Pavel Horváth
Pavel Horváth (sinh ngày 22 tháng 4 năm 1975) là một cầu thủ bóng đá người Cộng hòa Séc.
| Tập tin:Pavel Horváth (2012).JPG | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 22 tháng 4, 1975 | ||
| Nơi sinh | Praha, Cộng hòa Séc | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1993 | Sparta Prague | ||
| 1994-1996 | Jablonec | ||
| 1996-2000 | Slavia Prague | ||
| 2000-2001 | Sporting Portugal | ||
| 2002 | Galatasaray | ||
| 2002-2004 | Teplice | ||
| 2004-2006 | Vissel Kobe | ||
| 2006-2008 | Sparta Prague | ||
| 2008-2015 | Viktoria Plzeň | ||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1999-2002 | Cộng hòa Séc | 19 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Pavel Horváth thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Séc từ năm 1999 đến 2002.
Thống kê sự nghiệp
| Đội tuyển bóng đá Cộng hòa Séc | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 1999 | 6 | 0 |
| 2000 | 8 | 0 |
| 2001 | 2 | 0 |
| 2002 | 3 | 0 |
| Tổng cộng | 19 | 0 |