Natschbach-Loipersbach
Natschbach-Loipersbach là một thị xã thuộc huyện Neunkirchen trong bang Niederösterreich.
| Natschbach-Loipersbach | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Áo | |
| Quốc gia | |
| Bang | Niederösterreich |
| Huyện | Neunkirchen |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Günther Stellwag |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2) |
| Độ cao | 366 m (1,201 ft) |
| Dân số () | |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 2620 |
Dân số
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1869 | 502 | — |
| 1880 | 511 | +1.8% |
| 1890 | 532 | +4.1% |
| 1900 | 498 | −6.4% |
| 1910 | 521 | +4.6% |
| 1923 | 513 | −1.5% |
| 1934 | 489 | −4.7% |
| 1939 | 511 | +4.5% |
| 1951 | 510 | −0.2% |
| 1961 | 457 | −10.4% |
| 1971 | 624 | +36.5% |
| 1981 | 1.115 | +78.7% |
| 1991 | 1.332 | +19.5% |
| 2001 | 1.537 | +15.4% |
| 2011 | 1.715 | +11.6% |
| 2014 | 1.727 | +0.7% |
Tham khảo
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).