P337
Nếu ngứa mắt kéo dài:
P337+P313
Nhận tư vấn/chăm sóc y tế.
P338
Loại bỏ kính áp tròng nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa.
P340
Đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở.
P341
Nếu hít thở khó khăn, đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị tri thoải mái cho việc thở.
P342
Nếu có triệu chúng hô hấp:
P342+P311
Nếu có triệu chúng hô hấp: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
P350
Rửa nhẹ nhàng với xà phòng và nước.
P351
Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút.
P352
Rửa với xà phòng và nước.
P353
Rửa da với nước/vòi sen.
P360
Lập tức rửa quần áo và da bị nhiễm với nhiều nước trước khi cởi đồ.
P361
Lập tức loại bỏ/cởi bỏ tất cả quần áo bị nhiễm.
P361+P364
Lập tức loại bỏ/cởi bỏ tất cả quần áo bị nhiễm và giặt nó trước khi dùng lại.
P362
Cởi bỏ quần áo bị nhiễm và rửa sạch trước khi dùng lại.
P362+P364
Cởi bỏ quần áo bị nhiễm và rửa sạch trước khi dùng lại và giặt nó trước khi dùng lại.
P363
Giặt quần áo bị nhiễm trước khi dùng lại.
P364
Và giặt nó trước khi dùng lại.
P370
Trong trường hợp cháy:
P370+P372+P380+P373
Trong trường hợp cháy: Nguy cơ nổ khi có lửa. Sơ tán khu vực. KHÔNG dập lửa khi lửa lan đến chất nổ.
P370+P376
Trong trường hợp cháy: Dừng rò rỉ nếu có thể thực hiện an toàn.
P370+P378
Trong trường hợp cháy: Dùng ... để dập lửa.
P370+P380
Trong trường hợp cháy: Sơ tán khu vực.
P370+P380+P375
Trong trường hợp cháy: Sơ tán khu vực. Dập lửa từ xa do nguy cơ nổ.
P370+P380+P375+P378
Trong trường hợp cháy: Sơ tán khu vực. Dập lửa từ xa do nguy cơ nổ. Dùng ... để dập lửa.
P371
Trong trường hợp cháy lớn và nhiều:
P371+P380+P375
Trong trường hợp cháy lớn và nhiều: Sơ tán khu vực. Dập lửa từ xa do nguy cơ nổ.
P372
Nguy cơ nổ khi có lửa.
P373
KHÔNG dập lửa khi lửa lan đến chất nổ.
P374
Dập lửa bằng biện pháp thông thường ở khoảng cách an toàn.
P375
Dập lửa từ xa do nguy cơ nổ.
P376
Dừng rò rỉ nếu có thể thực hiện an toàn.
P377
Khí rò rỉ cháy – không dập trừ khi rò rỉ có thể được dừng an toàn.
P378
Dùng ... để dập lửa.
P380
Sơ tán khu vực.
P381
Loại bỏ tất cả nguồn đốt cháy nếu có thể thực hiện an toàn.
P390
Hấp thụ chất lỏng tràn để tránh hư hỏng vật liệu.
P391
Thu gom chất lỏng tràn.
P401
Cất giữ ...
P402
Giữ ở nơi khô ráo.
P402+P404
Giữ ở nơi khô ráo. Giữ trong vật chứa kín.
P403
Giữ ở nơi thông thoáng.
P403+P233
Giữ ở nơi thông thoáng. Giữ kín vật chứa.
P403+P235
Giữ ở nơi thông thoáng. Giữ mát.
P404
Giữ trong vật chứa kín.
P405
Store locked up.
P406
Giữ trong vật chứa chống ăn mòn/... với lớp lót bên trong.
P407
Giữ khoảng không khí giữa các ngăn/pallet.
P410
Tránh ánh sáng mặt trời.
P410+P403
Tránh ánh sáng mặt trời. Giữ ở nơi thông thoáng.
P410+P412
Tránh ánh sáng mặt trời. Tránh nhiệt độ quá 50 ºC/122 ºF..
P411
Giữ ở nhiệt độ không quá ... ºC/... ºF.
P411+P235
Giữ ở nhiệt độ không quá ... ºC/... ºF. Giữ mát.
P412
Tránh nhiệt độ quá 50 ºC/122 ºF..
P413
Cất giữ số lượng lớn hơn ... kg/... lbs tại nhiệt độ không quá ... °C/... °F.
P420
Tránh xa những vật liệu khác.
P422
Cất giữ dưới ...
P501
Loại bỏ chất/vật chứa ...
P502
Liên hệ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp cho thông tin về phục hồi hoặc tái chế.
List of Omit Rules
List of Omit Rules
Omit Rules: when the keep ID is present, do not show the omit ID phrase • keep H314, omit H318 • keep P203, omit P103 • keep P413, omit P235 • keep H411, omit H401 • keep P411, omit P235 • keep H412, omit H402 • keep H410, omit H400 • keep P236, omit P234
--------------------------------------------------------------------------------
-- Module:GHS phrases/data
--
-- Contains phrase lists for H, P phrases in two straight array tables
-- ['Hphrases']', ['Pphrases']
-- Phrase id's are formatted in pattern "H223", "H302+H312", "H361fd"
-- (no whitespace, each number H/P prefix, case-sensitive, no unexpected chars)
--
-- OmitRules:
-- per source (2021): one may "omit phrase X when phrase Y is present".
-- listed as: tOmitRules{ ['keep'] = 'omit' }
-- source: 9th rev ed., 2021
--------------------------------------------------------------------------------
local tOmitRules = {
['H314'] = 'H318', -- source (2021), p. 286
['H410'] = 'H400', -- source (2021), p. 286
['H411'] = 'H401', -- source (2021), p. 286
['H412'] = 'H402', -- source (2021), p. 286
['P203'] = 'P103', -- source (2021), p. 284
['P236'] = 'P234', -- source (2021), p. 286
['P411'] = 'P235', -- source (2021), p. 341 (note: omit not always, per page 286?)
['P413'] = 'P235' -- source (2021), p. 286
}
local Hphrases = {
['H200'] = 'Chất nổ không ổn định',
['H201'] = 'Chất nổ: nguy cơ nổ mạnh',
['H202'] = 'Chất nổ: nguy cơ phóng mảnh bụn',
['H203'] = 'Chất nổ: nguy cơ cháy nổ hoặc phóng mảnh vụn',
['H204'] = 'Nguy cơ cháy hoặc phóng mảnh vụn',
['H205'] = 'Có thể cháy hoặc nổ mạnh',
['H206'] = 'Fire, blast or projection hazard: increased risk of explosion if desensitizing agent is reduced',
['H207'] = 'Fire or projection hazard; increased risk of explosion if desensitizing agent is reduced',
['H208'] = 'Fire hazard; increased risk of explosion if desensitizing agent is reduced',
['H209'] = 'Explosive',
['H210'] = 'Very explosive',
['H211'] = 'May be sensitive',
['H220'] = 'Khí cực kỳ dễ cháy',
['H221'] = 'Khí dễ cháy',
['H222'] = 'Vật liệu cực kỳ dễ cháy',
['H223'] = 'Vật liệu dễ cháy',
['H224'] = 'Chất lỏng và hơi cực kỳ dễ cháy',
['H225'] = 'Chất lỏng và hơi rất dễ cháy',
['H226'] = 'Chất lỏng và hơi dễ cháy',
['H227'] = 'Chất lỏng dễ đốt',
['H228'] = 'Chất rắn dễ cháy',
['H230'] = 'May react explosively even in the absence of air',
['H231'] = 'May react explosively even in the absence of air at elevated pressure and/or temperature',
['H240'] = 'Làm nóng có thể gây nổ',
['H241'] = 'Làm nóng có thể gây cháy hoặc nổ',
['H242'] = 'Làm nóng có thể gây cháy',
['H250'] = 'Lập tức cháy khi tiếp xúc với không khí',
['H251'] = 'Tự làm nóng: có thể cháy',
['H252'] = 'Tự làm nóng số lượng lớn: có thể cháy',
['H260'] = 'Tạo khí dễ cháy khi tiếp xúc với nước, có thể cháy ngay lập tức',
['H261'] = 'Tạo khí dễ cháy khi tiếp xúc với nước',
['H270'] = 'Có thể gây hoặc tăng cường cháy: chất oxi hóa',
['H271'] = 'Có thể gây cháy hoặc nổ: chất oxi hóa mạnh',
['H272'] = 'Có thể tăng cường cháy: chất oxi hóa',
['H280'] = 'Chứa khí nén: có thể nổ nếu làm nóng',
['H281'] = 'Chứa khí lạnh: có thể gây bỏng lạnh hoặc bị thương',
['H282'] = 'Extremely flammable chemical under pressure: May explode if heated',
['H283'] = 'Flammable chemical under pressure: May explode if heated',
['H284'] = 'Chemical under pressure: May explode if heated',
['H290'] = 'Có thể ăn mòn kim loại',
['H300'] = 'Gây chết người nếu nuốt',
['H300+H310'] = 'Fatal NẾU NUỐT: or in contact with skin',
['H300+H310+H330'] = 'Fatal NẾU NUỐT:, in contact with skin or if inhaled',
['H300+H330'] = 'Fatal NẾU NUỐT: or if inhaled',
['H301'] = 'Gây độc nếu nuốt',
['H301+H311'] = 'Toxic NẾU NUỐT: or in contact with skin',
['H301+H311+H331'] = 'Toxic NẾU NUỐT:, in contact with skin or if inhaled',
['H301+H331'] = 'Toxic NẾU NUỐT: or if inhaled',
['H302'] = 'Gây hại nếu nuốt',
['H302+H312'] = 'Harmful NẾU NUỐT: or in contact with skin',
['H302+H312+H332'] = 'Harmful NẾU NUỐT:, in contact with skin or if inhaled',
['H302+H332'] = 'Harmful NẾU NUỐT: or inhaled',
['H303'] = 'Có thể làm tổn thương nếu nuốt',
['H303+H313'] = 'May be harmful NẾU NUỐT: or in contact with skin',
['H303+H313+H333'] = 'May be harmful NẾU NUỐT:, in contact with skin or if inhaled',
['H303+H333'] = 'May be harmful NẾU NUỐT: or if inhaled',
['H304'] = 'Có thể gây chết người nếu nuốt và vào đường hô hấp',
['H305'] = 'Có thể gây hại nếu nuốt và vào đường hô hấp',
['H310'] = 'Gây chết người nếu tiếp xúc với da',
['H310+H330'] = 'Fatal in contact with skin or if inhaled',
['H311'] = 'Gây độc nếu tiếp xúc với da',
['H311+H331'] = 'Toxic in contact with skin or if inhaled',
['H312'] = 'Gây hại nếu tiếp xúc với da',
['H312+H332'] = 'Harmful in contact with skin or if inhaled',
['H313'] = 'Có thể gây hại nếu tiếp xúc với da',
['H313+H333'] = 'May be harmful in contact with skin or if inhaled',
['H314'] = 'Gây bỏng da và tổn thương mắt nghiêm trọng',
['H315'] = 'Gây ngứa da',
['H315+H320'] = 'Causes skin and eye irritation',
['H316'] = 'Gây ngứa da nhẹ',
['H317'] = 'Có thể gây dị ứng da',
['H318'] = 'Làm tổn thương mắt nghiêm trọng',
['H319'] = 'Làm rát mắt nghiêm trọng',
['H320'] = 'Làm rát mắt',
['H330'] = 'Gây chết người nếu hít vào',
['H331'] = 'Gây độc nếu hít vào',
['H332'] = 'Gây hại nếu hít vào',
['H333'] = 'Có thể gây hại nếu hít vào',
['H334'] = 'Có thể gây dị ứng hoặc triệu chứng khó thở nếu hít vào',
['H335'] = 'Có thể gây rát đường hô hấp',
['H336'] = 'Có thể gây chóng mặt hoặc buồn ngủ',
['H340'] = 'Có thể gây khiếm khuyết di truyền',
['H341'] = 'Nghi ngờ có thể gây khiếm khuyết di truyền',
['H350'] = 'Có thể gây ung thư',
['H350i'] = 'Có thể gây ung thư nếu hít vào',
['H351'] = 'Nghi ngờ có thể gây ung thư',
['H360'] = 'Có thể làm tổn thương khả năng sinh sản hoặc trẻ chưa sinh',
['H360D'] = 'Có thể làm tổn thương cho trẻ chưa sinh',
['H360Df'] = 'Có thể gây hại trẻ chưa sinh. Nghi ngờ tổn thương khả năng sinh sản.',
['H360F'] = 'Có thể làm tổn thương khả năng sinh sản',
['H360FD'] = 'Có thể làm tổn thương khả năng sinh sản. Có thể làm tổn thương trẻ chưa sinh.',
['H360Fd'] = 'Có thể làm tổn thương khả năng sinh sản. Nghi ngờ có thể làm tổn thương trẻ chưa sinh.',
['H361'] = 'Nghi ngờ làm tổn thương khả năng sinh sản hay trẻ chưa sinh',
['H361d'] = 'Nghi ngờ làm tổn thương trẻ chưa sinh',
['H361f'] = 'Nghi ngờ làm tổn thương khả năng sinh sản',
['H361fd'] = 'Nghi ngờ làm tổn thương khả năng sinh sản. Nghi ngờ làm tổn thương trẻ chưa sinh.',
['H362'] = 'Có thể gây hại trẻ bú mẹ',
['H370'] = 'Làm tổn thương nội tạng',
['H371'] = 'Có thể làm tổn thương nội tạng',
['H372'] = 'Làm tổn thương nội tạng nếu tiếp xúc lâu dài hoặc nhiều lần',
['H373'] = 'Có thể làm tổn thương nội tạng nếu tiếp xúc lâu dài hoặc nhiều lần',
['H400'] = 'Rất độc với sinh vật thủy sinh',
['H401'] = 'Độc với sinh vật thủy sinh',
['H402'] = 'Có hại với sinh vật thủy sinh',
['H410'] = 'Rất độc với sinh vật thủy sinh với hậu quả lâu dài',
['H411'] = 'Độc với sinh vật thủy sinh với hậu quả lâu dài',
['H412'] = 'Có hại với sinh vật thủy sinh với hậu quả lâu dài',
['H413'] = 'Có thể gây hậu quả lâu dài cho sinh vật thủy sinh',
['H420'] = 'Gây hại sức khỏa và môi trường do phá hủy tầng ôzôn ở thượng quyển',
['H441'] = 'Rất độc với động vật không xương sống trên cạn'
}
local Pphrases = {
['P101'] = 'Nếu cần chỉ dẫn y tế, giữ lại vật chứa hoặc nhãn mác.',
['P102'] = 'Tránh xa tầm tay trẻ em.',
['P103'] = 'Đọc nhãn mác trước khi sử dụng.',
['P201'] = 'Coi hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng.',
['P202'] = 'Không sử dụng cho đến khi đọc và hiểu tất cả chỉ dẫn an toàn.',
['P210'] = 'Tránh xa nhiệt/tia lửa/ngọn lửa/bề mặt nóng – Không hút thuốc.',
['P211'] = 'Không phun lên ngọn lửa hay những nguồn đốt cháy khác.',
['P212'] = 'Tránh làm nóng trong môi trường kín hoặc thiếu tác nhân giảm nhạy.',
['P220'] = 'Giữ/Chứa tránh xa quần áo/.../vật liệu cháy được.',
['P221'] = 'Cẩn thận không để lẫn với chất cháy được.',
['P222'] = 'Không được để tiếp xúc với không khí.',
['P223'] = 'Tránh xa mọi tiếp xúc với nước, do phản ứng dữ dội và có thể gây cháy.',
['P230'] = 'Giữ ướt với ...',
['P231'] = 'Xử lý với khí trơ/...',
['P231+P232'] = 'Xử lý với khí trơ. Tránh xa ẩm.',
['P232'] = 'Bảo quản khỏi độ ẩm.',
['P233'] = 'Giữ kín vật chứa.',
['P234'] = 'Chỉ giữ trong vật chứa gốc.',
['P235'] = 'Giữ mát.',
['P235+P410'] = 'Giữ lạnh. Tránh xa ánh sáng mặt trời.',
['P240'] = 'Nối đất/liên kết vật chứa và thiết bị tiếp nhận.',
['P241'] = 'Dùng thiết bị điện/thông gió/ánh sáng/... chống nổ.',
['P242'] = 'Chỉ dùng dụng cụ không phát tia lửa.',
['P243'] = 'Thực hiện các biện pháp phòng ngừa chống phóng tĩnh điện.',
['P244'] = 'Giữ van giảm áp không có dầu mỡ.',
['P250'] = 'Tránh mài/sốc/.../ma sát.',
['P251'] = 'Vật chứa áp suất cao – Không đục hay đốt, ngay cả sau khi sử dụng.',
['P260'] = 'Không được hít bụi/khói/khí/sương/hơi/phun.',
['P261'] = 'Tránh hít phải bụi/khói/khí/sương/hơi/phun.',
['P262'] = 'Không để tiếp xúc với mắt, da hay quần áo.',
['P263'] = 'Tránh tiếp xúc khi mang thai/chăm sóc trẻ.',
['P264'] = 'Rủa … sạch sau khi sử dụng.',
['P270'] = 'Không được ăn, uống hay hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này.',
['P271'] = 'Chỉ dùng ngoài trời hay khu vực thông khí.',
['P272'] = 'Không để quần áo bị nhiễm ra ngoài nơi làm việc.',
['P273'] = 'Tránh thải ra môi trường.',
['P280'] = 'Mặc găng tay bảo hộ/đồ bảo hộ/kính bảo hộ/mặt nạ bảo hộ.',
['P281'] = 'Sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân được yêu cầu.',
['P282'] = 'Đeo găng tay/mặt nạ/kính bảo hộ chịu lạnh.',
['P283'] = 'Mặc quần áo chống/chịu lửa.',
['P284'] = 'Mặc thiết bị bảo hộ hô hấp.',
['P285'] = 'Mặc thiết bị bảo hộ hô hấp trong trường hợp thông khí không đủ.',
['P301'] = 'NẾU NUỐT:',
['P301+P310'] = 'NẾU NUỐT: Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.',
['P301+P310+P330'] = 'NẾU NUỐT: Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ. Súc miệng.',
['P301+P312'] = 'NẾU NUỐT: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.',
['P301+P312+P330'] = 'NẾU NUỐT: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. Súc miệng.',
['P301+P330+P331'] = 'NẾU NUỐT: Súc miệng. KHÔNG làm ói mửa.',
['P302'] = 'NẾU VÀO DA:',
['P302+P312'] = 'NẾU VÀO DA: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.',
['P302+P334'] = 'NẾU VÀO DA: Ngâm trong nước lạnh/quấn trong băng ướt.',
['P302+P335+P334'] = 'NẾU VÀO DA: Loại bỏ hạt khỏi da. Ngâm trong nước lạnh/quấn trong băng ướt.',
['P302+P350'] = 'NẾU VÀO DA: Rửa nhẹ nhàng với xà phòng và nước.',
['P302+P352'] = 'NẾU VÀO DA: Rửa với xà phòng và nước.',
['P302+P352+P312'] = 'NẾU VÀO DA: Rửa với xà phòng và nước. Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.',
['P302+P353'] = 'NẾU VÀO DA: Rửa da với nước/vòi sen.',
['P303'] = 'NẾU VÀO DA (hoặc tóc):',
['P303+P361+P353'] = 'NẾU VÀO DA (hoặc tóc): Lập tức loại bỏ/cởi bỏ tất cả quần áo bị nhiễm. Rửa da với nước/vòi sen.',
['P303+P361+P353+P315'] = 'NẾU VÀO DA (hoặc tóc): Lập tức loại bỏ/cởi bỏ tất cả quần áo bị nhiễm. Rửa da với nước/vòi sen. Lập tức nhận tư vấn/chăm sóc y tế.',
['P304'] = 'NẾU HÍT VÀO:',
['P304+P312'] = 'NẾU HÍT VÀO: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.',
['P304+P340'] = 'NẾU HÍT VÀO: Đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở.',
['P304+P340+P310'] = 'NẾU HÍT VÀO: Đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở. Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.',
['P304+P340+P311'] = 'NẾU HÍT VÀO: Đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở. Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.',
['P304+P340+P312'] = 'NẾU HÍT VÀO: Đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở. Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.',
['P304+P340+P315'] = 'NẾU HÍT VÀO: Đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở. Lập tức nhận tư vấn/chăm sóc y tế.',
['P304+P341'] = 'NẾU HÍT VÀO: Nếu hít thở khó khăn, đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở.',
['P305'] = 'NẾU VÀO MẮT:',
['P305+P351+P338'] = 'NẾU VÀO MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Loại bỏ kính áp tròng nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa.',
['P305+P351+P338+P310'] = 'NẾU VÀO MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Loại bỏ kính áp tròng nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.',
['P305+P351+P338+P315'] = 'NẾU VÀO MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Loại bỏ kính áp tròng nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. Lập tức nhận tư vấn/chăm sóc y tế.',
['P306'] = 'NẾU VÀO QUẦN ÁO:',
['P306+P360'] = 'NẾU VÀO QUẦN ÁO: Lập tức rửa quần áo và da bị nhiễm với nhiều nước trước khi cởi đồ.',
['P307'] = 'NẾU phơi nhiễm:',
['P307+P311'] = 'NẾU phơi nhiễm: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.',
['P308'] = 'NẾU phơi nhiễm hoặc lo ngại:',
['P308+P310'] = 'NẾU phơi nhiễm hoặc lo ngại: Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.',
['P308+P311'] = 'NẾU phơi nhiễm hoặc lo ngại: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.',
['P308+P313'] = 'NẾU phơi nhiễm hoặc lo ngại: Nhận tư vấn/chăm sóc y tế.',
['P309'] = 'NẾU phơi nhiễm hoặc cảm thấy không khỏe:',
['P309+P311'] = 'NẾU phơi nhiễm hoặc cảm thấy không khỏe: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.',
['P310'] = 'Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.',
['P311'] = 'Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.',
['P312'] = 'Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.',
['P313'] = 'Nhận tư vấn/chăm sóc y tế.',
['P314'] = 'Nhận tư vấn/chăm sóc y tế nếu cảm thấy không khỏe.',
['P315'] = 'Lập tức nhận tư vấn/chăm sóc y tế.',
['P320'] = 'Khẩn cấp điều trị cụ thể (xem ... trên nhãn mác).',
['P321'] = 'Điều trị cụ thể (xem … trên nhãn mác).',
['P322'] = 'Biện pháp cụ thể (xem … trên nhãn mác).',
['P330'] = 'Súc miệng.',
['P331'] = 'KHÔNG làm ói mửa.',
['P332'] = 'Nếu ngứa da:',
['P332+P313'] = 'Nếu ngứa da: Nhận tư vấn/chăm sóc y tế.',
['P333'] = 'Nếu ngứa hoặc rát da:',
['P333+P313'] = 'Nếu ngứa hoặc rát da: Nhận tư vấn/chăm sóc y tế.',
['P334'] = 'Ngâm trong nước lạnh/quấn trong băng ướt.',
['P335'] = 'Loại bỏ hạt khỏi da.',
['P335+P334'] = 'Loại bỏ hạt khỏi da. Ngâm trong nước lạnh/quấn trong băng ướt.',
['P336'] = 'Làm tan phần bị đóng băng với nước ấm. Không chà xát phần bị ảnh hưởng.',
['P336+P315'] = 'Làm tan phần bị đóng băng với nước ấm. Không chà xát phần bị ảnh hưởng. Lập tức nhận tư vấn/chăm sóc y tế.',
['P337'] = 'Nếu ngứa mắt kéo dài:',
['P337+P313'] = 'Nhận tư vấn/chăm sóc y tế.',
['P338'] = 'Loại bỏ kính áp tròng nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa.',
['P340'] = 'Đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở.',
['P341'] = 'Nếu hít thở khó khăn, đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị tri thoải mái cho việc thở.',
['P342'] = 'Nếu có triệu chúng hô hấp:',
['P342+P311'] = 'Nếu có triệu chúng hô hấp: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.',
['P350'] = 'Rửa nhẹ nhàng với xà phòng và nước.',
['P351'] = 'Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút.',
['P352'] = 'Rửa với xà phòng và nước.',
['P353'] = 'Rửa da với nước/vòi sen.',
['P360'] = 'Lập tức rửa quần áo và da bị nhiễm với nhiều nước trước khi cởi đồ.',
['P361'] = 'Lập tức loại bỏ/cởi bỏ tất cả quần áo bị nhiễm.',
['P361+P364'] = 'Lập tức loại bỏ/cởi bỏ tất cả quần áo bị nhiễm và giặt nó trước khi dùng lại.',
['P362'] = 'Cởi bỏ quần áo bị nhiễm và rửa sạch trước khi dùng lại.',
['P362+P364'] = 'Cởi bỏ quần áo bị nhiễm và rửa sạch trước khi dùng lại và giặt nó trước khi dùng lại.',
['P363'] = 'Giặt quần áo bị nhiễm trước khi dùng lại.',
['P364'] = 'Và giặt nó trước khi dùng lại.',
['P370'] = 'Trong trường hợp cháy:',
['P370+P372+P380+P373'] = 'Trong trường hợp cháy: Nguy cơ nổ khi có lửa. Sơ tán khu vực. KHÔNG dập lửa khi lửa lan đến chất nổ.',
['P370+P376'] = 'Trong trường hợp cháy: Dừng rò rỉ nếu có thể thực hiện an toàn.',
['P370+P378'] = 'Trong trường hợp cháy: Dùng ... để dập lửa.',
['P370+P380'] = 'Trong trường hợp cháy: Sơ tán khu vực.',
['P370+P380+P375'] = 'Trong trường hợp cháy: Sơ tán khu vực. Dập lửa từ xa do nguy cơ nổ.',
['P370+P380+P375+P378'] = 'Trong trường hợp cháy: Sơ tán khu vực. Dập lửa từ xa do nguy cơ nổ. Dùng ... để dập lửa.',
['P371'] = 'Trong trường hợp cháy lớn và nhiều:',
['P371+P380+P375'] = 'Trong trường hợp cháy lớn và nhiều: Sơ tán khu vực. Dập lửa từ xa do nguy cơ nổ.',
['P372'] = 'Nguy cơ nổ khi có lửa.',
['P373'] = 'KHÔNG dập lửa khi lửa lan đến chất nổ.',
['P374'] = 'Dập lửa bằng biện pháp thông thường ở khoảng cách an toàn.',
['P375'] = 'Dập lửa từ xa do nguy cơ nổ.',
['P376'] = 'Dừng rò rỉ nếu có thể thực hiện an toàn.',
['P377'] = 'Khí rò rỉ cháy – không dập trừ khi rò rỉ có thể được dừng an toàn.',
['P378'] = 'Dùng ... để dập lửa.',
['P380'] = 'Sơ tán khu vực.',
['P381'] = 'Loại bỏ tất cả nguồn đốt cháy nếu có thể thực hiện an toàn.',
['P390'] = 'Hấp thụ chất lỏng tràn để tránh hư hỏng vật liệu.',
['P391'] = 'Thu gom chất lỏng tràn.',
['P401'] = 'Cất giữ ...',
['P402'] = 'Giữ ở nơi khô ráo.',
['P402+P404'] = 'Giữ ở nơi khô ráo. Giữ trong vật chứa kín.',
['P403'] = 'Giữ ở nơi thông thoáng.',
['P403+P233'] = 'Giữ ở nơi thông thoáng. Giữ kín vật chứa.',
['P403+P235'] = 'Giữ ở nơi thông thoáng. Giữ mát.',
['P404'] = 'Giữ trong vật chứa kín.',
['P405'] = 'Store locked up.',
['P406'] = 'Giữ trong vật chứa chống ăn mòn/... với lớp lót bên trong.',
['P407'] = 'Giữ khoảng không khí giữa các ngăn/pallet.',
['P410'] = 'Tránh ánh sáng mặt trời.',
['P410+P403'] = 'Tránh ánh sáng mặt trời. Giữ ở nơi thông thoáng.',
['P410+P412'] = 'Tránh ánh sáng mặt trời. Tránh nhiệt độ quá 50 ºC/122 ºF..',
['P411'] = 'Giữ ở nhiệt độ không quá ... ºC/... ºF.',
['P411+P235'] = 'Giữ ở nhiệt độ không quá ... ºC/... ºF. Giữ mát.',
['P412'] = 'Tránh nhiệt độ quá 50 ºC/122 ºF..',
['P413'] = 'Cất giữ số lượng lớn hơn ... kg/... lbs tại nhiệt độ không quá ... °C/... °F.',
['P420'] = 'Tránh xa những vật liệu khác.',
['P422'] = 'Cất giữ dưới ...',
['P501'] = 'Loại bỏ chất/vật chứa ...',
['P502'] = 'Liên hệ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp cho thông tin về phục hồi hoặc tái chế.',
}
return {
Hphrases = Hphrases,
Pphrases = Pphrases,
tOmitRules = tOmitRules
}