Nawroz Mangal
Trang Mô đun:Message box/ambox.css không có nội dung.
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Nawroz Khan Mangal | ||||
| Thông tin cá nhân | ||||
|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Nawroz Khan Mangal | |||
| Sinh | 28 tháng 11, 1984 | |||
| Kabul, Afghanistan | ||||
| Kiểu đánh bóng | Right-handed | |||
| Kiểu giao bóng | Right-arm off break | |||
| Trận ra mắt ODI (cap 9) | 19 April năm 2009: v Scotland | |||
| Trận ODI gần nhất | 17 August năm 2010: v Scotland | |||
| Số áo ODI | 48 | |||
| Trận ra mắt T20 (cap {{{t20cap}}}) | [[{{{t20debutdate}}}]] năm [[{{{t20debutyear}}}]]: v [[Đội tuyển cricket quốc gia {{{t20debutagainst}}}|{{{t20debutagainst}}}]] | |||
| Trận T20 gần nhất | [[{{{lastt20date}}}]] năm [[{{{lastt20year}}}]]: v [[Đội tuyển cricket quốc gia {{{lastt20against}}}|{{{lastt20against}}}]] | |||
| Thông tin cricket | ||||
| ODI | T20I | FC | LA | |
| Số trận | 13 | 8 | 6 | 22 |
| Số bào vị | 324 | 102 | 520 | 693 |
| Hiệu suất đánh | 36.00 | 17.00 | 52.00 | 38.50 |
| 100s/50s | –/2 | –/– | 1/2 | –/5 |
| Số bào vị cao nhất | 70* | 27 | 168 | 78 |
| Số lượt giao bóng | 233 | 48 | 138 | 336 |
| Số wicket | 6 | 4 | 1 | 7 |
| Hiệu suất giao bóng | 28.00 | 15.25 | 96.00 | 38.14 |
| 5 wicket trong một lượt đánh | – | – | – | – |
| 10 wicket trong một trận | – | – | – | – |
| Giao banh xuất sắc nhất | 3/35 | 3/23 | 1/34 | 3/35 |
| Bắt bóng/stumping | 3/– | 6/– | 3/– | 5/– |
|
Tính đến ngày 16 August năm 2010 | ||||
| Thành tích huy chương | ||
|---|---|---|
| Men's Cricket | ||
| Đại diện cho | ||
| Asian Games | ||
| 2010 Guangzhou | Team | |
Nawroz Khan Mangal Bản mẫu:Langx (sinh 28 tháng 11 năm 1984) là 1 right-handed batsman và ném kiểu off break. Mangal chơi cho đội tuyển quốc gia Afghanistan.
Liên kết khác
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.