Ejin tiếng Trung: 额济纳旗; bính âm: Éjìnà Qí, Hán Việt: Ngạch Tể Nạp kỳ) là một kỳ của minh Alxa, khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc.

Ejin
额济纳旗
Ngạch Tể Nạp kỳ
—  Kỳ  —

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịNội Mông Cổ
MinhAlxa
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng114.606 km2 (44,250 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng16,874 (2.005)
 • Mật độ0,15/km2 (0,4/mi2)

Hành chính

  • Đạt Lai Hô Bố (达来呼布镇)
  • Đông Phong (东风镇)
  • Tô Phách Náo Nhĩ (苏泊淖尔苏木)
  • Tía Hán Đào Lai (赛汉桃来苏木)
  • Mã Tông Sơn (马鬃山苏木)

Khác

  • Nông trường Ba Ngạn Đào Lai (巴彦陶来农场)

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Ejin
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình ngày tối đa °C (°F) −3.2
(26.2)
2.9
(37.2)
10.6
(51.1)
19.8
(67.6)
27.2
(81.0)
32.6
(90.7)
34.8
(94.6)
32.4
(90.3)
26.3
(79.3)
17.2
(63.0)
6.5
(43.7)
−2.1
(28.2)
17.1
(62.7)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) −16.7
(1.9)
−11.9
(10.6)
−4.3
(24.3)
4.1
(39.4)
11.3
(52.3)
17.2
(63.0)
20.0
(68.0)
17.6
(63.7)
11.0
(51.8)
2.1
(35.8)
−7.3
(18.9)
−14.8
(5.4)
2.4
(36.3)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 0.3
(0.01)
0.1
(0.00)
1.4
(0.06)
1.3
(0.05)
1.9
(0.07)
3.8
(0.15)
7.8
(0.31)
7.6
(0.30)
4.4
(0.17)
3.5
(0.14)
0.4
(0.02)
0.4
(0.02)
32.9
(1.3)
Nguồn: [1]

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ 1981年-2010年(额济纳旗)月平均气温和降水 (bằng tiếng Trung). National Meteorological Center of CMA. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2022.

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).