Non Sang (huyện)
Non Sang (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở đông nam của Tỉnh Nongbua Lamphu, đông bắc Thái Lan.
| Non Sang โนนสัง | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Nongbua Lamphu, Thái Lan với Non Sang | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Nongbua Lamphu |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 577,736 km2 (223,065 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 64,172 |
| • Mật độ | 111,1/km2 (288/mi2) |
| Mã bưu chính | 39140 |
| Mã địa lý | 3903 |
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía tây theo chiều kim đồng hồ) là Si Bun Rueang, Mueang Nong Bua Lamphu của Tỉnh Nongbua Lamphu, Nong Wua So của tỉnh Udon Thani, Khao Suan Kwang Ubolratana, Phu Wiang và Nong Na Kham của tỉnh Khon Kaen.
Lịch sử
Khu vực huyện này nguyên là một tambon của huyện Nongbua Lamphu. Ngày 1 tháng 1 năm 1948, đơn vị này đã được lập thành tiểu huyện (King Amphoe), và đơn vị này đã được nâng cấp thành huyện ngày 9 tháng 6 năm 1956.
Hành chính
Huyện này được chia thành 10 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 104 làng (muban). Có hai thị trấn (thesaban tambon) - Non Sang nằm trên toàn bộ tambon Non Sang, Kut Du nằm trên một phần của tambon Kut Du. Có 9 Tổ chức hành chính tambon.
| STT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Non Sang | โนนสัง | 15 | 8.420 | |
| 2. | Ban Thin | บ้านถิ่น | 9 | 6.390 | |
| 3. | Nong Ruea | หนองเรือ | 12 | 9.370 | |
| 4. | Kut Du | กุดดู่ | 14 | 9.696 | |
| 5. | Ban Kho | บ้านค้อ | 10 | 5.108 | |
| 6. | Non Mueang | โนนเมือง | 7 | 5.392 | |
| 7. | Khok Yai | โคกใหญ่ | 7 | 3.727 | |
| 8. | Khok Muang | โคกม่วง | 9 | 6.603 | |
| 9. | Nikhom Phatthana | นิคมพัฒนา | 11 | 4.228 | |
| 10. | Pang Ku | ปางกู่ | 10 | 5.238 |