Bước tới nội dung

Chi Sắn dây

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Pueraria)

Bản mẫu:Automatic taxobox

Chi Sắn dây (danh pháp khoa học: Pueraria) là chi thực vật có hoa trong họ Fabaceae.[1][2] Chi này được Augustin Pyramus de Candolle lập ra năm 1825, với hai loài được ông mô tả là P. tuberosaP. wallichii.[3]

Giới hạn phân loại

Chi này như định nghĩa truyền thống là đa ngành, với một số loài có quan hệ họ hàng gần với một số chi khác trong tông Phaseoleae.[4] Các nghiên cứu năm 2015, 2016 của Egan et al. chia tách Pueraria nghĩa truyền thống thành 5 nhánh, với nhánh chứa loài điển hình P. tuberosa tạo thành định nghĩa của chi Pueraria nghĩa mới và đơn ngành.[5][6][7]

Các loài

Tại thời điểm năm 2022, cơ sở dữ liệu Plants of the World Online của Kew công nhận 18 loài.[8]

Các thành viên cũ

Phần còn lại của chi Pueraria nghĩa truyền thống thuộc về 4 nhánh còn lại, với chi tiết như sau:[6]

  • Neustanthus Benth., 1852 – được phục hồi lại, có quan hệ chị-em với Sinodolichos
    • P. phaseoloides (Roxb.) Benth., 1867N. phaseoloides (Roxb.) Benth., 1852. P. edulis, P. montanaN. phaseoloides thường được gọi là sắn dây hay đậu ma (tên tiếng Anh: kudzu). Các khác biệt hình thái giữa các loài này là rất khó nhận thấy.[9]
      • N. phaseoloides var. javanicus (Benth.) A.N.Egan & B.Pan, 2015 (đồng nghĩa: P. javanica (Benth.) Benth., 1867)
      • N. phaseoloides var. phaseoloides
      • N. phaseoloides var. subspicatus (Benth.) A.N.Egan & B.Pan, 2015 (đồng nghĩa: P. subspicatus (Benth.) Benth., 1867)
  • Teyleria
  • Toxicopueraria A.N.Egan & B.Pan, 2015 – Có quan hệ chị-em với Cologania
  • Haymondia A.N.Egan & B.Pan, 2015 – Có thể nằm ngoài Glycininae, gần với Kennediinae; được biết đến trong một thời gian dài như là đặt sai chỗ.

Các danh pháp sau đây không được chấp nhận ngay cả trước Egan (2016), nhưng có công bố hợp lệ:

  • P. omeiensis Wang et TangP. montana:[10] Nga Mi cát đằng (峨眉葛藤 ). Danh pháp không được chấp nhận, lấy theo tên núi Nga Mi.[1]
  • P. stracheyi Baker, 1876Apios carnea (Wall.) Benth. ex Baker., 1876
  • P. maclurei (F. P. Metcalf) F. J. Herm., 1962Sinodolichos lagopus (Dunn) Verdc., 1970 – Vẫn được WFO công nhận.

Hình ảnh

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên DC25
  4. ^
    1. redirect Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Cagle W., 2013. Parsing polyphyletic Pueraria: Delimiting distinct evolutionary lineages through phylogeny. Đại học East Carolina, luận văn thạc sĩ.
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^
    1. redirect Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:ResolveEntityId' not found.

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Authority control/config' not found.


Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Navbar/configuration' not found.