Prakhon Chai (huyện)
Prakhon Chai (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (‘‘amphoe’’) ở phía nam của tỉnh Buriram, đông bắc Thái Lan.
| Prakhon Chai ประโคนชัย | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Buriram, Thái Lan với Prakhon Chai | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Buriram |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 890,121 km2 (343,678 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 132,141 |
| • Mật độ | 147,3/km2 (382/mi2) |
| Mã bưu chính | 31140 |
| Mã địa lý | 3107 |
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía nam theo chiều kim đồng hồ) là Ban Kruat, Lahan Sai, Chaloem Phra Kiat, Nang Rong, Mueang Buriram, Phlapphla Chai của tỉnh Buriram và Prasat của tỉnh Surin.
Lịch sử
Huyện này đã được đổi tên từ Talung (ตะลุง) sang Prakhon Chai năm 1939.[1]
Hành chính
Huyện này được chia thành 16 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 199 làng (muban). Prakhon Chai là một thị trấn (thesaban tambon) nằm trên một phần của tambon Prakhon Chai. Có 16 tổ chức hành chính tambon (TAO).
| Số TT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Prakhon Chai | ประโคนชัย | 30 | 18.127 | |
| 2. | Salaeng Thon | แสลงโทน | 7 | 5.887 | |
| 3. | Ban Sai | บ้านไทร | 12 | 9.473 | |
| 5. | Lawia | ละเวี้ย | 13 | 9.789 | |
| 6. | Chorakhe Mak | จรเข้มาก | 18 | 11.519 | |
| 7. | Pang Ku | ปังกู | 14 | 9.938 | |
| 8. | Khok Yang | โคกย่าง | 9 | 4.371 | |
| 10. | Khok Ma | โคกม้า | 10 | 7.226 | |
| 13. | Phaisan | ไพศาล | 16 | 11.575 | |
| 14. | Tako Taphi | ตะโกตาพิ | 11 | 7.047 | |
| 15. | Khao Khok | เขาคอก | 15 | 9.797 | |
| 16. | Nong Bon | หนองบอน | 11 | 7.778 | |
| 18. | Khok Makham | โคกมะขาม | 7 | 4.182 | |
| 19. | Khok Tum | โคกตูม | 10 | 5.728 | |
| 20. | Prathat Bu | ประทัดบุ | 8 | 4.082 | |
| 21. | Si Liam | สี่เหลี่ยม | 8 | 5.622 |
Các con số mất là các tambo nay thuộc huyệnPhlapphla Chai.
Tham khảo
- ^ "พระราชกฤษฎีกาเปลี่ยนนามอำเภอ กิ่งอำเภอ และตำบลบางแห่ง พุทธศักราช ๒๔๘๒" (PDF). Royal Gazette (bằng tiếng Thái). Quyển 56 số 0 ก. ngày 17 tháng 4 năm 1939. tr. 354–364. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2008.