Phan (huyện)
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Phan พาน | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Chiang Rai, Thái Lan với Phan | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Thailand", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Thailand", và "Bản mẫu:Location map Thailand" đều không tồn tại.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Chiang Rai |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.023 km2 (395 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 128,143 |
| • Mật độ | 125,3/km2 (325/mi2) |
| Mã bưu chính | 57120 |
| Mã địa lý | 5705 |
Phan (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (‘‘amphoe’’) ở phía nam của tỉnh Chiang Rai, phía bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ tây nam theo chiều kim đồng hồ): Wiang Pa Pao, Mae Suai, Mae Lao, Mueang Chiang Rai, Pa Daet thuộc tỉnh Chiang Rai, Mae Chai thuộc tỉnh Phayao, Wang Nuea thuộc tỉnh Lampang.
Lịch sử
Ban đầu tên là Mueang Phan, đơn vị này đã được đổi tên thành Phan vào năm 1938, do từ Mueang lúc đó được dành cho các huyện thủ phủ của các tỉnh.[1]
Hành chính
Huyện này được chia thành 15 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 229 làng (muban). Mueang Phan là một thị trấn (thesaban tambon) which nằm trên một phần của tambon Mueang Phan. Ngoài ra có 15 tổ chức hành chính tambon (TAO).
| Số TT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | San Makhet | สันมะเค็ด | 19 | 10.904 | |
| 2. | Mae O | แม่อ้อ | 20 | 9.799 | |
| 3. | Than Thong | ธารทอง | 11 | 6.636 | |
| 4. | Santi Suk | สันติสุข | 9 | 5.614 | |
| 5. | Doi Ngam | ดอยงาม | 14 | 6.757 | |
| 6. | Hua Ngom | หัวง้ม | 13 | 7.141 | |
| 7. | Charoen Mueang | เจริญเมือง | 21 | 8.534 | |
| 8. | Pa Hung | ป่าหุ่ง | 17 | 10.138 | |
| 9. | Muang Kham | ม่วงคำ | 17 | 8.837 | |
| 10. | Sai Khao | ทรายขาว | 17 | 10.077 | |
| 11. | San Klang | สันกลาง | 17 | 8.611 | |
| 12. | Mae Yen | แม่เย็น | 10 | 5.750 | |
| 13. | Mueang Phan | เมืองพาน | 25 | 19.326 | |
| 14. | Than Tawan | ทานตะวัน | 11 | 6.518 | |
| 15. | Wiang Hao | เวียงห้าว | 8 | 3.501 |
Tham khảo
- ^ "พระราชกฤษฎีกาเปลี่ยนนามจังหวัด และอำเภอบางแห่ง พุทธศักราช ๒๔๘๑" (PDF). Royal Gazette (bằng tiếng Thái). Quyển 55 số 0 ก. ngày 14 tháng 11 năm 1938. tr. 658–666. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 8 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2008.
Liên kết ngoài
- amphoe.com (tiếng Thái)