Nam Thông

(Đổi hướng từ Nantong)
南通市
Nam Thông thị
Nam Thông trên bản đồ
Kiểu hành chính Địa cấp thị
Quận hành chính Sùng Xuyên
(32°0′B 120°50′Đ / 32°B 120,833°Đ / 32.000; 120.833)
Diện tích
• Tổng
• Trung tâm đô thị
 
9.802 km²
2.840 km²
Bờ biển 210 km
Dân số
• Tổng
• Trung tâm đô thị
 
7.726.635 (2020)
 3.766.534[1]
GDP
• Tổng
• Đầu người
 
1.103 tỷ ¥ (164 tỷ USD)
142.642 ¥ (21.211 USD)[2]
Dân tộc Hán
Đơn vị cấp huyện 8
Đơn vị cấp hương 146
Bí thư thành ủy
Thị trưởng Đinh Đại Vĩ (丁大卫)
Mã vùng điện thoại 513
Mã bưu chính 226000
(Trung tâm đô thị)
226100–226600
(Vùng khác)
Đầu biển số xe 苏F [Tô-F]

Nam Thông (tiếng Trung: 南通市; Hán-Việt: Nam Thông thị; bính âm: Nántōng Shì) là một địa cấp thị nằm ở phía đông nam tỉnh Giang Tô, Trung Quốc. Nằm bên bờ Bắc của sông Dương Tử gần cửa sông, Nam Thông có một cảng sông giáp với Diêm Thành về phía Bắc, Thái Châu về phía Tây, Tô Châu về phía Nam qua sông và Biển Đông Trung Hoa về phía Đông. Thành phố có diện tích 9.802 km², dân số năm 2020 là 7.726.635 người[1], mật độ dân số đạt 904,32 người/km². Vùng đô thị có diện tích 2.840 km², dân số 3.766.534 người.

Hành chính

Địa cấp thị Nam Thông quản lý 7 đơn vị cấp huyện gồm 3 quận, 3 thành phố cấp huyện và 1 huyện.

Bản đồ địa cấp thị Nam Thông
Tên Chữ Hán giản thể Bính âm Hán ngữ Mã bưu chính Dân số (2020)[1] Diện tích (km²) Mật độ (/km²)
Sùng Xuyên Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Chóngchuān Qū 226000 1.516.013 564,1 2.687
Thông Châu Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Tōngzhōu Qū 226300 1.258.739 1.432 879
Hải Môn Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Hǎimén Qū 226100 991.782 1.138 871,5
Vùng nông thôn
Như Đông Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Rúdōng Xiàn 226400 880.006 2.252 390,8
Thành phố cấp huyện
Khải Đông Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Qǐdōng Shì 226200 972.525 1.714,59 567,21
Như Cao Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Rúgāo Shì 226500 1.238.448 1.579 784,3
Hải An Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Hǎi'ān Shì 226600 874.334 1.152 759
Tổng 7.726.635 9.802 788,3

Các đơn vị này lại được chia ra thành 146 đơn vị cấp hương.

  • Đã giải thể: Cảng Áp (港闸区) – nay là khu phát triển kinh tế Cảng Áp (港闸经济开发区) trực thuộc tỉnh.
 
Nam Thông

Địa lý

 
Địa lý Nam Thông

Thành phố kết nghĩa

Tham khảo

  1. ^ a b c "China: Jiāngsū (Prefectures, Cities, Districts and Counties) – Population Statistics, Charts and Map".
  2. ^ "存档副本". ngày 29 tháng 1 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2019.

Liên kết ngoài