Phrao (huyện)
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Phrao พร้าว | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Chiang Mai, Thái Lan với Phrao | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Thailand", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Thailand", và "Bản mẫu:Location map Thailand" đều không tồn tại.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Chiang Mai |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1,148,2 km2 (443,3 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 52,222 |
| • Mật độ | 45,5/km2 (118/mi2) |
| Mã bưu chính | 50190 |
| Mã địa lý | 5011 |
Phrao (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở đông bắc của tỉnh Chiang Mai phía bắc Thái Lan.
Lịch sử
Tên gọi Phrao đã được vua Mangrai của Vạn Tượng đặt năm 1281 lúc đang trên đường đi xâm lược vương quốc Hariphunchai.[1] After this, Mangrai sent his third son, Khrua to rule Phrao.[2] Sau đó, Phrao trở thành một thành phố quan trọng của vương quốc Lan Na.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía nam theo chiều kim đồng hồ) là Doi Saket, Mae Taeng, Chiang Dao, Chai Prakan của tỉnh Chiang Mai, Mae Suai và Wiang Pa Pao của tỉnh Chiang Rai.
Hành chính
Huyện này được chia thành 11 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 108 làng (muban). Wiang Phrao là một thị trấn (thesaban tambon), nằm trên một phần của tambon Wiang và toàn bộ Thung Luang. Ngoài ra có 9 Tổ chức hành chính tambon (TAO).
| Số TT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Wiang | เวียง | 6 | 3.803 | |
| 2. | Thung Luang | ทุ่งหลวง | 6 | 1.821 | |
| 3. | Pa Tum | ป่าตุ้ม | 12 | 5.475 | |
| 4. | Pa Nai | ป่าไหน่ | 10 | 4.799 | |
| 5. | San Sai | สันทราย | 15 | 6.646 | |
| 6. | Ban Pong | บ้านโป่ง | 8 | 4.053 | |
| 7. | Nam Phrae | น้ำแพร่ | 8 | 3.484 | |
| 8. | Khuean Phak | เขื่อนผาก | 10 | 5.021 | |
| 9. | Mae Waen | แม่แวน | 11 | 5.517 | |
| 10. | Mae Pang | แม่ปั๋ง | 13 | 6.571 | |
| 11. | Long Khot | โหล่งขอด | 9 | 5.032 |
Ghi chú
Tham khảo
- The Chiang Mai Chronicle 2nd Edition, tr. David K. Wyatt and Aroonrut Wichienkeeo, Chinag Mai: Silkworm Books, 1998, ISBN 9789747100624
- Ongsakul, Sarassawadee, History of Lan Na, trans. Chitraporn Tanratanakul, Chian Mai: Silkworm Books, Thai text 2001, English text 2005, ISBN 9789749575840