Northern Premier League 2001-02

Mùa giải Northern Premier League 2001-02 là mùa thứ 34 trong lịch sử của Northern Premier League, một giải đấu bóng đá tại Anh. Các đội được chia thành hai hạng đấu: Premier Division và First Division.

Premier Division

Northern Premier League
Mùa giải2001-02
Thăng hạngBurton Albion
Xuống hạngBamber Bridge
Bishop Auckland
Số trận đấu506
Số bàn thắng1.540 (3,04 bàn mỗi trận)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Worksop Town 5-0 Accrington Stanley
Emley 5-0 Bamber Bridge
Bradford Park Avenue 5-0 Colwyn Bay
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Gateshead 0-7 Bradford Park Avenue
Droylsden 0-7 Burton Albion
Trận có nhiều bàn thắng nhấtBradford Park Avenue 3-5 Gateshead
Burscough 6-2 Droylsden
Colwyn Bay 4-4 Hyde United
Marine 4-4 Lancaster City (8 bàn)
Chuỗi thắng dài nhất12 games
Burton Albion
Chuỗi bất bại dài nhất30 games
Burton Albion
Chuỗi không
thắng dài nhất
11 games
Bamber Bridge
Chuỗi thua dài nhất9 games
Bamber Bridge
Trận có nhiều khán giả nhất4.478
Burton Albion 3-0 Bishop Auckland
Trận có ít khán giả nhất362
Altrincham 0-1 Vauxhall Motors
Số khán giả trung bình2.047
2000-01
2002-03

Premier Division có ba đội mới góp mặt:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Burton Albion (C, P) 44 31 11 2 106 30 +76 104 Thăng hạng Football Conference
2 Vauxhall Motors 44 27 8 9 86 55 +31 89
3 Lancaster City 44 23 9 12 80 57 +23 78
4 Worksop Town 44 23 9 12 74 51 +23 78
5 Emley 44 22 9 13 69 55 +14 75 Đổi tên thành Wakefield & Emley
6 Accrington Stanley 44 21 9 14 89 64 +25 72
7 Runcorn F.C. Halton 44 21 8 15 76 53 +23 71[a]
8 Barrow 44 19 10 15 75 59 +16 67
9 Altrincham 44 19 9 16 66 58 +8 66
10 Bradford Park Avenue 44 18 5 21 77 76 +1 59
11 Droylsden 44 17 8 19 65 78 −13 59
12 Blyth Spartans 44 14 16 14 59 62 −3 58
13 Frickley Athletic 44 16 11 17 63 69 −6 58[b]
14 Gateshead 44 14 14 16 58 71 −13 56
15 Whitby Town 44 15 8 21 61 76 −15 53
16 Hucknall Town 44 14 9 21 50 68 −18 51
17 Marine 44 11 17 16 62 71 −9 50
18 Burscough 44 15 5 24 69 86 −17 50
19 Gainsborough Trinity 44 13 10 21 61 76 −15 49
20 Colwyn Bay 44 12 11 21 49 82 −33 47
21 Bishop Auckland (R) 44 12 8 24 46 68 −22 44[c] Xuống hạng NPL Division One
22 Hyde United 44 10 10 24 61 87 −26 40
23 Bamber Bridge (R) 44 7 10 27 38 88 −50 30[d] Giành quyền tham dự play-off Division One
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 8 tháng 2 năm 2011. Nguồn: [1].
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Từ mùa giải này trở đi, Runcorn được biết đến với tên gọi Runcorn F.C. Halton.
  2. ^ Frickley Athletic bị trừ 1 điểm.
  3. ^ Bishop Auckland xuống hạng do vấn đề liên quan đến sân bãi.
  4. ^ Do Bishop Auckland bị loại, Bamber Bridge phải đá play-off để quyết định có được ở lại hạng hay không. Đội cũng bị trừ 1 điểm.

Kết quả

Nhà \ Khách ACC ALT BAM BRW BIS BLY BPA BUR BRT COL DRO EML FRK GAI GAT HUC HYD LNC MAR RUN VAU WTB WKS
Accrington Stanley 0–0 2–0 0–3 1–1 0–0 5–1 3–0 3–3 3–0 5–2 0–1 1–1 1–1 2–1 1–2 4–1 3–2 3–1 1–1 2–3 2–3 5–0
Altrincham 3–1 4–3 2–1 1–1 2–1 1–0 0–3 0–2 4–0 2–2 1–2 0–2 1–1 3–1 2–0 1–2 2–3 1–0 0–2 0–1 1–0 2–0
Bamber Bridge 0–1 1–1 1–0 1–2 0–1 2–1 2–3 0–1 1–2 3–3 2–1 0–2 1–0 1–4 1–4 1–3 1–1 0–1 1–6 1–3 3–0 0–0
Barrow 0–4 2–2 1–1 3–1 4–1 2–3 1–0 1–2 1–1 1–2 1–1 3–1 3–0 4–1 6–1 0–0 0–0 1–1 2–1 1–2 2–0 1–0
Bishop Auckland 1–2 2–1 2–0 1–2 1–1 0–4 2–1 1–1 1–2 1–2 1–0 1–1 0–1 1–2 0–2 0–2 1–1 0–0 1–3 3–4 1–0 1–2
Blyth Spartans 1–1 0–3 3–1 1–1 2–1 4–1 2–1 0–1 2–0 0–0 1–3 0–0 2–2 2–1 1–2 2–0 1–0 0–0 2–2 0–1 2–1 2–2
Bradford Park Avenue 1–2 4–1 5–2 2–0 0–2 2–2 0–2 1–4 5–0 3–1 2–1 3–0 2–0 3–5 0–1 3–1 1–0 2–3 3–1 1–3 1–1 1–5
Burscough 3–2 0–2 5–0 3–2 1–0 1–2 0–2 0–0 4–0 6–2 1–1 1–0 3–1 2–2 1–3 0–2 0–6 1–1 1–3 2–3 3–1 2–3
Burton Albion 3–1 1–1 1–1 4–0 3–0 4–0 3–0 4–0 1–0 1–1 2–1 4–0 4–2 5–1 2–0 5–1 3–0 0–0 1–1 2–1 5–1 1–0
Colwyn Bay 3–0 2–5 0–0 0–5 1–2 1–1 1–2 2–1 1–3 1–0 1–0 1–5 2–1 1–2 1–1 4–4 1–2 1–1 1–0 1–0 1–1 0–3
Droylsden 1–5 2–0 0–0 2–0 1–0 0–0 2–2 3–1 0–7 3–2 3–2 1–0 1–2 0–1 3–0 3–2 2–0 0–2 0–1 3–2 2–3 0–2
Emley 0–3 2–1 5–0 2–1 0–1 2–1 1–0 3–0 3–2 2–0 4–2 2–1 2–1 2–2 3–0 2–1 2–1 3–3 1–0 1–1 0–2 1–1
Frickley Athletic 1–3 3–1 2–0 2–3 2–1 1–5 0–0 3–0 0–5 2–1 3–1 1–1 3–1 0–0 0–1 2–2 1–4 3–0 2–4 1–0 1–4 4–0
Gainsborough Trinity 5–2 1–3 5–0 0–1 1–1 2–1 4–1 3–1 0–1 1–2 1–3 1–2 2–2 1–1 0–0 1–0 3–2 0–0 1–4 2–1 2–0 0–2
Gateshead 0–0 0–2 1–1 0–0 1–0 1–1 0–7 2–0 1–1 3–3 2–0 2–0 0–0 1–0 1–1 4–1 1–2 2–4 0–2 0–2 2–0 0–3
Hucknall Town 1–3 0–0 1–1 2–1 2–3 2–1 1–0 1–2 1–2 1–1 1–0 0–4 3–4 1–4 0–0 3–1 0–1 3–2 1–2 1–1 0–1 0–1
Hyde United 2–4 3–2 0–1 1–2 1–3 3–1 2–0 3–2 1–2 1–2 0–3 2–3 0–0 1–1 2–1 0–2 1–1 2–2 0–1 0–0 1–1 3–3
Lancaster City 1–0 1–1 4–1 3–3 1–0 4–2 4–0 0–3 1–0 2–1 2–2 0–1 0–2 5–2 2–0 1–0 4–2 2–1 1–1 2–0 2–3 2–1
Marine 2–5 1–0 0–1 3–2 2–3 0–2 1–2 3–3 1–1 1–1 2–4 2–0 4–0 1–1 1–3 2–0 2–1 4–4 2–0 1–1 0–3 1–1
Runcorn 1–0 0–1 3–2 1–3 3–1 1–2 0–2 4–0 1–3 1–2 2–0 2–0 1–0 4–0 1–1 2–1 3–1 0–2 1–1 1–2 4–1 0–1
Vauxhall Motors 1–2 2–1 1–0 2–0 3–0 2–2 2–1 3–2 1–4 1–1 1–0 1–1 3–1 4–0 4–1 3–1 2–1 4–1 4–1 3–2 0–2 3–2
Whitby Town 2–1 2–3 1–0 2–4 2–0 2–2 1–1 1–3 1–1 1–0 3–0 4–1 1–3 0–4 2–3 2–2 1–2 0–2 2–1 2–2 1–2 0–2
Worksop Town 5–0 1–2 2–0 0–1 2–1 3–0 3–2 3–1 0–1 2–1 0–3 0–0 1–1 4–0 2–1 1–0 3–2 0–1 2–1 1–1 3–3 2–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 3 tháng 5 năm 2002. Nguồn: Bảng kết quả Northern Premier Division
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Division One

Northern Premier League Division One
Mùa giải2001-02
Vô địchHarrogate Town
Thăng hạngAshton United
Harrogate Town
Xuống hạngOssett Albion
Số trận đấu465
Số bàn thắng1.405 (3,02 bàn mỗi trận)
2000-01
2002-03

Division One có 4 đội mới góp mặt:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Harrogate Town (C, P) 42 25 11 6 80 35 +45 86 Thăng hạng Premier Division
2 Ossett Town 42 21 13 8 73 44 +29 76[a]
3 Ashton United (P) 42 21 12 9 90 63 +27 75 Giành quyền tham dự play-off Division One
4 Spennymoor United 42 22 6 14 75 73 +2 72
5 Radcliffe Borough 42 20 8 14 73 51 +22 68
6 Leek Town 42 20 8 14 67 51 +16 68
7 Gretna 42 19 7 16 66 66 0 63[b] Chuyển đến Scottish Football League
8 Eastwood Town 42 17 11 14 61 59 +2 62
9 Rossendale United 42 17 10 15 69 58 +11 61
10 Witton Albion 42 17 10 15 72 68 +4 61
11 Guiseley 42 18 7 17 60 67 −7 61
12 North Ferriby United 42 14 16 12 71 60 +11 58
13 Chorley 42 16 9 17 59 57 +2 57
14 Matlock Town 42 15 9 18 49 48 +1 54
15 Trafford 42 14 9 19 64 80 −16 51
16 Workington 42 12 12 18 51 57 −6 48
17 Farsley Celtic 42 12 11 19 64 78 −14 47
18 Belper Town 42 12 11 19 49 66 −17 47
19 Lincoln United 42 11 14 17 62 80 −18 47
20 Stocksbridge Park Steels 42 12 9 21 55 76 −21 45
21 Kendal Town 42 9 9 24 52 76 −24 36
22 Ossett Albion (R) 42 8 8 26 43 92 −49 32 Xuống hạng NCEFL Premier Division
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 8 tháng 2 năm 2011. Nguồn: [2].
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Ossett Town bị cấm tham dự vòng play-off và được thay thế bởi Radcliffe Borough
  2. ^ Gretna bị trừ 1 điểm

Kết quả

Nhà \ Khách ASH BLP CHO EAS FAR GRT GUI HAR KEN LEE LIN MAT NFU OSA OST RAD ROS STO SPU TRA WTN WRK
Ashton United 3–1 0–2 3–2 5–2 6–2 2–1 1–1 3–2 4–1 3–0 0–1 1–3 2–1 1–1 2–1 3–2 2–3 3–0 1–3 4–2 1–0
Belper Town 1–1 3–1 1–0 2–2 0–2 0–1 3–4 2–1 3–2 0–0 1–1 2–2 1–0 0–1 0–1 2–3 1–2 1–0 0–3 2–3 0–0
Chorley 1–1 1–1 2–2 3–2 5–4 0–1 0–2 4–2 0–0 2–0 0–0 0–2 3–0 2–2 1–2 0–2 2–1 1–0 3–2 1–2 1–2
Eastwood Town 1–1 1–0 0–2 1–1 1–2 2–2 2–2 2–0 2–1 1–2 2–1 1–1 2–1 1–2 0–0 1–0 2–1 3–3 3–1 4–5 0–2
Farsley Celtic 1–1 3–0 2–0 1–0 3–1 1–2 0–3 3–2 3–3 3–4 3–0 2–0 2–4 2–5 1–3 0–1 0–0 2–1 3–0 0–2 1–0
Gretna 2–0 0–0 1–0 4–1 1–0 3–1 0–3 0–0 0–2 2–2 1–2 2–1 2–0 2–1 1–2 0–4 0–1 2–1 4–0 1–3 2–2
Guiseley 2–0 5–4 4–1 0–1 1–0 1–2 2–1 1–0 1–2 3–2 0–2 1–1 4–1 0–2 2–1 0–1 3–0 0–2 1–1 1–1 3–3
Harrogate Town 3–0 6–0 0–1 0–0 5–3 2–1 2–0 1–0 1–0 5–1 3–2 1–1 0–0 1–1 1–0 6–1 2–0 2–0 1–0 0–0 0–2
Kendal Town 2–2 2–1 1–1 2–3 3–2 1–2 1–1 1–3 1–2 1–2 1–3 1–3 5–1 1–5 4–1 0–3 3–1 1–1 0–2 4–2 1–1
Leek Town 2–3 0–1 0–2 2–1 2–0 1–0 1–2 0–0 2–0 2–0 2–0 1–1 1–0 1–0 0–3 4–1 1–3 5–0 5–0 3–2 0–0
Lincoln United 2–1 1–3 2–1 0–3 2–2 1–2 2–2 2–1 1–1 4–2 1–0 2–2 5–0 1–1 1–1 1–1 2–4 3–3 2–2 1–1 0–1
Matlock Town 0–3 2–0 0–1 1–1 2–1 1–1 0–1 1–1 1–2 1–1 5–0 4–2 0–0 0–1 1–0 0–1 0–2 2–0 1–1 5–1 1–2
North Ferriby United 1–1 3–2 2–2 1–3 2–2 6–1 3–0 1–3 2–1 0–0 1–4 0–2 3–1 0–1 0–1 2–0 3–2 2–3 1–1 1–1 2–0
Ossett Albion 1–5 0–0 1–0 1–4 2–2 1–1 1–2 2–4 1–0 1–1 5–1 3–1 3–5 2–0 1–1 0–4 3–1 0–1 3–5 3–1 0–3
Ossett Town 2–2 0–2 1–3 3–1 1–2 3–1 3–0 0–0 1–0 0–1 5–1 2–0 0–0 2–0 2–2 2–1 2–0 3–2 0–0 3–2 2–1
Radcliffe Borough 2–3 0–1 2–1 2–1 1–1 3–2 4–1 4–3 0–1 3–1 0–2 2–0 0–0 4–1 0–3 1–3 1–2 5–0 6–1 5–0 1–1
Rossendale United 1–2 0–0 0–3 1–1 5–2 1–0 5–1 1–2 0–0 3–0 2–2 0–3 1–3 2–0 1–1 0–1 3–3 0–0 3–4 1–2 1–2
Spennymoor United 2–6 2–2 2–1 1–2 2–1 0–2 3–0 1–0 1–1 0–2 2–1 2–0 2–1 3–2 3–3 2–1 1–1 2–1 4–1 4–2 5–4
Stocksbridge Park Steels 3–3 2–1 2–0 0–1 0–1 2–2 2–1 0–1 5–1 1–2 0–0 2–0 1–4 3–0 2–2 3–2 0–1 1–2 3–2 1–3 0–0
Trafford 1–3 1–2 3–1 0–1 2–2 1–4 1–2 1–2 0–1 2–1 3–1 3–0 1–1 1–1 1–0 0–1 3–3 1–2 3–1 0–1 1–1
Witton Albion 1–1 2–0 1–1 4–0 0–0 1–2 3–1 0–0 2–0 0–4 2–1 1–1 0–0 0–1 1–3 0–2 0–3 5–0 7–2 0–0 5–0
Workington 1–1 2–3 0–3 0–1 4–0 0–2 0–1 0–2 2–1 2–4 1–0 0–1 1–1 4–0 1–1 1–1 0–2 2–1 0–1 2–3 1–3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 3 tháng 5 năm 2002. Nguồn: Bảng kết quả Northern Premier League First Division
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Play-off

Bán kết Chung kết
      
23°PD Bamber Bridge 3
5°D1 Radcliffe Borough 2
23°PD Bamber Bridge 1
3°D1 Ashton United 2
3°D1 Ashton United 3
4°D1 Spennymoor United 1

Thăng hạng và xuống hạng

Trong mùa giải thứ 34 của Northern Premier League, Burton Albion với tư cách đội vô địch đã tự động thăng hạng lên Football Conference. Bishop Auckland và Bamber Bridge bị xuống hạng xuống First Division; hai câu lạc bộ này được thay thế bởi đội xuống hạng từ Conference là Stalybridge Celtic, đội vô địch First DivisionHarrogate Town và đội thắng play-off là Ashton United. Ở First Division, Gretna rời giải để gia nhập Scottish Football League Third Division, trong khi Ossett Albion rời giải hoàn toàn; hai đội này được thay thế bởi hai câu lạc bộ mới gia nhập là Alfreton TownKidsgrove Athletic.

Kết quả cúp

Challenge Cup: Các đội từ cả hai hạng đấu cùng tham dự.

  • Accrington Stanley thắng Bradford Park Avenue

President's Cup: Giải 'plate' dành cho các đội thua ở NPL Cup.

  • Barrow thắng Gainsborough Trinity

Chairman's Cup: Giải 'plate' dành cho các đội thua ở NPL Cup.

  • Worksop Town thắng Droylsden

Peter Swales Shield: Diễn ra giữa nhà vô địch NPL Premier Division và đội vô địch NPL Cup.

  • Accrington Stanley thắng Burton Albion

Liên kết ngoài