Naval Aircraft Factory PN
| PN | |
|---|---|
| Tập tin:Pn12 naval-aircraft-factory.jpg | |
| Naval Aircraft Factory PN-12 | |
| Kiểu | Tàu bay tuần tra |
| Nhà chế tạo | Naval Aircraft Factory |
| Sử dụng chính | |
| Phát triển từ | Felixstowe F5L |
| Biến thể | Hall PH |
Naval Aircraft Factory PN là một chuỗi các tàu bay của Hoa Kỳ trong thập niên 1920 và 1930.
Biến thể
- PN-5
- PN-6
- PN-7
- PN-8
- PN-9
- PN-10
- PN-11
- XPN-11
- PN-12
- Douglas PD-1
- Keystone PK-1
- Martin PM-1
- Martin PM-1B
- Martin PM-2
Quốc gia sử dụng
Tính năng kỹ chiến thuật (PN-12)
Dữ liệu lấy từ US Navy Aircraft since 1911 [1]
Đặc điểm tổng quát
- Tổ lái: 5
- Chiều dài: 49 ft 2 in (14,99 m)
- Sải cánh: 72 ft 10 in (22,21 m)
- Chiều cao: 16 ft 9 in (5,11 m)
- Diện tích cánh: 1.217 ft² (113,1 m²)
- Kết cấu dạng cánh: USA 27
- Trọng lượng rỗng: 7.699 lb (3.500 kg)
- Trọng lượng có tải: 14.122 lb (6.419 kg)
- Động cơ: 2 × Wright R-1750 D Cyclone, 525 hp (392 kW) mỗi chiếc
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 99 knot (114 mph, 184 km/h) trên mực nước biển
- Tầm bay: 1.139 nm (1.310 mi, 2.109 km)
- Trần bay: 10.900 ft (3.300 m)
- Tải trên cánh: 11,6 lb/ft² (56,8 kg/m²)
- Công suất/trọng lượng: 0,074 hp/lb (0,12 kW/kg)
- Leo lên độ cao 5.000 ft (1.520 m): 16 phútTrang bị vũ khí
- 1 súng máy.30 in (7,62 mm)
- 4 quả bom 230 lb (105 kg)
Xem thêm
- Máy bay liên quan
- Máy bay tương tự
- Danh sách liên quan
Tham khảo
- Swanborough, Gordon (1976). US Navy Aircraft since 1911. Bowers, Peter M. London: Putnam. ISBN 0-370-10054-9.
Liên kết ngoài
- http://www.bluejacket.com/usn-usmc_avi_image_vintage_g-z.htm#P Lưu trữ ngày 13 tháng 10 năm 2007 tại Wayback Machine
- http://www.cofe.ru/avia/N/N-31.htm
- http://www.history.navy.mil/branches/avchr3.htm Lưu trữ ngày 15 tháng 10 năm 2014 tại Wayback Machine