Pelontrus foresti là một loài cá biển thuộc chi Pelontrus trong họ Anthiadidae. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1977.

Pelontrus foresti
Phân loại khoa học edit
Giới: Animalia
Ngành: Chordata
Lớp: Actinopterygii
Bộ: Perciformes
Họ: Anthiadidae
Chi: Pelontrus
Loài:
P. foresti
Danh pháp hai phần
Pelontrus foresti
(Fourmanoir, 1977)
Các đồng nghĩa
  • Plectranthias foresti Fourmanoir, 1977

Phân loại

Theo nghiên cứu của Tang và Chen (2025), chi Plectranthias trước đây bao gồm 7 nhánh riêng biệt. Dựa trên kết quả phân tích bộ gen, Plectranthias foresti được chuyển sang chi Pelontrus.[1]

Từ nguyên

Từ định danh foresti được đặt theo tên của Jacques Forest (1920–2012), một nhà ung thư học người Pháp, người đã dẫn đầu chuyến thám hiểm MUSORSTOM (do Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên Quốc gia PhápViện Nghiên cứu Phát triển Pháp đồng tài trợ) tới Philippines, nhờ đó mà loài cá này được phát hiện.[2]

Phân bố và môi trường sống

P. foresti hiện chỉ được biết đến tại Philippines,[3] được tìm thấy ở độ sâu khoảng 185 m.[4]

Mô tả

Chiều dài lớn nhất được biết đến ở P. foresti là 7,2 cm.[4]

Số gai vây lưng: 10; Số tia vây lưng: 14–15; Số gai vây hậu môn: 3; Số tia vây hậu môn: 7; Số tia vây ngực: 13; Số vảy đường bên: 29.[5]

Tham khảo

  1. ^ Tang, Chi-Ngai; Chen, Wei-Jen (2025). "A 40-year taxonomic enigma: multigene phylogeny resolves the polyphyly of Plectranthias (Perciformes: Anthiadidae) and supports a revised taxonomy". Zoological Journal of the Linnean Society. Quyển 205 số 3. tr. zlaf148. doi:10.1093/zoolinnean/zlaf148. ISSN 0024-4082.
  2. ^ Christopher Scharpf (2026). "Order Perciformes (part 4)". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database.
  3. ^ R. Fricke; W. N. Eschmeyer; R. van der Laan, biên tập (2025). "Pelontrus foresti". Catalog of Fishes. Viện Hàn lâm Khoa học California. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2026.
  4. ^ a b Ranier Froese và Daniel Pauly (chủ biên). Thông tin Plectranthias foresti trên FishBase. Phiên bản tháng 2 năm 2026.
  5. ^ Randall, John E. (1980). "Revision of the fish genus Plectranthias (Serranidae: Anthiinae) with descriptions of 13 new species" (PDF). Micronesica. Quyển 16. tr. 124–125.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).