Nộn Giang
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Nộn Giang | |
|---|---|
| — Thành phố cấp huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Hắc Long Giang |
| Địa cấp thị | Hắc Hà |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 15,290 km2 (5,900 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 500,000 |
| • Mật độ | 32,5/km2 (84/mi2) |
| Website | Trang web chính thức |
Nộn Giang (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., âm Hán-Việt: Nộn Giang thị) là một thành phố cấp huyện nằm ở phía tây bắc địa cấp thị Hắc Hà, tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc. Thành phố này nằm bên dòng sông Nộn Giang, tạo thành một đoạn ranh giới tự nhiên với khu tự trị Nội Mông và các huyện trung tâm đô thị của Hắc Hà hơn 200 kilômét (120 mi) về phía tây nam. Diện tích của thành phố là 15.360 km², dân số năm 2020 là 355.528 người, mật độ dân số đạt 23,25 người/km².[1] Mã số bưu chính của thành phố là 161400, mã vùng điện thoại là 0456.
Phân chia hành chính
Thành phố Nộn Giang được chia thành 14 đơn vị hành chính gồm 9 trấn và 5 hương.[2] Ngoài ra thành phố còn quản lý 13 đơn vị ngang cấp hương khác. Chính quyền thành phố đặt tại trấn Nộn Giang.
- Trấn: Nộn Giang (嫩江镇), Y Lạp Cáp (伊拉哈镇), Song Sơn (双山镇), Đa Bảo Sơn (多宝山镇), Hải Giang (海江镇), Tiền Tiến (前进镇), Trường Phúc (长福镇), Khoa Lạc (科洛镇), Hoắc Long Môn (霍龙门镇).
- Hương: Lâm Giang (临江乡), Liên Hưng (联兴乡), Bạch Vân (白云乡), Tháp Khê (塔溪乡),Trường Giang (长江乡).
- Đơn vị ngang cấp hương:
- 10 nông trường: Hạc Sơn (鹤山农场), Đại Tây Giang (大西江农场), Tiêm Sơn (尖山农场), Vinh Quân (荣军农场), Hồng Ngũ Nguyệt (红五月农场), Thất Tinh Bào (七星泡农场), Nộn Giang (嫩江农场), Sơn Hà (山河农场), Nộn Bắc (嫩北农场), Kiến Biên (建边农场).
- Mỏ đồng Đa Bảo Sơn (多宝山铜矿)
- Cục Chi nhánh 93 (九三分局局直)
- Trang trại nhân giống khoai tây (马铃薯原种繁殖场).
Khí hậu
Nộn Giang có khí hậu gió mùa và chịu ảnh hưởng của kiểu khía hậu lục địa với mùa đông dài, khắc nhiệt và khô cũng như một mùa hè ngắn và ấm áp. Nhiệt độ trung bình tháng 1 là −24,1 °C, vào tháng 7 là 20,9 °C; nhiệt độ trung bình năm của thành phố chỉ 0,38 °C. Khoảng 80% lượng mưa tập trung từ tháng 6 đến tháng 9. Bản mẫu:Weather box
Tham khảo
- ^ "China: Hēilóngjiāng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2026.
- ^ "行政区划代码 231183 — 嫩江市 (Nenjiang City, Heilongjiang, China)" (bằng tiếng Trung). 中华人民共和国民政部 民政服务管理平台. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2026.