Olympiad Cờ vua

(Đổi hướng từ Olympiad cờ vua)

Olympiad Cờ vua là một giải đấu cờ vua đồng đội mà các đội tham dự đến từ khắp thế giới. Sự kiện này được tổ chức 2 năm một lần bởi FIDE. FIDE cũng chọn nước chủ nhà cho từng năm.

Tập tin:Sahovska olimpiada Bled 2002 1.JPG
Olympiad Cờ vua thứ 35, Bled 2002

Tên gọi "Olympiad cờ vua" (tiếng Anh: Chess Olympiad) cho giải vô địch đồng đội của FIDE có nguồn gốc lịch sử và hàm ý rằng không có mối liên hệ nào với Thế vận hội Olympic.

Sự ra đời của Olympiad Cờ vua

Olympiad đầu tiên là không chính thức. Nỗ lực để cờ vua trở thành một môn thể thao trong Thế vận hội Mùa hè 1924 tại Paris đã thất bại do có sự phân biệt giữa kỳ thủ nghiệp dư và kỳ thủ chuyên nghiệp[1]

Do đó, khi Thế vận hội Mùa hè 1924 diễn ra ở Paris, Olympiad Cờ vua 1924 (không chính thức) đầu tiên cũng diễn ra tại Paris. FIDE được thành lập vào Chủ nhật, ngày 20 tháng 7, năm 1924, ngày bế mạc của Olympiad Cờ vua 1924 (không chính thức) lần thứ nhất.[2] FIDE tổ chức kỳ Olympiad chính thức đầu tiên năm 1927 tại London.[1] Olympiad được tổ chức định kì nhưng bị gián đoạn bởi Chiến tranh Thế giới II. Từ 1950, các kỳ Olympiad được tổ chức 2 năm một lần.[1]

Sự phát triển của Olympiad Cờ vua
Tập tin:1st Chess Olympiad.PNG
Có 16 nước tham dự Olympiad Cờ vua đầu tiên, 1927.
Tập tin:41st Chess Olympiad participants.png
Đến Olympiad Cờ vua thứ 41, 2014, có 172 nước tham dự. Những nước tham gia giải mở rộng được tô màu xanh đậm, nhưng nước tham gia còn lại được tô màu xanh lá nhạt

Môn thể thao được công nhận

Cờ vua được công nhận là một môn thể thao bởi Ủy ban Olympic Quốc tế (IOC);[3] đến tháng 6 năm 1999, FIDE được công nhận là Liên đoàn Thể thao Quốc tế[3][4][5][6] Là một thành viên của IOC, FIDE tuân thủ tuyệt đối theo nhưng quy định, bao gồm, việc kiểm tra doping[7][8][9][10] Điều này đã gây nên một sự tranh cãi trong giới chuyên môn cờ vua. Viễn cảnh cờ vua trở thành một môn thể thao thi đấu chính thức của Olympic vẫn là chưa rõ ràng. Vì thế, Olympiad Cờ vua không liên quan gì đến Olympic.

Thi đấu

Mỗi thành viên của FIDE có thể tham gia một đội để thi đấu Olympiad.[1] Mỗi đội gồm 5 kỳ thủ, 4 kỳ thủ chính thức và 1 dự bị (trước Olympiad Cờ vua 2008 tại Dresden, có 2 kỳ thủ dự bị)[11].[1] Ban đầu mỗi đội đấu vòng tròn với các đội khác. Tuy nhiên, ngày càng có nhiều đội tham gia giải đấu nên điều này là không khả thi.[1] Ban đầu, các đội được xếp hạng hạt giống sẽ thi đấu trước. Nhưng điều này có một số mặt hạn chế và đến năm 1976, hệ Thụy Sĩ được áp dụng.[1]

Cúp cho đội giành chiến thắng là Cúp Hamilton-Russell,[1] được nhà tài phiệt Frederick Hamilton-Russel đề nghị như một giải thưởng cho Olympiad Cờ vua thứ nhất tại London 1927. Cúp được giữ bởi đội chiến thắng cho đến giải đấu lần sau, khi nó được giao lại cho nhà vô địch mới. Cúp cho đôi nữ chiến thắng Olympiad Cờ vua Nữ là Cúp Vera-Menchik.

Olympiad Cờ vua thứ 39 được tổ chức tại Khanty-Mansiysk, Nga. Olympiad Cờ vua thứ 40 được tổ chức tại Istanbul, Thổ Nhĩ KỳOlympiad Cờ vua thứ 41 sẽ được tổ chức ở Tromsø, Na Uy.

Tập tin:Fischer Score Card.jpg
Biên bản thi đấu của Bobby Fischer tại vòng 3 trước Miguel NajdorfOlympiad Cờ vua 1970
Tập tin:OdznakaOS.jpg
Biểu tượng của Olympiad Cờ vua thứ 6 tại Warsaw 1935, được thiết kế bở Jerzy Steifer


Kết quả Olympiad

Năm Sự kiện Chủ nhà Huy chương vàng (Số điểm) Huy chương bạc (Số điểm) Huy chương đồng (Số điểm)
1924 Olympiad Cờ vua thứ 1 (không chính thức)

Giải đấu cá nhân

Pháp Paris, Pháp Tập tin:Flag of the Czech Republic.svg Tiệp Khắc 31 Tập tin:Flag of Hungary with arms (state).svg Hungary 30 Tập tin:Flag of Switzerland (Pantone).svg Thụy Sĩ 29
1926 Olympiad Cờ vua thứ 2 (không chính thức)
Giải đấu đồng đội
Hungary Budapest, Hungary Tập tin:Flag of Hungary with arms (state).svg Hungary 9 Tập tin:Flag of Yugoslavia (1918–1943).svg Vương quốc Nam Tư 8 Tập tin:Flag of Romania.svg Romania 5
1927 Olympiad Cờ vua thứ 1 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Luân Đôn, Liên hiệp Anh Tập tin:Flag of Hungary with arms (state).svg Hungary 40 Tập tin:Flag of Denmark.svg Đan Mạch 38½ Tập tin:Flag of England.svg Anh 36½
1928 Olympiad Cờ vua thứ 2 Hà Lan The Hague, Hà Lan Tập tin:Flag of Hungary with arms (state).svg Hungary Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 39½ Tập tin:Flag of Poland.svg Ba Lan 37
1930 Olympiad Cờ vua thứ 3 Đức Hamburg, Đức Tập tin:Flag of Poland (1928-1980).svg Ba Lan 48½ Tập tin:Flag of Hungary with arms (state).svg Hungary 47 Tập tin:Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg Đức 44½
1931 Olympiad Cờ vua thứ 4 Tiệp Khắc Prague, Tiệp Khắc Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 48 Tập tin:Flag of Poland (1928-1980).svg Ba Lan 47 Tập tin:Flag of the Czech Republic.svg Tiệp Khắc 46½
1933 Olympiad Cờ vua thứ 5 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Folkestone, Liên hiệp Anh Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 39 Tập tin:Flag of the Czech Republic.svg Tiệp Khắc 37½ Tập tin:Flag of Sweden.svg Thụy Điển 34
1935 Olympiad Cờ vua thứ 6 Ba Lan Warsaw, Ba Lan Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 54 Tập tin:Flag of Sweden.svg Thụy Điển 52½ Tập tin:Flag of Poland (1928-1980).svg Ba Lan 52
1936 Olympiad Cờ vua thứ 3 (không chính thức)
Olympiad Cờ vua không do FIDE tổ chức
Đức Munich, Đức Tập tin:Flag of Hungary with arms (state).svg Hungary 110½ Tập tin:Flag of Poland (1928-1980).svg Ba Lan 108 Tập tin:Flag of Germany (1935–1945).svg Đức 106½
1937 Olympiad Cờ vua thứ 7 Thụy Điển Stockholm, Thụy Điển Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 54½ Tập tin:Flag of Hungary with arms (state).svg Hungary 48½ Tập tin:Flag of Poland (1928-1980).svg Ba Lan 47
1939 Olympiad Cờ vua thứ 8 Argentina Buenos Aires, Argentina Tập tin:Flag of Germany (1935–1945).svg Đức 36 Tập tin:Flag of Poland (1928-1980).svg Ba Lan 35½ Tập tin:Flag of Estonia.svg Estonia 33½
1950 Olympiad Cờ vua thứ 9 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Dubrovnik, Nam Tư Tập tin:Flag of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư 45½ Tập tin:Flag of Argentina.svg Argentina 43½ Tập tin:Flag of Germany.svg Tây Đức 40½
1952 Olympiad Cờ vua thứ 10 Phần Lan Helsinki, Phần Lan Tập tin:Flag of the Soviet Union (1936 – 1955).svg Liên Xô 21 Tập tin:Flag of Argentina.svg Argentina 19½ Tập tin:Flag of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư 19
1954 Olympiad Cờ vua thứ 11 Hà Lan Amsterdam, Hà Lan Tập tin:Flag of the Soviet Union (1936 – 1955).svg Liên Xô 34 Tập tin:Flag of Argentina.svg Argentina 27 Tập tin:Flag of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư 26½
1956 Olympiad Cờ vua thứ 12 Liên Xô Moscow, Liên Xô Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 31 Tập tin:Flag of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư 26½ Tập tin:Flag of Hungary 1949-1956.svg Hungary 26½
1958 Olympiad Cờ vua thứ 13 Đức Munich, Tây Đức Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 34½ Tập tin:Flag of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư 29 Tập tin:Flag of Argentina.svg Argentina 25½
1960 Olympiad Cờ vua thứ 14 Đông Đức Leipzig, Đông Đức Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 34 Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 29 Tập tin:Flag of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư 27
1962 Olympiad Cờ vua thứ 15 Bulgaria Varna, Bulgaria Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 31½ Tập tin:Flag of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư 28 Tập tin:Flag of Argentina.svg Argentina 26
1964 Olympiad Cờ vua thứ 16 Israel Tel Aviv, Israel Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 36½ Tập tin:Flag of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư 32 Tập tin:Flag of Germany.svg Tây Đức 30½
1966 Olympiad Cờ vua thứ 17 Cuba La Habana, Cuba Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 39½ Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 34½ Tập tin:Flag of Hungary.svg Hungary 33½
1968 Olympiad Cờ vua thứ 18 Thụy Sĩ Lugano, Thụy Sĩ Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 39½ Tập tin:Flag of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư 31 Tập tin:Flag of Bulgaria (1948-1967).svg Bulgaria 30
1970 Olympiad Cờ vua thứ 19 Đức Siegen, Tây Đức Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 27½ Tập tin:Flag of Hungary.svg Hungary 26½ Tập tin:Flag of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư 26
1972 Olympiad Cờ vua thứ 20 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Skopje, Nam Tư Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 42 Tập tin:Flag of Hungary.svg Hungary 40½ Tập tin:Flag of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư 38
1974 Olympiad Cờ vua thứ 21 Pháp Nice, Pháp Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 46 Tập tin:Flag of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư 37½ Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 36½
1976 Olympiad Cờ vua thứ 22 * Israel Haifa, Israel Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 37 Tập tin:Flag of the Netherlands.svg Hà Lan 36½ Tập tin:Flag of England.svg Anh 35½
1978 Olympiad Cờ vua thứ 23 Argentina Buenos Aires, Argentina Tập tin:Flag of Hungary.svg Hungary 37 Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 36 Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 35
1980 Olympiad Cờ vua thứ 24 Malta Valletta, Malta Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 39 Tập tin:Flag of Hungary.svg Hungary 39 Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 35
1982 Olympiad Cờ vua thứ 25 Thụy Sĩ Lucerne, Thụy Sĩ Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 42½ Tập tin:Flag of the Czech Republic.svg Tiệp Khắc 36 Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 35
1984 Olympiad Cờ vua thứ 26 Hy Lạp Thessaloniki, Hy Lạp Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 41 Tập tin:Flag of England.svg Anh 37 Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 35
1986 Olympiad Cờ vua thứ 27 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Dubai, UAE Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 40 Tập tin:Flag of England.svg Anh 39 Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 38
1988 Olympiad Cờ vua thứ 28 Hy Lạp Thessaloniki, Hy Lạp Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 40½ Tập tin:Flag of England.svg Anh 34½ Tập tin:Flag of the Netherlands.svg Hà Lan 34½
1990 Olympiad Cờ vua thứ 29 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Novi Sad, Nam Tư Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 39 Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 35½ Tập tin:Flag of England.svg Anh 35½
1992 Olympiad Cờ vua thứ 30 Philippines Manila, Philippines Tập tin:Flag of Russia.svg Nga 39 Tập tin:Flag of Uzbekistan.svg Uzbekistan 35 Tập tin:Flag of Armenia.svg Armenia 34½
1994 Olympiad Cờ vua thứ 31 Nga Moscow, Nga Tập tin:Flag of Russia.svg Nga 37½ Tập tin:Flag of Bosnia and Herzegovina.svg Bosnia và Herzegovina 35 Tập tin:Flag of Russia.svg Nga "B" 34½
1996 Olympiad Cờ vua thứ 32 Armenia Yerevan, Armenia Tập tin:Flag of Russia.svg Nga 38½ Tập tin:Flag of Ukraine.svg Ukraine 35 Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 34
1998 Olympiad Cờ vua thứ 33 Nga Elista, Nga Tập tin:Flag of Russia.svg Nga 35½ Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 34½ Tập tin:Flag of Ukraine.svg Ukraine 32½
2000 Olympiad Cờ vua thứ 34 Thổ Nhĩ Kỳ Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ Tập tin:Flag of Russia.svg Nga 38 Tập tin:Flag of Germany.svg Đức 37 Tập tin:Flag of Ukraine.svg Ukraine 35½
2002 Olympiad Cờ vua thứ 35 Slovenia Bled, Slovenia Tập tin:Flag of Russia.svg Nga 38½ Tập tin:Flag of Hungary.svg Hungary 37½ Tập tin:Flag of Armenia.svg Armenia 35
2004 Olympiad Cờ vua thứ 36 Tây Ban Nha Calviá, Tây Ban Nha Tập tin:Flag of Ukraine.svg Ukraine 39½ Tập tin:Flag of Russia.svg Nga 36½ Tập tin:Flag of Armenia.svg Armenia 36½
2006 Olympiad Cờ vua thứ 37 Ý Turin, Ý Tập tin:Flag of Armenia.svg Armenia 36 Tập tin:Flag of the People's Republic of China.svg Trung Quốc 34 Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 33
2008 Olympiad Cờ vua thứ 38 Đức Dresden, Đức Tập tin:Flag of Armenia.svg Armenia 19 Tập tin:Flag of Israel.svg Israel 18 Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 17
2010 Olympiad Cờ vua thứ 39 Nga Khanty-Mansiysk, Nga Tập tin:Flag of Ukraine.svg Ukraine 19 Tập tin:Flag of Russia.svg Nga 18 Tập tin:Flag of Israel.svg Israel 17
2012 Olympiad Cờ vua thứ 40 Thổ Nhĩ Kỳ Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ Tập tin:Flag of Armenia.svg Armenia 19 Tập tin:Flag of Russia.svg Nga 19 Tập tin:Flag of Ukraine.svg Ukraine 18
2014 Olympiad Cờ vua thứ 41 Na Uy Tromsø, Na Uy Tập tin:Flag of the People's Republic of China.svg Trung Quốc 19 Tập tin:Flag of Hungary.svg Hungary 17 Tập tin:Flag of India.svg Ấn Độ 17
2016 Olympiad Cờ vua thứ 42 Azerbaijan Baku, Azerbaijan Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 20 Tập tin:Flag of Ukraine.svg Ukraine 20 Tập tin:Flag of Russia.svg Nga 18

* Năm 1976, Liên Xô và các nước Xã hội chủ nghĩa không tham gia vì lý do chính trị.

Xếp hạng các đội

Tính tổng số huy chương mà mỗi đội giành được qua tất cả các kỳ Olympiad.

# Quốc gia Vàng Bạc Đồng Tổng
1 Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 18 1 0 19
2 Tập tin:Flag of Russia.svg Nga 6 3 1 10
3 Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 5 5 9 19
4 Tập tin:Flag of Hungary.svg Hungary 3 6 2 11
5 Tập tin:Flag of Armenia.svg Armenia 3 0 3 6
6 Tập tin:Flag of Ukraine.svg Ukraina 2 1 3 6
7 Tập tin:Flag of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư 1 6 5 12
8 Tập tin:Flag of Poland.svg Ba Lan 1 2 3 6
9 Tập tin:Flag of Germany.svg Đức* 1 1 3 5
10 Tập tin:Flag of the People's Republic of China.svg Trung Quốc 1 0 0 1
11 Tập tin:Flag of England.svg Anh 0 3 3 6
12 Tập tin:Flag of Argentina.svg Argentina 0 3 2 5
13 Tập tin:Flag of the Czech Republic.svg Tiệp Khắc 0 2 1 3
14 Tập tin:Flag of the Netherlands.svg Hà Lan 0 1 1 2
14 Tập tin:Flag of Sweden.svg Thụy Điển 0 1 1 2
14 Tập tin:Flag of Israel.svg Israel 0 1 1 2
17 Tập tin:Flag of Bosnia and Herzegovina.svg Bosna và Hercegovina 0 1 0 1
17 Tập tin:Flag of Denmark.svg Đan Mạch 0 1 0 1
17 Tập tin:Flag of Uzbekistan.svg Uzbekistan 0 1 0 1
20 Tập tin:Flag of Bulgaria.svg Bulgaria 0 0 1 1
20 Tập tin:Flag of Estonia.svg Estonia 0 0 1 1
  • Tính cả Đông Đức và Tây Đức.

Kết quả cá nhân

Các kết quả cá nhân xuất sắc nhất:

# Kỳ thủ Quốc gia Olymp. Trận Thắng Hòa Thua % Huy chương
1 Tigran Petrosian Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
10
129 78 50 1 81.4 6 - 0 - 0
2 Mikhail Tal Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
8
101 65 34 2 81.2 5 - 2 - 0
3 Anatoly Karpov Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
6
68 43 23 2 80.1 3 - 2 - 0
4 Isaac Kashdan Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ
5
79 52 22 5 79.7 2 - 1 - 2
5 Vassily Smyslov Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
9
113 69 42 2 79.6 4 - 2 - 2
6 David Bronstein Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
4
49 30 18 1 79.6 3 - 1 - 0
7 Garry Kasparov Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô (1)
8
82 50 29 3 78.7 7 - 2 - 2
8 Alexander Alekhine Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp
5
72 43 27 2 78.5 2 - 2 - 0
9 Milan Matulović Tập tin:Flag of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư
6
78 46 28 4 76.9 1 - 2 - 0
10 Paul Keres Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô (2)
10
141 85 44 12 75.9 5 - 1 - 1
11 Efim Geller Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
7
76 46 23 7 75.6 3 - 3 - 0
12 James Tarjan Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ
5
51 32 13 6 75.5 2 - 1 - 0
13 Bobby Fischer Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ
4
65 40 18 7 75.4 0 - 2 - 1
14 Mikhail Botvinnik Tập tin:Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
6
73 39 31 3 74.7 2 - 1 - 2
15 Salo Flohr Tập tin:Flag of the Czech Republic.svg Tiệp Khắc
7
82 46 28 8 73.2 2 - 1 - 1


Tập tin:Bundesarchiv Bild 183-76052-0335, Schacholympiade, Tal (UdSSR) gegen Fischer (USA).jpg
Fischer và Tal tại Olympiad Cờ vua 1960


CHÚ Ý:

  • Chỉ những kỳ thủ tham dự Olympiad ít nhất 4 lần mới được tính trong danh sách này.
  • Chỉ tính huy chương cá nhân của các kỳ thủ, theo thứ tự vàng - bạc - đồng.
  • (1) Kasparov tham dự 4 kỳ Olympiad đầu cho Liên Xô, còn lại cho Nga. 4 huy chương vàng là do có hiệu suất thi đấu (lần đầu được giới thiệu ở Thessaloniki 1984) cao nhất, 3 huy chương vàng còn lại là do số điểm giành được nhiều nhất tại bàn 1.
  • (2) Keres tham dự 3 kỳ Olympiad đầu cho Estonia, còn lại cho Liên Xô.

Xem thêm

Chú thích

  1. ^ a b c d e f g h Brace, Edward R. (1977), An Illustrated Dictionary of Chess, Hamlyn Publishing Group, tr. 64, ISBN 1-55521-394-4
  2. ^ FIDE History by Bill Wall. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2008.
  3. ^ a b Recognized Sports of the International Olympic Committee International Olympic Committee official website. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2008.
  4. ^ International Federation (IF) for chess. International Olympic Committee official website. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2008.
  5. ^ FIDE - Uniting the Chess World FIDE Official website. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2008.
  6. ^ ARISF Members Association of Recognized IOC International Sports Federation. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2008.
  7. ^ Complete FIDE Anti-Doping Documents FIDE official website. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2008.
  8. ^ Controversy over FIDE doping check ChessBase.com Retrieved ngày 2 tháng 5 năm 2008.
  9. ^ The Insanity of Drug Testing in Chess Lưu trữ ngày 23 tháng 6 năm 2012 tại Wayback Machine by Jeremy Silman Retrieved ngày 2 tháng 5 năm 2008.
  10. ^ Chess Olympiad in Dresden 2008 Lưu trữ ngày 31 tháng 10 năm 2013 tại Wayback Machine chinaorbit.com Retrieved ngày 2 tháng 5 năm 2008.
  11. ^ FIDE submits regulation changes for Chess Olympiad Fide.com

Liên kết ngoài