Pholidota gibbosa
Pholidota gibbosa là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (Blume) Lindl. ex de Vriese miêu tả khoa học đầu tiên năm 1854.[1]
| Pholidota gibbosa | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| Bộ (ordo) | Asparagales |
| Họ (familia) | Orchidaceae |
| Chi (genus) | Pholidota |
| Loài (species) | P. gibbosa |
| Danh pháp hai phần | |
| Pholidota gibbosa (Blume) Lindl. ex de Vriese | |
Chú thích
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- Tư liệu liên quan tới Pholidota gibbosa tại Wikimedia Commons
- Dữ liệu liên quan tới Pholidota gibbosa tại Wikispecies
- Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).