Năm
Ảnh
Tên
Quốc tịch
Công trình
Chú thích
1901
Jacobus Henricus van 't Hoff
Jacobus Henricus van't Hoff
Bản mẫu:Flagicon Hà Lan
Khám phá ra các định luật về động lực học hóa học và áp suất thẩm thấu trong các dung dịch.
[ 3]
1902
Hermann Emil Fischer
Hermann Emil Fischer
Bản mẫu:Flagicon Đế quốc Đức
Nghiên cứu về sự tổng hợp các nhóm đường và purine .
[ 11]
1903
Svante Arrhenius
Svante Arrhenius
Bản mẫu:Flagicon Thụy Điển
Tìm ra thuyết điện ly hóa học (theory of electrolytic dissociation ).
[ 12]
1904
William Ramsay
Sir William Ramsay
Bản mẫu:Flagicon Anh
Phát hiện ra các khí hiếm trong không khí và xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn .
[ 13]
1905
Adolf von Baeyer
Adolf von Baeyer
Bản mẫu:Flagicon Đế quốc Đức
Phát triển ngành Hóa hữu cơ và Công nghiệp hóa học , qua các công trình nghiên cứu về thuốc nhuộm hữu cơ và hydrocacbon thơm.
[ 14]
1906
Henri Moissan
Henri Moissan
Bản mẫu:Flagicon Pháp
Nghiên cứu và cách ly chất Flo , cũng như phát mình ra các lò điện phục vụ cho khoa học mang tên ông.
[ 15]
1907
Eduard Buchner
Eduard Buchner
Bản mẫu:Flagicon Đế quốc Đức
Nghiên cứu trong ngành Hóa sinh , khám phá sự lên men không cần tế bào.
[ 16]
1908
Ernest Rutherford
Ernest Rutherford
Bản mẫu:Flagicon New Zealand Bản mẫu:Flagicon Anh
Nghiên cứu về sự phân rã các nguyên tố và hóa học các chất phóng xạ.
[ 17]
1909
Ostwald
Wilhelm Ostwald
Bản mẫu:Flagicon Latvia Bản mẫu:Flagicon Đế quốc Đức
Nghiên cứu về các chất xúc tác , và những phát hiện của ông về sự cân bằng hóa học và vận tốc phản ứng hóa học.
[ 18]
1910
Otto Wallach
Otto Wallach
Bản mẫu:Flagicon Đế quốc Đức
Đóng góp trong sự phát triển ngành Hóa hữu cơ và Công nghiệp hóa học , bằng những nghiên cứu tiên phong trong lĩnh vực các hợp chất Alicyclic .
[ 19]
1911
Marie Curie
Marie Curie
Bản mẫu:Flagicon Ba Lan Bản mẫu:Flagicon Pháp
Khám phá ra các nguyên tố hóa học radi và poloni , cô lập được nguyên tố radi, nghiên cứu về nguồn gốc cũng như về các hợp chất của nó.
[ 20]
1912
Viktor-grignard
Victor Grignard
Bản mẫu:Flagicon Pháp
Khám phá ra thuốc thử Grignard , nhờ đó cho phép những bước tiến vượt bậc trong ngành hóa học hữu cơ
[ 21]
Paul Sabatier
Paul Sabatier
Bản mẫu:Flagicon Pháp
Phương pháp hydrogen hóa các hợp chất hữu cơ với sự hiện diện của các kim loại đã được chia nhỏ, nhờ đó cho phép những bước tiến vượt bậc trong ngành hóa học hữu cơ
1913
Alfred Werner
Alfred Werner
Bản mẫu:Flagicon Đế quốc Đức Bản mẫu:Flagicon Thụy Sĩ
Nghiên cứu về liên kết nguyên tử trong phân tử vô cơ (liên kết phức chất).
[ 22]
1914
Theodore William Richards
Theodore William Richards
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Xác định khối lượng nguyên tử.
[ 23]
1915
Richard Willstätter
Richard Martin Willstätter
Bản mẫu:Flagicon Đế quốc Đức
Nghiên cứu về sắc tố thực vật, đặc biệt là chất Chorphyll.
[ 24]
1916
KHÔNG TRAO GIẢI
1917
KHÔNG TRAO GIẢI
1918
Richard Willstätter
Fritz Haber
Bản mẫu:Flagicon Đế quốc Đức
Tổng hợp ammoniac từ các nguyên tố
[ 25]
1919
KHÔNG TRAO GIẢI
1920
Walther Hermann Nernst
Walther Hermann Nernst
Bản mẫu:Flagicon Đức
Nghiên cứu tính toán về ái lực hoá học và định luật 3 của nhiệt động lực học
[ 26]
1921
Frederick Soddy
Frederick Soddy
Bản mẫu:Flagicon Anh
Nghiên cứu về phóng xạ biến đổi các nguyên tố và chứng minh sự tồn tại đồng vị của các nguyên tố phóng xạ
[ 27]
1922
Francis William Aston
Francis William Aston
Bản mẫu:Flagicon Anh
Nghiên cứu về tỉ lệ các hạt vật chất trong đồng vị của các nguyên tố không phóng xạ
[ 28]
1923
Fritz Pregl
Fritz Pregl
Bản mẫu:Flagicon Áo
Nghiên cứu về vi phân tích định lượng hoá học hữu cơ
[ 29]
1924
KHÔNG TRAO GIẢI
1925
không khung
Richard Adolf Zsigmondy
Bản mẫu:Flagicon Đức Bản mẫu:Flagicon Áo
Khám phá về các chất keo
[ 30]
1926
Theodor Svedberg
Theodor Svedberg
Bản mẫu:Flagicon Thụy Điển
Nghiên cứu về sự ly tâm siêu tốc phân tích (hệ phân tán)
[ 31]
1927
Heinrich Otto Wieland
Heinrich Otto Wieland
Bản mẫu:Flagicon Đức
Nghiên cứu về axit steroid
[ 32]
1928
Adolf Otto Reinhold Windaus
Adolf Otto Reinhold Windaus
Bản mẫu:Flagicon Đức
Nghiên cứu về sterol và quan hệ của chúng với các vitamin
[ 33]
1929
Arthur Harden
Arthur Harden
Bản mẫu:Flagicon Anh
Nghiên cứu về sự lên men đường và các enzim lên men
[ 34]
Hans Karl August Simon von Euler-Chelpin
Hans Karl August Simon von Euler-Chelpin
Bản mẫu:Flagicon Thụy Điển Bản mẫu:Flagicon Đế quốc Đức
1930
Hans Fischer
Hans Fischer
Bản mẫu:Flagicon Đức
Nghiên cứu về tổng hợp bilirubin và hematin
[ 35]
1931
Tập tin:Carl Bosch.jpg
Carl Bosch
Bản mẫu:Flagicon Đức
Tiên phong trong nghiên cứu về công nghiệp hoá học áp suất cao
[ 36]
Tập tin:Bergius.jpg
Friedrich Bergius
Bản mẫu:Flagicon Đức
1932
Tập tin:Langmuir.jpg
Irving Langmuir
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Nghiên cứu về hoá học các bề mặt
[ 37]
1933
KHÔNG TRAO GIẢI
1934
Tập tin:Urey.jpg
Harold Clayton Urey
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Tìm ra Đơteri đồng vị quan trọng của Hydro ứng dụng trong các phản ứng nhiệt hạch
[ 38]
1935
Tập tin:Joliot-fred.jpg
Frédéric Joliot-Curie
Bản mẫu:Flagicon Pháp
Tìm ra hiện tượng phóng xạ nhân tạo
[ 39]
Tập tin:Joliot-curie.jpg
Irène Joliot-Curie
Bản mẫu:Flagicon Pháp
1936
Tập tin:Debye100.jpg
Petrus (Peter) Josephus Wilhelmus Debye
Bản mẫu:Flagicon Hà Lan
Nghiên cứu về momen lưỡng cực, sự khuếch tán của tia X và điện tử các khí.
[ 40]
1937
Walter Haworth
Sir Walter Norman Haworth
Bản mẫu:Flagicon Anh
Nghiên cứu về các cacbonhidrat và các vitamin C, A, B2
[ 41]
Tập tin:Karrer.jpg
Paul Karrer
Bản mẫu:Flagicon Thụy Sĩ
1938
Richard Kuhn
Richard Kuhn
Bản mẫu:Flagicon Đức Bản mẫu:Flagicon Áo
Nghiên cứu về các carotenoid và các vitamin
[ 42]
1939
không khung
Adolf Butenandt
Bản mẫu:Flagicon Đức
Nghiên cứu về steroid giới tính, polymethylene và terpene bậc cao.
[ 43]
Lavoslav Ruzicka
Lavoslav (Leopold) Ružička
Bản mẫu:Flagicon Thụy Sĩ
1940
KHÔNG TRAO GIẢI
1941
KHÔNG TRAO GIẢI
1942
KHÔNG TRAO GIẢI
1943
George de Hevesy
George de Hevesy
Bản mẫu:Flagicon Hungary
Sử dụng các đồng vị làm nguyên tử đánh dấu trong việc nghiên cứu các quá trình hoá học
[ 44]
1944
Otto Hahn
Otto Hahn
Bản mẫu:Flagicon Đức
Nghiên cứu về sự phân hạch của các hạt nhân nặng
[ 45]
1945
Artturi Ilmari Virtanen
Artturi Ilmari Virtanen
Bản mẫu:Flagicon Phần Lan
Nghiên cứu về các chất hoá học nông nghiệp và hoá học dinh dưỡng
[ 46]
1946
James Batcheller Sumner
James Batcheller Sumner
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Điều chế, kết tinh các enzim và virus protein ở trạng thái nguyên chất
[ 47]
John Howard Northrop
John Howard Northrop
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Wendell Meredith Stanley
Wendell Meredith Stanley
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
1947
Robert Robinson
Robert Robinson
Bản mẫu:Flagicon Anh
Khám phá về các chất nhuộm màu thực vật và ankaloids
[ 48]
1948
Arne Wilhelm Kaurin Tiselius
Arne Wilhelm Kaurin Tiselius
Bản mẫu:Flagicon Thụy Điển
Nghiên cứu về sự điện ly và phân tích bằng hấp phụ
[ 49]
1949
William Francis Giauque
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Đóng góp trong lĩnh vực nhiệt động hoá học, tính chất của các chất ở nhiệt độ thấp
[ 50]
1950
Tập tin:Otto Paul Hermann Diels.jpg
Otto Diels
Bản mẫu:Flagicon Đức
Tổng hợp Diene
[ 51]
Tập tin:Kurt Alder Nobel.jpg
Kurt Alder
Bản mẫu:Flagicon Đức
1951
Tập tin:Mcmillan postcard.jpg
Edwin Mattison McMillan
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Khám phá các siêu nguyên tố uranium
[ 52]
Tập tin:Glenn Seaborg 1964.jpg
Glenn Theodore Seaborg
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
1952
Tập tin:Archer John Porter Martin Nobel.jpg
Archer John Porter Martin
Bản mẫu:Flagicon Anh
phát minh sự chụp ảnh màu sắc để phân chia
[ 53]
Tập tin:Richard Laurence Millington Synge.jpg
Richard Laurence Millington Synge
Bản mẫu:Flagicon Anh
1953
Tập tin:Hermann Staudinger.jpg
Hermann Staudinger
Bản mẫu:Flagicon Đức
Khám phá các chất cao phân tử.
[ 54]
1954
Tập tin:Pauling.jpg
Linus Carl Pauling
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Nghiên cứu bản chất của liên kết hoá học và áp dụng nó vào việc xác định cấu trúc các phức chất
[ 55]
1955
không khung
Vincent du Vigneaud
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Nhận biết được cấu trúc và tổng hợp toàn bộ các peptit tuần hoàn oxytocin (hormon polipeptit).
[ 56]
1956
Tập tin:Cyril Norman Hinshelwood Nobel.jpg
Cyril Norman Hinshelwood
Bản mẫu:Flagicon Anh
Nghiên cứu về cơ chế các phản ứng hoá học
[ 57]
Tập tin:Nikolay Semyonov Nobel.jpg
Nikolay Nikolaevich Semyonov Никола́й Никола́евич Семёнов)
Bản mẫu:Flagicon Liên Xô
1957
Tập tin:Alexander Todd Nobel.jpg
Alexander R. Todd
Bản mẫu:Flagicon Anh
Nghiên cứu về các nucleotide.
[ 58]
1958
Frederick Sanger
Frederick Sanger
Bản mẫu:Flagicon Anh
Làm sáng tỏ cấu trúc protein đặc biệt là insulin .
[ 59]
1959
Jaroslav Heyrovsky
Jaroslav Heyrovsky
Bản mẫu:Flagicon Tiệp Khắc
Phát minh ra phương pháp cực phổ mở đầu cho ngành điện hoá học phân tích
[ 60]
1960
Tập tin:Sin foto.svg
Willard Frank Libby
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Phát minh phương pháp dùng cacbon-14 để xác định niên đại cá cổ vật,..
[ 61]
1961
Tập tin:Melvin Calvin.jpg
Melvin Calvin
Bản mẫu:Flagicon Anh
Nghiên cứu sự chuyển hóa sinh hóa của khí cacbonic ở thực vật.
[ 62]
1962
Tập tin:Max Perutz.jpg
Max Ferdinand Perutz
Bản mẫu:Flagicon Anh Bản mẫu:Flagicon Áo
Nghiên cứu cấu tạo của các prôtêin hình cầu
[ 63]
Tập tin:John Kendrew Nobel.jpg
John Cowdery Kendrew
Bản mẫu:Flagicon Anh
1963
Tập tin:Karl Ziegler Nobel.jpg
Karl Ziegler
Bản mẫu:Flagicon Đức
Phát minh trong lĩnh vực hóa học và công nghệ các hợp chất của phân tử
[ 64]
Tập tin:Giulio Natta Nobel.jpg
Giulio Natta
Bản mẫu:Flagicon Ý
1964
không khung
Dorothy Crowfoot Hodgkin
Bản mẫu:Flagicon Anh
Xác định công thức cấu tạo của các chất hoạt động sinh học bằng kĩ thuật X quang.
[ 65]
1965
Tập tin:Robert Burns Woodward portrait.jpg
Robert Burns Woodward
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Nghiên cứu về tổng hợp hữu cơ
[ 66]
1966
Tập tin:Mulliken,Robert 1929 Chicago.jpg
Robert Sanderson Mulliken
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Nghiên cứu liên kết hóa học và cấu trúc electron của phân tử bằng phương pháp orbitan phân tử
[ 67]
1967
Tập tin:Eigen,Manfred 1996 Göttingen.jpg
Manfred Eigen
Bản mẫu:Flagicon Đức
Nghiên cứu các phản ứng cực nhanh bằng cách chuyển dịch cân bằng nhờ xung năng lượng ngắn
[ 68]
không khung
Ronald George Wreyford Norrish
Bản mẫu:Flagicon Anh
Tập tin:George Porter Nobel.jpg
George Porter
Bản mẫu:Flagicon Anh
1968
Onsager
Lars Onsager
Bản mẫu:Flagicon Mỹ Bản mẫu:Flagicon Na Uy
Thiết kế quan hệ tương hỗ trong quá trình không thuận nghịch
[ 69]
1969
Tập tin:Sin foto.svg
Sir Derek Harold Richard Barton
Bản mẫu:Flagicon Anh
Phát triển và ứng dụng khái niệm hình thể (conformation) trong hóa học.
[ 70]
không khung
Odd Hassel
Bản mẫu:Flagicon Na Uy
1970
Luis Federico Leloir
Luis Federico Leloir
Argentina
Khám phá các nucleolit đường và vai trò của chúng trong tổng hợp sinh học các cacbonhidrat
[ 71]
1971
Gerhard Herzberg
Gerhard Herzberg
Bản mẫu:Flagicon Canada Bản mẫu:Flagicon Đức
Nghiên cứu cấu trúc electron và hình học của phân tử, đặc biệt là các gốc tự do
[ 72]
1972
Christian B. Anfinsen
Christian B. Anfinsen
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Nghiên cứu ribonucleaza
[ 73]
Stanford Moore
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Nghiên cứu mối quan hệ giữa cấu trúc hóa học và hoạt tính xúc tác của trung tâm hoạt động của phân tử ribonucleaza
Tập tin:Sin foto.svg
William Howard Stein
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
1973
Tập tin:Sin foto.svg
Ernst Otto Fischer
Bản mẫu:Flagicon Đức
Nghiên cứu các hợp chất cơ kim cấu tạo sandwich
[ 74]
Geoffrey Wilkinson
Geoffrey Wilkinson
Bản mẫu:Flagicon Anh
1974
không khung
Paul J. Flory
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Nghiên cứu về lý thuyết và thực nghiệm trong hoá lý các đại phân tử
[ 75]
1975
không khung
John Cornforth
Bản mẫu:Flagicon Anh
Nghiên cứu hoá học lập thể các phản ứng giữa những enzim và các phản ứng hữu cơ
[ 76]
Vladimir
Vladimir Prelog
Bản mẫu:Flagicon Thụy Sĩ
1976
William Lipscomb
William Nunn Lipscomb, Jr.
Bản mẫu:Flagicon Hoa Kỳ
Tìm ra cấu trúc các boran.
[ 77]
1977
không khung
Ilya Prigogine
Bản mẫu:Flagicon Mỹ Nga
Đóng góp vào nhiệt động học các hệ không cân bằng và lý thuyết các cấu trúc.
[ 78]
1978
Tập tin:Sin foto.svg
Peter D. Mitchell
Bản mẫu:Flagicon Anh
Nghiên cứu về sự di chuyển năng lượng trong sinh học.
[ 79]
1979
Tập tin:Sin foto.svg
Herbert C. Brown
Bản mẫu:Flagicon Mỹ Bản mẫu:Flagicon Anh
Phát triển các hợp chất của Bo và Phosphor trong tổng hợp hữu cơ.
[ 80]
Tập tin:Sin foto.svg
Georg Wittig
Bản mẫu:Flagicon Đức
1980
Paul Berg
Paul Berg
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Nghiên cứu cơ bản về hóa sinh axít nucleic .
[ 81]
Walter Gilbert
Walter Gilbert
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Đóng góp liên quan tới chuỗi axít nucleic .
Frederick Sanger
Frederick Sanger
Bản mẫu:Flagicon Anh
1981
không khung
Fukui Kenichi (福井 謙)
Bản mẫu:Flagicon Nhật Bản
Nghiên cứu về hóa học lý thuyết trong thúc đẩy quá trình của các phản ứng hóa học.
[ 82]
Roald Hoffmann
Roald Hoffmann
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
1982
Tập tin:Aaron Klug 1979.jpg
Aaron Klug
Bản mẫu:Flagicon Nam Phi Bản mẫu:Flagicon Anh
Nghiên cứu về cấu trúc gene.
[ 83]
1983
không khung
Henry Taube
Bản mẫu:Flagicon Mỹ Bản mẫu:Flagicon Canada
Giải thích phản ứng hóa học trong mọi vật, từ quang hợp ở thực vật cho tới pin và các tế bào nhiên liệu.
[ 84]
1984
không khung
Robert Bruce Merrifield
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Phát triển phương pháp luận cho tổng hợp hóa học trên nền rắn.
[ 85]
1985
Herbert A. Hauptman
Herbert A. Hauptman
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Nghiên cứu phát triển các phương pháp xác định cấu trúc phân tử của pha lê.
[ 86]
không khung
Jerome Karle
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
1986
Dudley R. Herschbach
Dudley R. Herschbach
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Nghiên cứu chứng tỏ cách thức các phản ứng hóa học cơ bản diễn ra.
[ 87]
không khung
Lý Viễn Triết Yuan T. Lee (李遠哲)
Bản mẫu:Flagicon Mỹ Bản mẫu:Flagicon Đài Loan
không khung
John C. Polanyi
Bản mẫu:Flagicon Canada
1987
Tập tin:Sin foto.svg
Donald J. Cram
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Nghiên cứu tổng hợp các phân tử có thể bắt chước các phản ứng sinh học quan trọng.
[ 88]
Tập tin:Sin foto.svg
Charles J. Pedersen
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Jean-Marie Lehn
Jean-Marie Lehn
Bản mẫu:Flagicon Pháp
1988
Tập tin:Sin foto.svg
Johann Deisenhofer
Bản mẫu:Flagicon Đức
Xác định được cấu trúc của các protein nhất định cần trong quang hợp.
[ 89]
không khung
Robert Huber
Bản mẫu:Flagicon Đức
không khung
Hartmut Michel
Bản mẫu:Flagicon Đức
1989
Altman
Sidney Altman
Bản mẫu:Flagicon Canada Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Chứng minh một cách độc lập rằng RNA còn có thể trợ giúp tích cực cho các phản ứng hóa học.
[ 90]
Cech
Thomas Cech
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
1990
không khung
Elias James Corey
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Phát triển giả thuyết và phương pháp luận của tổng hợp hữu cơ.
[ 91]
1991
Ernst
Richard R. Ernst
Bản mẫu:Flagicon Thụy Sĩ
Đóng góp cho sự phát triển phổ cộng hưởng từ hạt nhân độ phân giải cao (NMR).
[ 92]
1992
Marcus
Rudolph A. Marcus
Bản mẫu:Flagicon Mỹ Bản mẫu:Flagicon Canada
Đóng góp vào giả thuyết các phản ứng truyền điện trong các hệ thống hóa học.
[ 93]
1993
Mullis
Kary B. Mullis
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Nghiên cứu phát triển hai phương pháp mới mang lại sự tiến bộ quyết định trong công nghệ gene.
[ 94]
Tập tin:Sin foto.svg
Michael Smith
Bản mẫu:Flagicon Canada Bản mẫu:Flagicon Anh
1994
Olah
George A. Olah
Bản mẫu:Flagicon Mỹ Bản mẫu:Flagicon Hungary
Những đóng góp trong ngành hóa carboncation.
[ 95]
1995
Crutzen
Paul J. Crutzen
Bản mẫu:Flagicon Hà Lan
Nghiên cứu về sự hình thành và phân hủy tầng ozone.
[ 96]
không khung
Mario J. Molina
Bản mẫu:Flagicon Mỹ Bản mẫu:Flagicon México
Rowland
F. Sherwood Rowland
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
1996
không khung
Robert F. Curl Jr.
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Khám phá về Fullerene
[ 97]
Kroto
Sir Harold Kroto
Bản mẫu:Flagicon Anh
không khung
Richard E. Smalley
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
1997
không khung
Paul D. Boyer
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Nghiên cứu cách thức các tế bào cơ thể lưu trữ và truyền năng lượng.
[ 98]
không khung
John E. Walker
Bản mẫu:Flagicon Anh
Skou
Jens Christian Skou
Bản mẫu:Flagicon Đan Mạch
1998
Kohn
Walter Kohn
Bản mẫu:Flagicon Mỹ Bản mẫu:Flagicon
Nghiên cứu phát triển lý thuyết phiếm hàm mật độ .
[ 99]
không khung
John Pople
Bản mẫu:Flagicon Anh
Nghiên cứu phát triển các phương pháp tính toán trong hóa học lượng tử.
1999
Zowel
Ahmed Zewail (أحمد زويل)
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Tiên phong điều tra nghiên cứu các phản ứng hóa học cơ bản, sử dụng tia laser cực ngắn, trên thang thời gian mà các phản ứng thường xảy ra.
[ 100]
2000
không khung
Alan J. Heeger
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Phát minh mang tính cách mạng trong lĩnh vực sản xuất các chất dẻo có thể dẫn điện và kích thích sự phát triển nhanh chóng của điện tử học phân tử.
[ 101]
không khung
Alan G. MacDiarmid
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
không khung
Shirakawa Hideki (白川 英樹)
Bản mẫu:Flagicon New Zealand Bản mẫu:Flagicon Nhật Bản
2001
Tập tin:Sin foto.svg
William Standish Knowles
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Về cách kiểm soát tốt hơn các phản ứng hóa học, dọn đường cho các loại dược phẩm trị bệnh tim và bệnh Parkinson.
[ 102]
Ryōji
Noyori Ryōji (野依 良治)
Bản mẫu:Flagicon Nhật Bản
không khung
K. Barry Sharpless
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
2002
Fenn
John B. Fenn
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Phát triển các cách thức dùng trong nhận diện và phân tích các phân tử sinh học lớn.
[ 103]
không khung
Tanaka Kōichi (田中 耕一)
Bản mẫu:Flagicon Nhật Bản
Wüthrich
Kurt Wüthrich
Bản mẫu:Flagicon Thụy Sĩ
2003
Tập tin:Peter Agre cropped.jpg
Peter Agre
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Nghiên cứu về cách thức các chất chủ chốt tiến vào hoặc rời khỏi các tế bào trong cơ thể, và khám phá của họ liên quan tới các lỗ nhỏ, được gọi là "kênh", trên bề mặt tế bào.
[ 104]
MacKinnon
Roderick MacKinnon
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
2004
Aaron Ciechanover
Aaron Ciechanover (אהרון צ'חנובר)
Bản mẫu:Flagicon Israel
Về cách thức các tế bào phân hủy.
[ 105]
Herhko
Avram Hershko (אברהם הרשקו)
Bản mẫu:Flagicon Israel Bản mẫu:Flagicon Hungary
Rose
Irwin Rose
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
2005
không khung
Yves Chauvin
Bản mẫu:Flagicon Pháp
Nghiên cứu tìm ra cách làm giảm chất thải độc hại khi tạo ra các hóa chất mới.
[ 106]
Robert Grubbs
Robert H. Grubbs
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Richard R. Schrock
Richard R. Schrock
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
2006
Tập tin:Roger.Kornberg.JPG
Roger D. Kornberg
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Làm sáng tỏ cơ chế phân tử của quá trình phiên mã ở tế bào eukaryote .
[ 107]
2007
Tập tin:Prof Ertl-Portrait.jpg
Gerhard Ertl
Bản mẫu:Flagicon Đức
Nghiên cứu về các phản ứng hóa học trên bề mặt chất rắn. Công trình này tăng cường sự hiểu biết tại sao tầng ozone đang mỏng đi, cách thức các tế bào nhiên liệu hoạt động và thậm chí tại sao sắt gỉ.
[ 108]
2008
Roger Y. Tsien
Roger Y. Tsien
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Khám phá đầu tiên về GFP và một loạt các phát triển quan trọng dẫn tới việc sử dụng nó như một công cụ quan trọng trong sinh học.
[ 109]
Tập tin:Martin Chalfie-press conference Dec 07th, 2008-4.jpg
Martin Chalfie
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Tập tin:Osamu Shimomura-press conference Dec 06th, 2008-2.jpg
Shimomura Osamu
Bản mẫu:Flagicon Nhật Bản Bản mẫu:Flagicon Mỹ
2009
Venkatraman Ramakrishnan
Venkatraman Ramakrishnan
Bản mẫu:Flagicon Anh
Nghiên cứu về cấu trúc và chức năng của ribosome
[ 110]
Thomas A. Steitz
Thomas A. Steitz
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
không khung
Ada E. Yonath (עדה יונת)
Bản mẫu:Flagicon Israel
2010
Richard Heck
Richard Heck
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Nghiên cứu tiên phong trong phản ứng nối mạch với Palladium làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ
[ 111]
Ei-ichi Negishi
Ei-ichi Negishi
Bản mẫu:Flagicon Nhật Bản
Akira Suzuki
Suzuki Akira
Bản mẫu:Flagicon Nhật Bản
2011
Dan Shechtman
Dan Shechtman
Bản mẫu:Flagicon Israel
Khám phá ra Giả tinh thể
[ 112]
2012
Robert Lefkowitz Robert Lefkowitz
Robert Lefkowitz
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Nghiên cứu về thụ thể bắt cặp với protein G.
[ 7]
Brian Kobilka Brian Kobilka
Brian Kobilka
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
2013
Tập tin:Martin Karplus Nobel Prize 22 2013.jpg
Martin Karplus
Bản mẫu:Flagicon Mỹ Bản mẫu:Flagicon Áo
Nghiên cứu phát triển về các mô hình đa quy mô dành cho các hệ thống hóa học phức tạp
[ 113]
Michael Levitt Michael Levitt
Michael Levitt
Bản mẫu:Flagicon Mỹ Bản mẫu:Flagicon Vương quốc Anh Bản mẫu:Flagicon Israel [ 114]
Arieh Warshel Arieh Warshel
Arieh Warshel
Bản mẫu:Flagicon Mỹ Bản mẫu:Flagicon Israel
2014
Tập tin:Eric Betzig.jpg
Eric Betzig
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
vì những đóng góp cách mạng cho lĩnh vực quang học nano mà đã phá vỡ niềm tin từ lâu về giới hạn phân giải của kính hiển vi quang học và tạo ảnh
[ 115]
Stefan W Hell Stefan W Hell
Stefan Hell
Bản mẫu:Flagicon Đức
W. E. Moerner W. E. Moerner
William E. Moerner
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
2015
Tập tin:Tomas Lindahl 0113.jpg
Tomas Lindahl
Bản mẫu:Flagicon Thụy Điển Bản mẫu:Flagicon Vương quốc Anh
cho cơ chế sửa chữa DNA ở tế bào bị tổn thương
[ 116]
Tập tin:Paul L. Modrich 0116.jpg
Paul L. Modrich
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Tập tin:Aziz Sancar 0060.jpg
Aziz Sancar
Bản mẫu:Flagicon Mỹ Bản mẫu:Flagicon Thổ Nhĩ Kỳ
2016
Tập tin:Jean-Pierre Sauvage.jpg
Jean-Pierre Sauvage
Bản mẫu:Flagicon Pháp
cho thiết kế và tổng hợp các cỗ máy phân tử
[ 117]
Tập tin:Sir Fraser by Jim Prisching.jpg
Fraser Stoddart
Bản mẫu:Flagicon Mỹ Bản mẫu:Flagicon Anh
Tập tin:FeringaWiki.jpg
Ben Feringa
Bản mẫu:Flagicon Hà Lan
2017
Tập tin:Jacques Dubochet D81 4506 (38005029785).jpg
Jacques Dubochet
Bản mẫu:Flagicon Thụy Sĩ
cho phát triển hiển vi điện tử lạnh giúp xác định cấu trúc với độ phân giải cao của các phân tử sinh học trong dung dịch
[ 118]
Tập tin:Joachim Frank EM1B8792 (27115577469).jpg
Joachim Frank
Bản mẫu:Flagicon Mỹ Bản mẫu:Flagicon Đức
Tập tin:Richard Henderson D81 4486 (38005042695).jpg
Richard Henderson
Bản mẫu:Flagicon Anh
2018
Tập tin:George Smith EM1B5849 (31295409687).jpg
George P. Smith
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
cho những nghiên cứu giúp kiểm soát được quá trình tiến hóa , biến đổi và chọn lọc gen để phát triển các protein mới.
[ 119]
Tập tin:Frances Arnold EM1B5928 (32361895088).jpg
Frances Arnold
Bản mẫu:Flagicon Mỹ
Tập tin:Gregory Winter, 2016 (cropped).jpg
Sir Gregory Paul Winter
Bản mẫu:Flagicon Anh
2019
Tập tin:Akira Yoshino 20170920 (cropped 2).jpg
Yoshino Akira
Bản mẫu:Flagicon Nhật Bản
cho những nghiên cứu pin Li-ion .
[ 120]
Tập tin:Stanley Whittingham 2020.jpg
M. Stanley Whittingham
Bản mẫu:Flagicon Anh
Tập tin:John B. Goodenough (cropped).jpg
John Bannister Goodenough
Bản mẫu:Flagicon Mỹ Bản mẫu:Flagicon Đức
2020
Emmanuelle Charpentier
Bản mẫu:Flagicon Pháp Bản mẫu:Flagicon Đức
cho việc phát triển một phương pháp chỉnh sửa gen
[ 121]
Tập tin:Professor Jennifer Doudna ForMemRS.jpg
Jennifer Doudna
Bản mẫu:Country data Hoa Kỳ Mỹ
2021
Tập tin:Benjamin List (cropped).jpg
Benjamin List
Bản mẫu:Flagicon Đức
cho nghiên cứu phát triển các phân tử xúc tác hữu cơ bất đối xứng
[ 122]
Tập tin:David MacMillan (cropped).jpg
David MacMillan
Bản mẫu:Flagicon Mỹ Bản mẫu:Flagicon Anh
2022
Tập tin:Carolyn Bertozzi IMG 9384.jpg
Carolyn R. Bertozzi
Bản mẫu:Flag
cho nghiên cứu phát triển hóa học click và hóa học sinh trực giao
[ 123]
Tập tin:No image.svg
Morten Meldal
Bản mẫu:Flag
Tập tin:Barry Sharpless 02.jpg
K. Barry Sharpless
Bản mẫu:Flag
2023
Tập tin:US Embassy Sweden 2023 Nobel Reception (53390424864) (cropped).jpg
Moungi G. Bawendi
Bản mẫu:Flag Bản mẫu:Flag
cho nghiên cứu chấm lượng tử , những bộ phận nhỏ nhất của công nghệ nano , ứng dụng truyền ánh sáng từ TV và đèn LED , chiếu sáng mô ung thư cho bác sĩ phẫu thuật
[ 124]
Tập tin:Portrait of physical-chemist Louis E. Brus, during the 2008 Kavli Prize in nanoscience
Louis E. Brus
Bản mẫu:Flag
Tập tin:No image.svg
Alexey Ekimov
Bản mẫu:Flag Bản mẫu:Flag
2024
Tập tin:David Baker at 2024 Nobel Prize Conference 3.jpg
David Baker
Bản mẫu:Flag
cho thiết kế protein bằng máy tính
[ 125]
Tập tin:Demis Hassabis Royal Society.jpg
Demis Hassabis
Bản mẫu:Flag
cho dự đoán cấu trúc protein
Tập tin:John Jumper, 2024 Nobel Prize Laureate in Chemistry.jpg
John M. Jumper
Bản mẫu:Flag
2025
Tập tin:Susumu Kitagawa cropped Susumu Kitagawa 20191212.jpg
Susumu Kitagawa
Bản mẫu:Flag
cho sự phát triển của khung kim loại - hữu cơ
[ 126]
Richard Robson
Bản mẫu:Flag
Tập tin:Omar Yaghi 413953 by Christopher Michel 1-7-2025.jpg
Omar M. Yaghi
Bản mẫu:Flag Bản mẫu:Flag Bản mẫu:Flag