Phiravich Attachitsataporn (tiếng Thái: พีรวิชญ์ อรรถชิตสถาพร, phiên âm: Phi-ra-vít Át-tha-chít-sa-tha-pon, sinh ngày 5 tháng 3 năm 1998) còn có nghệ danhMean (มีน), là một diễn viênngười mẫu người Thái Lan trực thuộc Channel 3. Anh được biết đến qua vai diễn Tin Medthanan trong series Love by Chance (Tình cờ yêu).

Phiravich Attachitsataporn
พีรวิชญ์ อรรถชิตสถาพร
Phiravich tại sự kiện Mamonde (2018)
Sinh5 tháng 3, 1998 (28 tuổi)
Chachoengsao, Thái Lan
Tên khác
  • Mean
  • M34N
Trường lớpĐại học Thammasat
Nghề nghiệp
Năm hoạt động2015–nay
Người đại diệnChannel 3 (2020–nay)
Tác phẩm nổi bậtTin Medthanan trong Love by Chance (Tình cờ yêu)
Chiều cao180 cm (5 ft 11 in)

Sự nghiệp

Vào năm 2015 MEAN bắt đầu sự nghiệp diễn xuất với vai khách mời trong series boylove Thái Lan "Love sick: the series 2" (một chương trình tìm kiếm tài năng do Channel 9 sản xuất).

Vào năm 2016 MEAN đã tiếp tục với vai diễn Tonson trong series "I Love The Fat Guy 2" và "Make It Right: the series" trong vai Champ.

MEAN đã nổi tiếng với vai Tin Medthanan trong series Boylove Thái Lan "Love by Chance" (2018) được phát sóng trên LINE TV và GMM 25 vào ngày 3 tháng 8 năm 2018. Vào tháng 11 MEAN được công bố đóng vai một sĩ quan cảnh sát trong movie "Blood Valentine" của Mono29. Vào ngày 29 tháng 7 bộ phim anh đóng vai Quentin sẽ được phát hành.

Đĩa nhạc

Năm Ca khúc Tên tiếng Anh Ghi chú
2019 เพิ่งได้รู้[1] Just know Kissboys TH single
ดีต่อใจ[1] Good to heart

Danh sách phim

Phim điện ảnh

Năm Tên Vai diễn Ghi chú Nguồn
2015 Water Boyy: The Movie Bạn học Khách mời
2019 Blood Valentine Sun [2]
2020 Pee Nak 2 Do min-jun [3]
Von Bew [4][5]
2022 Pee Nak 3 Do min-jun
2024 Ngôi đền kỳ quái 4 Do Min Joon vai chính
2026 Ngôi đền kỳ quái 5 Do Min Joon vai chính

Phim truyền hình

Năm Tên Vai diễn Đài Ghi chú
2015 Love Sick: The Series Season 2 Học sinh Channel 9 Khách mời (tập 4,10)
2016 I Love The Fat Guy 2 Tonson NOW26
Make It Right: The Series Champ Channel 9
2017 Krang nan mai leum Porsche Channel 3 SD [6]
Kammathep Jum Laeng Channel 3 Khách mời
2018 Love by Chance The Series Tin GMM 25
Beauty Boy: The Series Channel 3 Khách mời
2019 REMINDERS Two Line TV
Touchdown kiss Quentin Mono 29 [7]
Make It Live: On The Beach Champ LINE TV Khách mời (Ep 6)
TharnType: The Series Tin ONE 31 Khách mời
Until We Meet Again Alex LINE TV
2020 My Bubble Tea Light ViuTV, ONE 31 [8]
Hook Saifah GMM 25 [9]
Love By Chance 2 Tin We tv [10]
Saneha StoriesSS3 Fuse Ais Play [11]
Win 21 Ded Jai Tur Phira LINE TV Khách mời (Ep 14)[12]
The Graduates Ohm LINE TV [13]
2021 Petchakard Jun Jao Phop Channel 3 [14]
The Yearbook Sarut LINE TV

Video ca nhạc

Năm Ca khúc Tên tiếng Anh Ca sĩ
2015 ไม่อยากสนิทกับความเหงา[15] Don't want to be close to loneliness. Praew Kanitkul
2016 จูบปาก Kiss Fellow Fellow
2018 ไม่ว่าอะไร Wish this love Dew Arunpong
หวัง Hope Rose Sirintip
ขอ Wish Boy Sompob
กระแสน้ำตา[16] Tears Kunlamas Limpawutwaranon
2019 ใครมีแฟนออกจากแก๊งเราไป[17] BYE Hi-U

Stage play

Năm Tiêu đề Vai trò Địa điểm Ngày
2019 Who is the real murderer? Phum Art Center @Thailand. Prof. Dr.Saroj Buasri Innovation Building, đại học Srinakharinwirot Ngày 8 tháng 6 năm 2019

Lưu diễn

  • Kissboys TH The Final Concert[18] (ngày 8 tháng 9 năm 2019)
  • Channel 3 Super Fan Live!: SUPERNOVA Universe Explosion Concert [19]

Chương trình thực tế

Năm Tiêu đề Thể loại Kênh Phát sóng
2019 Kissboys Thailand[20] Truyền hình thực tế 9 MCOT HD

FB Kissboys TH

ngày 13 tháng 7 năm 2019 – ngày 7 tháng 9 năm 2019

Giải thưởng và đề cử

Năm Giải thưởng Thể loại Đề cử Kết quả Tham khảo
2021 17th Kom Chad Luek Award Diễn viên phụ xuất sắc (phim) Von Đoạt giải [21]

Tham khảo

  1. ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).[liên kết hỏng]
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  17. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  18. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  19. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  20. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  21. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài