Bước tới nội dung

Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2008–09

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Premier League 2008–09)

Bản mẫu:Infobox

Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2008–09 is located in Anh
<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">
<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

<div style="position: absolute; z-index: 2; top: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; left: Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng%; height: 0; width: 0; margin: 0; padding: 0;">

Vị trí các câu lạc bộ tham dự Giải bóng đá ngoại hạng Anh 2007-08

Giải bóng đá ngoại hạng Anh mùa bóng 2008–09 (tên chính thức là Barclays Premier League) là Giải bóng đá ngoại hạng Anh lần thứ mười bảy kể từ khi tổ chức lần đầu tiên vào năm 1992. Giải diễn ra từ ngày 16 tháng 8 năm 2008 đến ngày 24 tháng 5 năm 2009. Đội đương kim vô địch Manchester United bảo vệ chức vô địch lần thứ 10. Có tổng cộng 20 đội tham dự giải bao gồm 17 đội đã tham dự giải năm trước và 3 đội lên từ hạng nhất.

Bàn thắng đầu tiên do cầu thủ Samir Nasri của câu lạc bộ Arsenal ghi vào lưới đội mới lên hạng West Bromwich Albion vào phút thứ tư của trận đấu diễn ra vào ngày 16 tháng 8.[1] Cầu thủ Gabriel Agbonlahor của câu lạc bộ Aston Villa là người đầu tiên ghi hat-trick (3 bàn 1 trận) trong trận đấu với Manchester City ngày 17 tháng 8.[2]

Manchester United kết thúc mùa giải bằng trận hòa có tỉ số 0–0 với Arsenal vào ngày 16 tháng 5 năm 2009. Đây là lần thứ 11 họ vô địch Premier League qua đó san bằng 18 lần vô địch các giải bóng đá cao nhất nước Anh với Liverpool. Đây lần thứ 2 Manchester United vô địch 3 năm liên tiếp giải Ngoại hạng, lần trước là năm 2001. West Bromwich Albion là câu lạc bộ đầu tiên bị xác định xuống hạng để chơi tại giải hạng nhất sau trận thua 2-0 trước Liverpool vào ngày 17 tháng 5 năm 2009. Hai câu lạc bộ bị xuống hạng tiếp theo là MiddlesbroughNewcastle United. Đây cũng là lần đầu kể từ mùa bóng 2005–06 có hơn 1 đội trụ hạng thành công sau khi lên chơi ở giải Premier League. Do kết thúc lần lượt ở vị trí 5, 6, 7 nên 3 câu lạc bộ Aston Villa, EvertonFulham sẽ tham gia Europa League.[3]

Lên hạng và xuống hạng

Đội lên hạng từ Giải bóng đá hạng nhất Anh 2007-08

Đội xuống hạng tới Giải bóng đá hạng nhất Anh 2008-09

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng chung cuộc
TT Đội Trận Thắng Hòa Thua BT BB Hiệu số Điểm
1 Manchester United 38 28 6 4 68 24 +44 90
2 Liverpool 38 25 11 2 77 27 +50 86
3 Chelsea 38 25 8 5 68 24 +44 83
4 Arsenal 38 20 12 6 68 37 +31 72
5 Aston Villa 38 17 12 9 55 37 +18 63
6 Everton 38 17 11 10 54 48 +6 62
7 Fulham 38 14 11 13 38 33 +5 53
8 Tottenham Hotspur 38 14 9 15 45 45 0 51
9 West Ham United 38 14 9 15 45 45 0 51
10 Manchester City 38 15 5 18 58 50 +8 50
11 Wigan Athletic 38 12 9 17 34 45 -11 45
12 Stoke City 38 12 9 17 38 55 -17 45
13 Bolton Wanderers 38 11 8 19 41 53 -11 41
14 Blackburn Rovers 38 10 11 17 40 60 -20 41
15 Portsmouth 38 10 11 17 40 60 -20 41
16 Sunderland 38 9 9 20 34 54 -20 36
17 Hull City 38 8 11 19 39 64 -25 35
18 Newcastle United 38 7 13 18 40 59 -19 34
19 Middlesbrough 38 7 11 20 28 57 -29 32
20 West Bromwich Albion 38 8 8 22 36 67 -21 32

Cập nhật sau ngày kết thúc mùa giải

Cầu thủ ghi bàn tốt nhất

STT Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn[4]
1 Bản mẫu:Flagicon Nicolas Anelka Chelsea 19
2 Bản mẫu:Flagicon Cristiano Ronaldo Manchester United 18
3 Bản mẫu:Flagicon Steven Gerrard Liverpool 16
4 Bản mẫu:Flagicon Robinho Manchester City 14
Bản mẫu:Flagicon Fernando Torres Liverpool
6 Bản mẫu:Flagicon Gabriel Agbonlahor Aston Villa 12
Bản mẫu:Flagicon Darren Bent Tottenham Hotspur
Bản mẫu:Flagicon Kevin Davies Bolton Wanderers
Bản mẫu:Flagicon Dirk Kuyt Liverpool
Bản mẫu:Flagicon Frank Lampard Chelsea
Bản mẫu:Flagicon Wayne Rooney Manchester United

Cầu thủ hỗ trợ ghi bàn tốt nhất

Xếp hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số đường
chuyền [4]
1 Bản mẫu:Flagicon Robin van Persie Arsenal 11
2 Bản mẫu:Flagicon Dimitar Berbatov Manchester United 10
Bản mẫu:Flagicon Cesc Fàbregas Arsenal
Bản mẫu:Flagicon Steven Gerrard Liverpool
Bản mẫu:Flagicon Frank Lampard Chelsea
6 Bản mẫu:Flagicon Stephen Ireland Manchester City 9
Bản mẫu:Flagicon Dirk Kuyt Liverpool
Bản mẫu:Flagicon James Milner Aston Villa
Bản mẫu:Flagicon Luka Modric Tottenham Hotspur
Bản mẫu:Flagicon Ashley Young Aston Villa

Giải thưởng xuất sắc nhất tháng[5]

Tháng Huấn luyện viên xuất sắc nhất Cầu thủ xuất sắc nhất
Huấn luyện viên Câu lạc bộ Cầu thủ Câu lạc bộ
Tháng 8[6] Bản mẫu:Flagicon Gareth Southgate Middlesbrough Bản mẫu:Flagicon Deco Chelsea
Tháng 9[7] Bản mẫu:Flagicon Phil Brown Hull City Bản mẫu:Flagicon Ashley Young Aston Villa
Tháng 10[8] Bản mẫu:Flagicon Rafael Benítez Liverpool Bản mẫu:Flagicon Frank Lampard Chelsea
Tháng 11[9] Bản mẫu:Flagicon Gary Megson Bolton Wanderers Bản mẫu:Flagicon Nicolas Anelka Chelsea
Tháng 12[10] Bản mẫu:Flagicon Martin O'Neill Aston Villa Bản mẫu:Flagicon Ashley Young Aston Villa
Tháng 1[11] Bản mẫu:Flagicon Sir Alex Ferguson Manchester United Bản mẫu:Flagicon Nemanja Vidić Manchester United
Tháng 2[12] Bản mẫu:Flagicon David Moyes Everton Bản mẫu:Flagicon Phil Jagielka Everton
Tháng 3[13] Bản mẫu:Flagicon Rafael Benítez Liverpool Bản mẫu:Flagicon Steven Gerrard Liverpool
Tháng 4[14] Bản mẫu:Flagicon Sir Alex Ferguson Manchester United Bản mẫu:Flagicon Andrei Arshavin Arsenal

Sân vận động

Đội Sân Sức chứa
Manchester United Old Trafford 75.957
Arsenal Sân vận động Emirates 60.355
Newcastle United St James' Park 52.387
Sunderland Sân vận động Ánh sáng 48.707
Manchester City Sân vận động Thành phố Manchester 47.726
Liverpool Anfield 45.276
Aston Villa Villa Park 42.640
Chelsea Stamford Bridge 42.055
Everton Goodison Park 40.569
Tottenham Hotspur White Hart Lane 36.240
West Ham United Upton Park 35.303
Middlesbrough Sân vận động Riverside 35.049
Blackburn Rovers Ewood Park 31.367
Fulham Craven Cottage 30.500
Bolton Wanderers Sân vận động Reebok 28.723
Stoke City Sân vận động Britannia 28.383
West Bromwich Albion The Hawthorns 28.003
Hull City Sân vận động KC 25.404
Wigan Athletic Sân vận động JJB 25.138
Portsmouth Fratton Park 20.224

Thay đổi huấn luyện viên

Đội huấn luyện viên trước Lý do Ngày thôi việc huấn luyện viên sau Ngày bắt đầu Vị trí trên
bảng xếp hạng
Chelsea Bản mẫu:Flagicon Avram Grant Bị sa thải 24 tháng 5 2008[15] Bản mẫu:Flagicon Luiz Felipe Scolari 1 tháng 7 2008[16] 3
West Ham United Bản mẫu:Flagicon Alan Curbishley Từ chức 3 tháng 9 2008[17] Bản mẫu:Flagicon Gianfranco Zola 11 tháng 9 2008[18] 5
Newcastle United Bản mẫu:Flagicon Kevin Keegan Từ chức 4 tháng 9 2008[19] Bản mẫu:Flagicon Joe Kinnear 26 tháng 9 năm 2008[20] 11
Tottenham Hotspur Bản mẫu:Flagicon Juande Ramos Bị sa thải 25 tháng 10 2008[21] Bản mẫu:Flagicon Harry Redknapp 26 tháng 10 năm 2008[21] 20
Portsmouth Bản mẫu:Flagicon Harry Redknapp Tottenham mua lại với giá 5 triệu bảng 26 tháng 10 năm 2008[21] Bản mẫu:Flagicon Tony Adams 28 tháng 10 năm 2008[22] 7
Sunderland Bản mẫu:Flagicon Roy Keane Từ chức 4 tháng 12 năm 2008[23] Bản mẫu:Flagicon Ricky Sbragia 27 tháng 12 năm 2008[24] 18
Blackburn Rovers Bản mẫu:Flagicon Paul Ince Bị sa thải 16 tháng 12 năm 2008[25] Bản mẫu:Flagicon Sam Allardyce 17 tháng 12 năm 2008[26] 19
Portsmouth Bản mẫu:Flagicon Tony Adams bị sa thải 9 tháng 2 năm 2009[27] chưa biết 16
Chelsea Bản mẫu:Flagicon Luiz Felipe Scolari Bị sa thải 9 tháng 2 năm 2009[28] Bản mẫu:Flagicon Guus Hiddink 11 tháng 2 năm 2009[29] 4
Newcastle United Bản mẫu:Flagicon Joe Kinnear Medical break clause 16 tháng 2 năm 2009 Bản mẫu:Flagicon Alan Shearer 4 31 tháng 3 năm 2009 [30] 13
Sunderland Bản mẫu:Flagicon Ricky Sbragia Từ chức 24 tháng 5 năm 2009 Bản mẫu:Flagicon Steve Bruce 2 tháng 6 năm 2009 16
Wigan Athletic Bản mẫu:Flagicon Steve Bruce Sunderland trả tiền bồi thường 3 triệu £ 2 tháng 6 năm 2009 Bản mẫu:Flagicon Roberto Martínez 15 tháng 6 năm 20095 11

Các bàn thắng

Kỷ luật

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  5. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  6. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  8. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  9. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  10. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  11. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  12. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  13. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  14. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  15. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  16. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  17. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  18. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  19. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  20. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  21. ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  22. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  23. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  24. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  25. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  26. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  27. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  28. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  29. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  30. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  31. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  32. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  33. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  34. ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  35. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  36. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  37. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  38. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  39. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  40. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  41. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  42. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  43. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  44. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  45. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  46. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Bản mẫu:Side box Bản mẫu:Giải bóng đá ngoại hạng Anh Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.

Bản mẫu:Sơ khai bóng đá