Oiwa Kazuki
Oiwa Kazuki (大岩 一貴, sinh ngày 17 tháng 8 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Vegalta Sendai.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Oiwa Kazuki | ||
| Ngày sinh | 17 tháng 8, 1989 | ||
| Nơi sinh | Nagoya, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,82 m (5 ft 11+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Vegalta Sendai | ||
| Số áo | 27 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2011 | Đại học Chuo | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2015 | JEF United Chiba | 132 | (6) |
| 2016– | Vegalta Sendai | 67 | (4) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp1 | Cúp Liên đoàn2 | Tổng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| JEF United Chiba | 2012 | 33 | 2 | 3 | 0 | – | 36 | 2 | |
| 2013 | 26 | 1 | 0 | 0 | – | 26 | 1 | ||
| 2014 | 38 | 1 | 5 | 0 | – | 43 | 1 | ||
| 2015 | 35 | 2 | 3 | 0 | – | 38 | 2 | ||
| Vegalta Sendai | 2016 | 33 | 1 | 1 | 0 | 5 | 0 | 39 | 1 |
| 2017 | 34 | 3 | 1 | 0 | 10 | 0 | 45 | 3 | |
| Tổng | 199 | 10 | 13 | 0 | 15 | 0 | 227 | 10 | |
1Bao gồm Cúp Hoàng đế Nhật Bản.
2Bao gồm J. League Cup.
Tham khảo
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 100 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 100 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Vegalta Sendai Lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Profile at JEF United Chiba
- Oiwa Kazuki tại J.League (bằng tiếng Nhật)