"Opposites Attract" là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người Mỹ Paula Abdul với sự tham gia góp giọng của bộ đôi Bruce DeShazer and Marv Gunn, hay được biết đến là The Wild Pair cho album phòng thu đầu tay của Abdul, Forever Your Girl (1989). Nó được phát hành bởi Virgin Records như là đĩa đơn thứ sáu và cũng là cuối cùng trích từ album vào ngày 28 tháng 11 năm 1989. Bài hát là sự kết hợp giữa nhiều thể loại nhạc như dance-pop, hip hopnew jack swing, với nội dung đề cập đến một cặp đôi yêu nhau mặc dù có nhiều điểm khác biệt trong cuộc sống.

"Opposites Attract"
Tập tin:Paula Abdul Opposites Attract single.jpg
Đĩa đơn của Paula AbdulThe Wild Pair
từ album Forever Your Girl
Mặt B"One or the Other"
Phát hành28 tháng 11 năm 1989
Thu âmTháng 4, 1988 (bản gốc)
1989 (bản đĩa đơn)
Thể loại
Thời lượng3:45
Hãng đĩaVirgin
Sáng tácOliver Leiber
Sản xuấtOliver Leiber
Thứ tự đĩa đơn của Paula Abdul
"(It's Just) The Way That You Love Me (phát hành lại)"
(1989)
"Opposites Attract"
(1989)
"Rush Rush"
(1991)
Video âm nhạc
"Opposites Attract" trên YouTube

"Opposites Attract" nhận được những phản ứng đa phần là tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, và trở thành đĩa đơn quán quân thứ tư của Abdul trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100, trụ vững ở ngôi vị này trong ba tuần liên tiếp. Với thành tích này, cô đã trở thành nghệ sĩ thứ tư trong lịch sử sở hữu một album với bốn đĩa đơn đạt vị trí số một, và nắm giữ kỷ lục là nữ nghệ sĩ đầu tiên đạt được thành tích này với album đầu tay. Trên thị trường quốc tế, nó cũng gặt hái nhiều thành công tương tự, đạt vị trí quán quân ở Úc và Canada, và lọt vào top 10 ở Ireland, Hà Lan, New Zealand, Na Uy và Vương quốc Anh, nơi nó trở thành bài hát có thứ hạng cao nhất của Abdul tại đây.

Video ca nhạc của "Opposites Attract" được đạo diễn bởi Candace ReckingerMichael Patterson, trong đó Abdul nhảy múa với nhân vật hoạt hình MC Skat Kat, được lồng tiếng bởi The Wild Pair, Bruce DeShazer và Marv Gunn. Nó còn bao gồm đoạn rap giới thiệu của Romany Malco. Nhân vật MC Skat Kat được thực hiện bởi các thành viên của nhóm hoạt hình Disney, dưới sự chỉ đạo của Chris Bailey,[1] với ý tưởng xuất phát từ bộ phim Anchors Aweigh của Gene Kelly, trong đó Kelly nhảy múa với Chuột Jerry từ loạt phim hoạt hình Tom và Jerry. Sau khi phát hành, nó đã nhận được sáu đề cử tại Giải Video âm nhạc của MTV năm 1990 cũng như giành một giải Grammy cho Video hình thái ngắn xuất sắc nhất năm 1991. Thành công đột phá của video cũng giúp MC Skat Kat trở thành một hiện tượng và thậm chí phát hành album phòng thu riêng.

Danh sách bài hát

Đĩa 12" tại Mỹ và châu Âu / Đĩa CD tại Đức[2][3][4]
  • A1. "Opposites Attract" (Street Mix) - 4:28
  • A2. "Opposites Attract" (12" Mix) – 5:40
  • A3. "Opposites Attract" (bản Dub) – 6:25
  • B1. "Opposites Attract" (Magnetic Mix) – 4:53
  • B2. "Opposites Attract" (Club Mix) – 6:01
  • B3. "Opposites Attract" (Party Dub) – 3:09
Đĩa 7" tại Mỹ và châu Âu[5][6]
  • A. "Opposites Attract" (bản 7") – 3:46
  • B. "One or the Other" (bản LP) – 4:08

Xếp hạng

Chứng nhận

Quốc gia Chứng nhận Số đơn vị/doanh số chứng nhận
Úc (ARIA)[37] Bạch kim 70.000^
Canada (Music Canada)[38] Vàng 0^
Hoa Kỳ (RIAA)[39] Vàng 500,000^

* Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ.
^ Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ "Australian-charts.com – Paula Abdul – Opposites Attract" (bằng tiếng Anh). ARIA Top 50 Singles.
  8. ^ "Austriancharts.at – Paula Abdul – Opposites Attract" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40.
  9. ^ "Ultratop.be – Paula Abdul – Opposites Attract" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50.
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ "Lescharts.com – Paula Abdul – Opposites Attract" (bằng tiếng Pháp). Les classement single.
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ "The Irish Charts – Search Results – Opposites Attract" (bằng tiếng Anh). Irish Singles Chart.
  17. ^ "Nederlandse Top 40 – week 10, 1990" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40 Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2017.
  18. ^ "Dutchcharts.nl – Paula Abdul – Opposites Attract" (bằng tiếng Hà Lan). Single Top 100.
  19. ^ "Charts.nz – Paula Abdul – Opposites Attract" (bằng tiếng Anh). Top 40 Singles.
  20. ^ "Norwegiancharts.com – Paula Abdul – Opposites Attract" (bằng tiếng Anh). VG-lista.
  21. ^ "Swedishcharts.com – Paula Abdul – Opposites Attract" (bằng tiếng Anh). Singles Top 100.
  22. ^ "Swisscharts.com – Paula Abdul – Opposites Attract" (bằng tiếng Đức). Swiss Singles Chart.
  23. ^ "Paula Abdul: Artist Chart History" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  24. ^ "Paula Abdul Chart History (Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  25. ^ "Paula Abdul Chart History (Dance Club Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  26. ^ "Paula Abdul Chart History (Hot R&B/Hip-Hop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  27. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  28. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  29. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  30. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  31. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  32. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  33. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  34. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  35. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  36. ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  37. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  38. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  39. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài