Northern Premier League 2014–15

(Đổi hướng từ Northern Premier League 2014-15)

Northern Premier League 2014–15 là mùa giải thứ 47 của hệ thống giải đấu Northern Premier League Premier Division và là mùa giải thứ 7 của hai giải đấu Northern Premier League Division One North và South. Nhà tài trợ chính của mùa giải 2014–15 đó là Evo-Stik.[1]

Premier Division

Northern Premier League
Premier Division
Mùa giải2014–15
Vô địchF.C. United of Manchester
Thăng hạngCurzon Ashton
F.C. United of Manchester
Xuống hạngBelper Town
Trafford
Witton Albion
Vua phá lướiAaron Williams
(28 goals)[2]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Ilkeston 6–0 Trafford[3]
(23 tháng 8 năm 2014)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Grantham Town 1–7 Blyth Spartans(20 tháng 12 năm 2014)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtStourbridge 5–3 Nantwich Town
(2 tháng 9 năm 2014)
Grantham Town 1–7 Blyth Spartans[3]
(20 tháng 12 năm 2014)
Trận có nhiều khán giả nhất3,588F.C. United of Manchester 1–0 Stourbridge F.C.
(21 tháng 4 năm 2015)
Trận có ít khán giả nhất101
Nantwich Town 2–0 Barwell
(9 tháng 12 năm 2014)
Barwell 2–1 Marine
(13 tháng 12 năm 2014)

Sáu đội bóng thay đổi:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 F.C. United of Manchester (C, P) 46 26 14 6 78 37 +41 92 Thăng hạng lên National League North
2 Workington 46 27 9 10 63 39 +24 90 Đủ điều kiện tham dự vòng play-off
3 Ashton United 46 24 12 10 75 54 +21 84
4 Curzon Ashton (O, P) 46 23 14 9 79 46 +33 83 Đủ điều kiện tham dự Northern Premier League 2014–15, sau đó thăng hạng lên National League North
5 Ilkeston 46 22 15 9 79 56 +23 81 Đủ điều kiện tham dự vòng play-off
6 Blyth Spartans 46 21 16 9 84 54 +30 79
7 Skelmersdale United 46 21 10 15 58 48 +10 73
8 Barwell 46 21 10 15 69 63 +6 73
9 Rushall Olympic 46 21 9 16 76 64 +12 72
10 Buxton 46 18 17 11 70 57 +13 71
11 Halesowen Town 46 13 20 13 56 48 +8 59
12 Grantham Town 46 15 14 17 64 72 −8 59
13 Whitby Town 46 14 16 16 56 63 −7 58
14 Matlock Town 46 15 11 20 57 60 −3 56
15 Nantwich Town 46 16 7 23 61 76 −15 55
16 Stourbridge 46 14 11 21 59 72 −13 53
17 Ramsbottom United 46 15 8 23 66 80 −14 53
18 King's Lynn Town 46 14 10 22 60 81 −21 52 Chuyển sang Southern League Premier Division
19 Frickley Athletic 46 12 14 20 60 73 −13 50
20 Stamford 46 13 11 22 56 75 −19 50
21 Marine 46 11 16 19 58 69 −11 49 Thoát khỏi việc xuống hạng[a]
22 Witton Albion (R) 46 14 7 25 58 86 −28 49 Xuống hạng NPL Division One North
23 Trafford (R) 46 6 15 25 58 93 −35 33
24 Belper Town (R) 46 6 14 26 62 96 −34 32 Xuống hạng NPL Division One South
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 25 tháng 4 năm 2015. Nguồn: [1]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng thua; 3) số bàn thắng.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Cấp độ 6 thiếu một đội sau khi Salisbury City từ Conference South giải thể. Marine tránh khỏi việc bị xuống hạng vì đội xuất sắc nhất ở Cấp độ 7 đã kết thúc ở khu vực xuống hạng.

Play-offs

  Bán kết Chung kết
                     
2  Workington        
5  Ilkeston        
    4  Curzon Ashton 1
  5  Ilkeston 0
3  Ashton United      
4  Curzon Ashton        

Bán kết

Chung kết

Các kết quả chi tiết

Nhà \ Khách ASH BAR BLP BLY BUX CZA FCU FRK GRN HAL ILK KLT MAR MAT NAN RAM RSO SKU STM STB TRA WTB WTN WRK
Ashton United 3–1 4–3 3–0 1–1 2–2 0–2 2–2 2–0 1–0 0–2 3–1 2–2 2–0 3–1 1–0 1–2 1–0 0–1 3–0 1–1 1–0 2–1 3–2
Barwell 1–0 1–0 2–1 1–2 1–1 0–0 2–2 3–0 0–1 2–1 4–3 2–1 1–3 3–2 3–4 3–1 2–0 1–0 2–2 2–0 1–0 0–2 1–2
Belper Town 2–2 2–2 3–4 1–1 2–0 1–3 2–0 1–2 2–1 2–3 3–3 2–2 3–3 1–4 1–2 0–3 1–1 2–3 0–4 2–0 0–2 5–0 1–2
Blyth Spartans 1–1 1–1 2–0 0–1 2–1 0–1 1–1 2–1 2–1 0–1 3–2 1–2 0–0 2–1 4–0 3–3 1–1 4–1 2–0 1–0 2–2 2–1 1–0
Buxton 2–3 1–1 5–1 2–3 2–1 1–1 4–0 5–1 2–1 1–1 1–1 1–1 3–2 0–1 1–1 0–3 1–2 1–2 4–1 3–2 1–1 0–3 1–1
Curzon Ashton 3–2 4–1 2–2 1–1 0–0 0–4 3–0 2–4 4–1 4–0 4–0 1–0 3–0 0–1 1–0 2–3 2–0 3–1 3–0 2–1 3–0 2–1 0–0
F.C. United of Manchester 3–0 3–1 2–2 0–0 1–1 1–1 3–2 3–1 1–0 2–2 3–1 5–2 0–0 2–1 3–1 1–0 1–2 3–1 1–0 3–0 2–0 4–0 1–0
Frickley Athletic 1–3 1–3 2–0 2–1 1–1 1–1 4–1 2–4 1–1 0–2 1–1 1–0 1–0 0–1 4–2 1–1 0–1 0–2 1–0 4–0 1–1 2–3 1–2
Grantham Town 0–0 1–1 1–0 1–7 3–1 1–1 1–2 1–1 0–2 1–0 3–3 1–1 2–1 4–0 0–1 0–1 1–1 1–4 1–1 4–3 0–1 3–1 1–0
Halesowen Town 2–3 4–1 1–1 1–2 2–1 0–0 0–1 1–1 1–1 0–0 1–1 0–2 4–3 1–1 2–0 3–0 2–0 1–1 2–0 1–1 3–3 1–0 0–1
Ilkeston 0–0 2–1 1–0 1–1 0–0 1–1 3–1 1–0 1–1 2–2 3–3 1–0 1–0 2–1 2–4 2–1 2–0 1–2 3–4 6–0 1–1 1–1 0–3
King's Lynn Town 1–1 0–1 1–0 1–3 1–2 1–3 1–2 2–1 1–0 0–0 3–0 3–1 1–3 2–1 2–1 0–4 0–3 1–0 1–0 0–1 0–1 2–0 1–2
Marine 1–0 2–0 2–2 3–3 1–2 1–1 0–0 2–0 2–2 1–1 1–2 1–2 0–2 0–1 1–3 2–1 1–0 2–0 1–1 2–2 2–1 0–1 0–1
Matlock Town 0–1 3–1 3–1 1–1 0–0 0–3 0–0 3–0 0–2 0–4 0–0 3–1 3–2 2–1 1–1 1–2 1–1 1–2 4–1 2–4 0–1 3–0 0–1
Nantwich Town 1–3 2–0 2–1 1–1 1–1 1–2 1–2 3–2 0–3 1–0 1–1 2–1 2–1 3–0 3–2 0–1 0–1 0–3 2–3 0–0 2–1 3–0 2–3
Ramsbottom United 0–3 0–1 4–2 3–3 2–0 1–1 0–2 0–0 3–1 1–1 1–2 2–3 3–2 0–1 1–4 2–3 0–3 3–1 0–1 1–2 4–0 3–2 1–1
Rushall Olympic 1–2 0–3 2–1 1–2 3–0 2–1 1–1 1–3 0–0 1–1 1–3 3–1 1–1 1–0 2–1 2–4 0–0 0–0 3–0 6–1 1–5 2–1 3–0
Skelmersdale United 1–1 1–3 2–1 1–0 2–3 1–1 1–0 3–2 1–1 1–1 1–4 1–1 3–1 0–1 1–0 3–0 1–2 0–3 2–1 3–0 4–0 1–0 1–0
Stamford 0–2 0–2 0–1 1–1 1–3 0–1 1–1 1–3 1–1 1–2 0–4 2–1 0–1 0–1 2–2 1–1 3–0 1–3 2–3 3–3 1–1 3–2 2–1
Stourbridge 1–1 0–2 4–0 0–3 0–3 0–1 2–1 2–1 1–2 1–1 3–3 3–0 2–2 1–0 5–3 1–2 0–0 1–0 1–1 1–1 2–1 3–0 0–1
Trafford 1–2 1–1 2–2 1–4 0–1 0–1 1–1 2–3 3–1 0–2 2–4 1–3 2–3 0–0 4–0 0–1 0–3 0–1 2–2 2–2 3–3 1–1 2–3
Whitby Town 2–0 0–1 3–3 1–0 0–1 0–1 0–4 1–1 2–1 0–0 1–3 2–2 2–2 1–1 3–1 2–0 2–1 0–2 3–0 1–0 1–1 1–1 0–0
Witton Albion 5–2 2–2 0–0 1–5 1–1 1–3 0–0 1–2 1–3 2–0 1–4 0–1 3–1 1–3 3–0 2–1 3–2 2–0 3–0 2–1 0–5 0–3 1–2
Workington 1–2 2–1 3–0 1–1 1–2 3–2 1–0 1–1 2–1 0–0 2–0 2–0 0–0 2–1 0–0 1–0 3–2 2–1 2–0 1–0 1–0 3–0 1–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 25 April 2015. Nguồn: NPL Premier Division results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và vị trí

Đội bóng Sân vận động Sức chứa
Grantham Town South Kesteven Sports Stadium 7.500
F.C. United of Manchester Bower Fold and Tameside Stadium (groundsharing) 4.000–6.500
King's Lynn Town The Walks 5.733
Buxton The Silverlands 5.200
Halesowen Town The Grove 5.000
Witton Albion Wincham Park 4.813
Ashton United Hurst Cross 4.500
Blyth Spartans Croft Park 4.435
Curzon Ashton Tameside Stadium 4.000
Ilkeston New Manor Ground 3.500
Nantwich Town The Weaver Stadium 3.500
Whitby Town Turnbull Ground 3.500
Workington Borough Park 3.101
Marine The Arriva Stadium 2.800
Barwell Kirkby Road 2.500
Skelmersdale United West Lancashire College Stadium 2.500
Trafford Shawe View 2.500
Belper Town Christchurch Meadow 2.400
Matlock Town Causeway Lane 2.214
Frickley Athletic Westfield Lane 2.087
Stourbridge War Memorial Athletic Ground 2.014
Ramsbottom United The Harry Williams Riverside 2.000
Stamford Kettering Road 2.000
Rushall Olympic Dales Lane 1.400

Division One North

Northern Premier League
Division One North
Mùa giải2014–15
Vô địchSalford City
Thăng hạngDarlington 1883
Salford City
Xuống hạngPadiham
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.554 (3,36 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiNathan Cartman 35
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Darlington 1883 7–0 Kendal Town
(25 tháng 8 năm 2014)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Bamber Bridge 1–7 Droylsden
(16 tháng 8 năm 2014)
Padiham 0–6 Salford City
(25 tháng 2 năm 2015)
Prescot Cables 0–6 Clitheroe
(20 tháng 12 năm 2014)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtSpennymoor Town 8–3 Clitheroe
(ngày 14 tháng 3 năm 2014) (11 goals)
Trận có nhiều khán giả nhất1,882
Spennymoor Town 0-2 Darlington 1883
(19 tháng 8 năm 2014)
Trận có ít khán giả nhất58
Harrogate RA 1–0 Clitheroe
(8 tháng 9 năm 2014)

Division One North gia nhập thêm 4 đội bóng:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Salford City (C, P) 42 30 5 7 92 42 +50 95 Thăng hạng lên NPL Premier Division
2 Darlington 1883 (O, P) 42 28 7 7 99 37 +62 91 Đủ điều kiện tham dự vòng play-off
3 Bamber Bridge 42 25 8 9 88 58 +30 83
4 Northwich Victoria 42 25 7 10 75 39 +36 82
5 Spennymoor Town 42 22 11 9 76 45 +31 77
6 Scarborough Athletic 42 23 6 13 80 61 +19 75
7 Mossley 42 23 6 13 79 63 +16 75
8 Harrogate Railway Athletic 42 19 10 13 85 75 +10 67
9 Warrington Town 42 19 8 15 65 55 +10 65
10 Droylsden 42 20 3 19 98 84 +14 63
11 Lancaster City 42 18 8 16 65 53 +12 62
12 Farsley 42 18 7 17 73 64 +9 61
13 Clitheroe 42 14 10 18 73 81 −8 52
14 Brighouse Town 42 14 9 19 64 81 −17 51
15 Burscough 42 12 12 18 62 73 −11 48
16 Kendal Town 42 12 10 20 81 92 −11 46
17 Ossett Albion 42 13 7 22 49 72 −23 43[a]
18 Ossett Town 42 12 6 24 48 83 −35 42
19 Radcliffe Borough 42 8 11 23 49 91 −42 35
20 Prescot Cables 42 7 12 23 47 86 −39 33
21 New Mills 42 6 7 29 56 107 −51 25 Thoát khỏi nguy cơ xuống hạng
22 Padiham (R) 42 6 6 30 50 112 −62 24 Xuống hạng NWCFL Premier Division
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 25 tháng 4 năm 2015. Nguồn: [4]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Ossett Albion bị trừ 3 điểm.

Play-offs

  Bán kết Chung kết
                     
2  Darlington 1883        
5  Spennymoor Town        
    2  Darlington 1883 2
  3  Bamber Bridge 0
3  Bamber Bridge (s.h.p.)      
4  Northwich Victoria        

Bán kết

Chung kết

Kết quả chi tiết

Nhà \ Khách BAM BRT BUR CLT DAR DRO FAR HRA KEN LNC MOS NEM NOR OSA OST PAD PRC RAD SLC SCA SPE WAR
Bamber Bridge 4–2 2–1 3–1 1–2 1–7 3–1 1–2 3–2 3–3 1–0 2–1 2–0 3–1 4–1 3–1 2–0 1–1 1–2 0–0 2–1 3–1
Brighouse Town 2–3 0–1 2–4 1–3 1–3 1–0 1–4 3–1 1–3 3–2 4–3 2–2 1–1 2–1 3–1 6–3 2–1 3–1 0–4 1–4 0–0
Burscough 1–1 2–1 1–2 2–2 3–2 1–3 1–3 2–2 2–3 2–0 4–1 2–5 0–1 3–1 1–1 1–1 4–0 1–2 2–3 0–1 1–3
Clitheroe 1–2 2–2 1–1 2–1 3–2 0–0 2–1 6–4 0–1 0–1 2–2 3–1 1–1 3–2 1–4 3–3 1–1 2–1 0–1 0–2 2–1
Darlington 1883 2–1 2–0 3–0 1–1 5–2 1–1 7–1 7–0 3–0 3–1 3–1 0–1 2–0 5–0 1–0 4–2 2–2 0–1 3–0 1–0 2–0
Droylsden 4–3 0–0 1–2 2–0 2–1 0–2 6–1 4–1 2–0 2–4 0–1 0–2 5–3 4–1 5–1 4–1 4–2 3–2 1–2 0–0 3–1
Farsley 2–2 0–1 2–2 2–0 3–2 2–1 4–2 2–3 0–1 3–4 2–0 1–0 4–0 2–1 5–0 2–1 3–0 1–1 2–2 1–1 1–0
Harrogate Railway Athletic 1–1 1–1 4–0 1–0 1–5 4–3 2–4 0–0 3–0 5–5 3–0 2–1 2–1 4–0 2–0 1–2 0–1 1–0 3–0 1–1 1–2
Kendal Town 1–1 2–2 0–4 2–2 4–2 1–0 0–3 4–3 0–0 2–3 4–4 0–3 2–3 3–2 1–2 6–0 4–1 6–0 0–3 2–4 3–0
Lancaster City 1–0 2–0 4–1 1–3 0–0 4–0 3–0 0–1 2–3 4–1 4–0 0–1 1–0 0–2 3–3 3–0 3–1 0–2 1–2 1–4 1–1
Mossley 0–1 2–3 1–1 4–1 0–3 4–2 2–1 2–2 0–4 3–0 2–0 0–1 1–0 3–0 3–2 3–1 4–1 1–3 2–1 2–0 1–2
New Mills 1–4 1–4 1–2 3–3 1–5 2–3 2–1 1–2 2–0 1–4 1–3 1–2 1–2 1–2 3–2 0–2 2–2 0–3 3–3 2–3 0–3
Northwich Victoria 1–0 1–0 5–0 3–0 0–1 3–0 5–1 2–2 0–0 0–1 0–0 2–1 1–0 1–1 5–1 2–0 2–0 2–2 2–3 1–4 2–0
Ossett Albion 2–3 1–2 1–3 2–0 0–2 1–3 2–1 2–3 3–2 2–2 0–2 3–2 1–2 1–1 2–1 1–0 1–0 0–1 3–1 1–1 0–3
Ossett Town 0–2 3–2 2–2 2–1 0–2 2–0 1–2 3–1 2–2 2–1 0–1 5–0 0–2 0–3 1–0 1–0 0–1 0–3 3–1 1–3 0–2
Padiham 1–2 1–1 1–3 2–3 1–3 3–5 3–1 1–1 1–5 0–3 1–2 0–1 0–2 1–0 2–2 4–0 2–1 0–6 0–3 0–2 1–3
Prescot Cables 1–4 0–0 0–0 0–6 0–2 1–1 4–0 2–2 1–1 1–0 1–2 3–3 2–3 0–0 0–1 5–1 3–0 0–1 2–2 0–0 2–1
Radcliffe Borough 2–2 1–3 2–1 0–4 1–1 5–3 1–4 4–3 3–1 3–2 0–2 2–2 0–2 1–1 1–1 2–2 3–1 0–2 0–3 0–0 1–4
Salford City 3–0 2–0 1–0 2–1 2–0 2–1 3–2 1–4 2–1 0–2 2–2 2–0 2–1 4–0 5–0 5–1 6–1 2–1 4–1 2–0 2–2
Scarborough Athletic 1–2 4–0 2–0 2–1 1–2 1–2 3–1 3–2 2–1 0–0 2–1 3–2 1–2 2–0 2–0 6–1 2–1 2–0 1–3 1–0 2–4
Spennymoor Town 1–6 4–1 1–1 8–3 0–2 3–2 1–0 1–3 2–1 0–0 2–2 1–0 2–1 5–0 3–0 3–1 0–0 2–1 0–0 4–1 2–0
Warrington Town 0–3 1–0 1–1 4–2 1–1 3–4 2–1 0–0 3–0 2–1 0–1 1–3 1–1 0–3 3–1 3–0 2–0 3–0 0–2 1–1 1–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 25 tháng 4 năm 2015. Nguồn: Bảng kết quả NPL First Division North
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Đội bóng Sân vận động Sức chứa
Mossley Seel Park 4.000
Spennymoor Town The Brewery Field 2.900[4]
Farsley Throstle Nest 3.900
Harrogate Railway Athletic Station View 3.500
Lancaster City Giant Axe 3.500
Radcliffe Borough Stainton Park 3.500
Warrington Town Cantilever Park 3.500
Prescot Cables Valerie Park 3.200
Burscough Victoria Park 3.054
Droylsden Butcher's Arms Ground 3.000
Ossett Albion WareHouse Systems Stadium 3.000
Scarborough Athletic Queensgate 3.000
Kendal Town Lakeland Radio Stadium 2.400
Bamber Bridge QED Stadium 2.264
Clitheroe Shawbridge 2.000
Northwich Victoria Valley Road (former ground of Flixton) 2.000
Ossett Town Ingfield 2.000
Darlington 1883 Heritage Park (groundshare with Bishop Auckland) 1.994
Padiham Arbories Memorial Sports Ground 1.688
New Mills Church Lane 1.400
Salford City Moor Lane 1.400
Brighouse Town St Giles' Road 1.000

Division One South

Northern Premier League
Division One South
Mùa giải2014–15
Vô địchMickleover Sports
Thăng hạngMickleover Sports
Sutton Coldfield Town
Xuống hạngRainworth Miners Welfare
Brigg Town
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.520 (3,29 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJake Woolley 25
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Gresley FC 10–0 Brigg Town
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Loughborough Dynamo 0–6 Spalding United Loughborough Dynamo 1–7 Leek Town
Trận có nhiều bàn thắng nhấtGresley FC 10–0 Brigg Town
Trận có nhiều khán giả nhấtStafford Rangers 1-0 Gresley FC 807
Trận có ít khán giả nhấtRomulus 1–2 Brigg Town 31

Division One South có 5 đội tham dự:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Mickleover Sports (C, P) 42 31 5 6 105 40 +65 98 Thăng hạng lên NPL Premier Division
2 Leek Town 42 28 5 9 91 38 +53 89 Đủ điều kiện tham dự vòng play-off
3 Newcastle Town 42 27 6 9 92 46 +46 87
4 Sutton Coldfield Town (O, P) 42 25 8 9 75 41 +34 83
5 Gresley 42 25 6 11 96 51 +45 81
6 Stafford Rangers 42 23 12 7 68 33 +35 81
7 Spalding United 42 23 10 9 84 41 +43 79
8 Tividale 42 20 11 11 65 43 +22 71
9 Lincoln United 42 19 9 14 72 55 +17 66
10 Coalville Town 42 19 4 19 76 71 +5 61
11 Norton United 42 19 4 19 79 75 +4 61 Câu lạc bộ từ bỏ và giải thể[5]
12 Romulus 42 18 7 17 69 65 +4 61
13 Chasetown 42 14 9 19 60 64 −4 51
14 Loughborough Dynamo 42 13 9 20 71 87 −16 48
15 Sheffield 42 14 6 22 74 93 −19 48
16 Goole 42 12 10 20 53 66 −13 46
17 Stocksbridge Park Steels 42 10 11 21 53 84 −31 41
18 Carlton Town 42 11 6 25 52 79 −27 39
19 Market Drayton Town 42 11 4 27 66 109 −43 37
20 Kidsgrove Athletic 42 9 9 24 48 96 −48 36
21 Rainworth Miners Welfare 42 8 6 28 46 91 −45 30 Sang chơi tại NCEFL Premier Division thuộc National League System[6]
22 Brigg Town 42 3 3 36 26 153 −127 12
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 22 tháng 4 năm 2015. Nguồn: [6]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng

Play-offs

  Bán kết Chung kết
                     
2  Leek Town        
5  Gresley        
    2  Leek Town 0
  4  Sutton Coldfield Town 2
3  Newcastle Town      
4  Sutton Coldfield Town        

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách BRG CAR CHA COA GOO GRE KID LEE LIN LOU MAR MIC NEW NOR RAI ROM SHE SPA STA STO SUT TIV
Brigg Town 0–0 0–0 3–0 0–2 0–7 2–2 0–3 0–3 1–3 0–6 0–5 1–3 1–7 1–4 1–3 0–2 1–6 0–1 1–0 0–3 0–2
Carlton Town 3–1 1–0 0–1 3–0 2–2 3–1 0–2 0–1 1–3 2–1 0–3 3–2 1–3 2–1 0–1 1–4 1–1 1–3 2–0 0–1 1–2
Chasetown 3–0 0–3 4–1 3–2 2–1 2–2 2–3 2–1 3–1 5–3 0–4 1–1 0–1 2–1 0–4 1–2 1–1 0–2 4–0 1–1 0–0
Coalville Town 7–0 3–0 2–0 4–2 2–3 3–1 0–1 2–1 3–2 2–0 0–2 0–1 5–2 2–1 2–1 2–2 1–2 1–2 4–2 1–0 2–2
Goole 4–0 2–1 2–1 1–2 4–2 1–3 0–2 1–1 0–0 2–2 0–3 1–2 3–0 2–2 2–4 3–1 0–0 0–1 2–0 1–2 1–0
Gresley 10–0 1–0 2–1 2–1 2–0 4–0 2–0 4–1 4–0 2–0 1–6 2–0 3–1 4–2 1–1 5–2 1–0 1–1 2–0 0–0 1–1
Kidsgrove Athletic 7–2 2–4 2–0 1–0 0–0 0–5 1–3 0–2 0–0 0–0 0–2 1–6 0–2 0–1 1–0 1–1 0–1 0–6 1–2 2–0 1–1
Leek Town 6–0 2–3 2–0 2–0 1–1 1–0 3–1 0–2 1–2 6–1 4–1 3–0 1–0 6–0 0–2 2–2 1–1 2–0 0–0 6–1 2–0
Lincoln United 2–0 2–2 0–0 4–1 0–1 1–3 6–0 0–0 2–4 1–3 2–3 1–1 4–1 2–1 3–1 2–1 1–1 2–0 5–0 1–2 1–3
Loughborough Dynamo 9–0 3–2 3–2 2–2 4–0 2–4 5–1 1–7 1–2 0–2 2–3 0–4 2–0 1–1 1–2 4–1 0–6 2–2 0–2 0–5 1–3
Market Drayton Town 2–1 3–2 1–2 5–3 1–2 1–2 2–4 1–2 0–2 2–5 1–6 2–5 2–1 2–0 3–1 1–6 0–4 1–2 2–3 1–1 2–2
Mickleover Sports 1–0 3–1 2–1 0–1 1–0 2–1 2–3 5–1 2–2 7–1 3–0 1–0 3–1 2–0 2–0 1–1 2–1 2–0 6–0 1–0 0–1
Newcastle Town 7–1 3–0 2–1 2–0 2–0 2–0 3–1 1–0 1–0 1–0 5–3 1–2 2–2 4–1 2–2 2–0 3–1 0–2 2–3 0–2 2–1
Norton United 7–4 3–1 1–3 5–1 2–1 4–1 2–1 0–1 2–3 1–0 4–2 0–1 0–5 0–1 4–2 3–2 2–2 0–0 2–1 1–2 0–1
Rainworth Miners Welfare 4–2 0–0 1–2 1–1 1–1 0–1 3–4 0–1 0–2 1–2 4–3 2–2 0–1 0–2 0–2 2–3 1–4 1–3 1–2 2–1 1–2
Romulus 1–2 4–0 1–0 2–1 0–0 1–4 2–2 0–4 1–2 1–1 1–2 2–0 2–2 2–3 1–2 4–2 3–0 1–0 3–2 1–2 2–1
Sheffield 1–0 3–2 2–6 2–6 0–2 3–1 2–1 1–2 2–3 3–2 1–0 2–3 0–3 1–2 5–0 2–3 4–3 0–3 3–2 2–3 0–3
Spalding United 4–1 3–0 0–2 2–1 4–1 2–1 5–0 4–1 3–0 2–1 2–0 2–2 1–2 2–1 2–0 1–0 2–0 4–0 1–1 1–0 0–2
Stafford Rangers 3–0 1–1 2–1 0–2 3–3 1–0 4–0 1–0 0–0 1–1 4–1 3–1 2–2 1–0 3–0 1–1 0–0 0–0 4–0 1–0 0–0
Stocksbridge Park Steels 4–0 3–2 0–0 1–1 2–1 1–1 1–1 1–4 2–0 0–0 5–0 1–4 1–3 2–2 0–2 1–2 2–2 0–2 1–4 0–2 1–1
Sutton Coldfield Town 6–0 2–1 2–2 2–0 1–0 2–0 2–0 0–1 2–2 2–0 4–1 1–1 1–0 2–1 5–2 2–1 3–0 2–0 1–0 3–3 1–3
Tividale 2–0 3–0 2–0 3–0 3–2 1–3 1–0 1–2 2–0 0–0 0–1 1–3 1–2 3–4 1–1 4–1 2–1 1–1 0–1 2–1 1–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 25 tháng 4 năm 2015. Nguồn: Bảng kết quả NPL First Division South
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Đội bóng Sân vận động Sức chứa
Brigg Town The Hawthorns 4.000
Newcastle Town Lyme Valley Stadium 4.000
Stafford Rangers Marston Road 4.000
Leek Town Harrison Park 3.600
Spalding United Sir Halley Stewart Field 3.500
Stocksbridge Park Steels Look Local Stadium 3.500
Goole Victoria Pleasure Grounds 3.000
Tividale The Beaches 3.000
Gresley The Moat Ground 2.400
Chasetown The Scholars Ground 2.000
Coalville Town Owen Street Sports Ground 2.000
Kidsgrove Athletic The Seddon Stadium 2.000
Lincoln United Ashby Avenue 2.200
Rainworth Miners Welfare Welfare Ground 2.000
Romulus The Central Ground
(Sutton Coldfield Town ground share)
2.000
Sheffield Coach and Horses Ground 2.000
Sutton Coldfield Town The Central Ground 2.000
Carlton Town Bill Stokeld Stadium 1.500
Loughborough Dynamo Nanpantan Sports Ground 1.500
Mickleover Sports Raygar Stadium 1.500
Norton United Norton Cricket Club & Miners Welfare Institute 1.500
Market Drayton Town Greenfields Sports Ground 1.000

Challenge Cup

Northern Premier League Challenge Cup 2014–15 là mùa giải thứ 45 của giải Northern Premier League Challenge Cup, sự cạnh tranh chính dành cho các đội ở Northern Premier League. Nó sẽ được tài trợ bởi Doodson Sport cho một mùa giải thứ tư liên tiếp. 68 câu lạc bộ ở nước Anh sẽ bước vào tranh tài, bắt đầu với vòng sơ loại vào ngày 1 tháng 9 và tất cả các trận đấu sẽ kết thúc sau 90 phút và nếu hòa thì tiến hành đá luân lưu 11m.[7]

Đương kim vô địch A.F.C. Fylde,đội bóng đã đánh bại Skelmersdale United với tỷ số 1–0 trong trận chung kết năm 2014. A.F.C. Fylde sẽ không thể bảo vệ thành công chức vô địch do giành thắng lợi trận play–off để thăng hạng lên Conference North.

Bảng lịch

Vòng Các Câu lạc bộ
còn lại
Các Câu lạc bộ
tham gia
Đội chiến thắng
vòng trước
Đội mới vào
Vòng này
Theo lịch trình
ngày chơi
Vòng sơ loại 68 8 0 8 1 tháng 9,–11 tháng 11 năm 2014
Vòng 1 64 64 4 60 10–25 tháng 11 năm 2014
Vòng 2 32 32 32 không 1 tháng 12 năm 2014 – 6 tháng 1 năm 2015
Vòng 3 16 16 16 không 6–27 tháng 1 năm 2015
Vòng tứ kết 8 8 8 không 10–25 tháng 2 năm 2015
Vòng bán kết 4 4 4 không 24 tháng 3–8 tháng 4 năm 2015
Chung kết 2 2 2 không 30 tháng 4 năm 2015

Vòng sơ loại

Có 8 đội đến từ giải Northern Premier League Division One North hoặc Northern Premier League Division One South sẽ tranh tài ở vòng sơ loại. Lễ bóc thăm thi đấu diễn ra vào ngày 23 tháng 7 năm 2014.

Vòng 1

Các đội không thi đấu vòng sơ loại của giải Northern Premier League Division One North hoặc Northern Premier League Division One South cũng như các đội của giải Northern Premier League Premier Division, cùng với các đội thắng ở vòng sơ loại tranh tài ở vòng 1. Lễ bóc thăm diễn ra vào ngày 23 tháng 7 năm 2014.

Source:[8]

Vòng 2

có 32 đội bóng giành chiến thắng ở vòng thứ nhất sẽ bước vào vòng thứ 2 được bóc thăm vào ngày 19 tháng 11 năm 2014. Các trận đấu ở vòng thứ hai diễn ra vào các ngày 2 và 3 tháng 12 năm 2014.[9]

Source:[10][11]

Vòng 3

Có 16 đội bóng giành chiến thắng ở vòng 2 và được vào vòng 3 được bóc thăm vào ngày 4 tháng 12 năm 2014. Các trận ở vòng ba thi đấu vào các ngày 12 và 20 tháng 1 năm 2015.[12]

Source:[11]

Vòng tứ kết

Tám đội bóng giành chiến thắng ở vòng 3 được vào vòng tứ kết được bóc thăm vào ngày 20 tháng 1 năm 2015. Các trận đấu được diễn ra vào các ngày 17 và 25 của tháng 2.[13]

Source:[14]

Vòng bán kết

Bốn đội bóng giành chiến thắng ở vòng tứ kết bước vào tranh tài tại vòng bán kết. Các trận bán kết diễn ra vào ngày 24 tháng 3 và ngày 8 tháng 4 năm 2015.[15]

Source:[16][17]

Chung kết

Trận chung kết Challenge Cup được chơi trên sân Edgeley Park, sân nhà của đội bóng Stockport County.[18] Đây là lần đầu tiên góp mặt của Farsley còn là lần thứ hai xuất hiện trong trận chung kết của Warrington Town (họ tiến vào chung kết trong năm 1993 nhưng đã bị đánh bại bởi Winsford United). Đây là trận chung kết đầu tiên mà cả hai đội đều đến từ các đơn vị thấp hơn.

Farsley0–0Warrington Town
Farsley report
Warrington Town report
Loạt sút luân lưu
Harris  
Welsh  
O'Brien  
Priestley  
Savory  
2–3   Burke
  Wharton
  Metcalfe
  Gahgan
Khán giả: 731

Source:[16]

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "The Evo-Stik League Northern Premier – Sponsors". The Official Evo-Stik League Website. Pitchero. ngày 2 tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2012.
  2. ^ "The Evo-Stik League Northern Premier Statistics". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2015.
  3. ^ a b "The Evo-Stik League Northern Premier Results Grid". The Northern Premier League. Pitch Hero. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2014.
  4. ^ Field of Dreams: Capacity passes 4000 mark, Spennymoor Town FC, ngày 17 tháng 8 năm 2020, truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2023
  5. ^ Allcock, Alan (ngày 9 tháng 4 năm 2015). "Norton United". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2015.
  6. ^ Allcock, Alan (ngày 13 tháng 4 năm 2015). "League Statement - Club Resignations". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2015.
  7. ^ Allcock, Alan (ngày 23 tháng 7 năm 2014). "Doodson Sport League Cup Preliminary & First Round draws". Pitch Hero. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2014.
  8. ^ "The Evo-Stik League Northern Premier Results – November". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 11 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2014.
  9. ^ Allcock, Alan (ngày 19 tháng 11 năm 2014). "DOODSON SPORT LEAGUE CUP 2nd Round Draw". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2014.
  10. ^ "The Evo-Stik League Northern Premier Results – December". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 12 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2014.
  11. ^ a b "The Evo-Stik League Northern Premier Results – January". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 1 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2015.
  12. ^ Allcock, Alan (ngày 4 tháng 12 năm 2014). "Doodson Sport League Cup – 3rd Round Draw". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2014.
  13. ^ Allcock, Alan (ngày 21 tháng 1 năm 2015). "DOODSON SPORT LEAGUE CUP QUARTER FINAL". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2015.
  14. ^ "The Evo-Stik League Northern Premier Results – February". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 2 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2015.
  15. ^ Allcock, Alan (ngày 18 tháng 2 năm 2015). "Doodson Sport League Cup Semi-Final Draw". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2015.
  16. ^ a b "The Evo-Stik League Northern Premier Results – April". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 4 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2015.
  17. ^ "The Evo-Stik League Northern Premier Results – March". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. tháng 3 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2015.
  18. ^ Allcock, Alan (ngày 9 tháng 4 năm 2015). "Doodson Sport League Cup Final". The Evo-Stik League Northern Premier. Pitch Hero Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.

Liên kết ngoài