Quách Thiện Ni
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.
Quách Thiện Ni (tiếng Trung: 郭羡妮, tiếng Anh: Sonija Kwok, sinh ngày 22 tháng 7 năm 1974) là một nữ diễn viên người Canada gốc Hồng Kông. Cô từng là diễn viên độc quyền của hãng TVB.
Tiểu sử
Cô sinh ra tại Hồng Kông trong gia đình có ông nội là người Anh. Sau này, cô di cư tới Vancouver, Canada.[1] Quách Thiện Ni tốt nghiệp ngành tâm lý học tại Đại học Simon Fraser và sau đó làm tiếp viên hàng không tại hãng hàng không Cathay Pacific trong khoảng thời gian ngắn.
Sự nghiệp
Quách Thiện Ni trở về Hồng Kông và giành được danh hiệu Hoa hậu Hồng Kông năm 1999. Năm 2000, cô tiếp tục giành được danh hiệu Hoa hậu Hoa kiều Quốc tế được tổ chức tại Las Vegas, Nevada. Sau khi giành được danh hiệu hoa hậu, Quách Thiện Ni bắt đầu tham gia nhiều phim của hãng TVB.
Quách Thiện Ni được biết đến qua các bộ phim truyền hình như Cỗ máy thời gian, Ngưu Lang Chức Nữ, Những thiên sứ vô danh, Trường Bình công chúa, Huyền thoại bắt đầu, Đội điều tra đặc biệt, và là một trong những nữ diễn viên chủ chốt của đài TVB.
Vô song phổ là phim truyền hình TVB cuối cùng của Quách Thiện Ni trước khi cô rời đài vào tháng 8 năm 2015 do hết hạn hợp đồng.[2]
Giải thưởng
- Hoa hậu Hồng Kông năm 1999
- Hoa hậu Hoa kiều thế giới năm 2000
- Starhub TVB Awards 2010
- Nhân vật nữ TVB được yêu thích năm 2009: Hình Tinh Tinh
Danh sách phim
Phim truyền hình
| Năm | Tên phim | Vai diễn |
|---|---|---|
| 2001 | Cỗ máy thời gian | Tần Thanh/Cầm Thanh[3] |
| Cảnh Sát Hình Sự | Trịnh Huệ Linh (khách mời) | |
| 2002 | Khát Vọng | Ying Choi-yee |
| Huyền thoại bắt đầu | Quách Nữ Vương | |
| Người Đàn Ông Có Gia đình | Bobo Ko Po-yee | |
| Nối Lại Tình Xưa | Suen Siu-yuet | |
| 2003 | Trường Bình công chúa | Công chúa Chiêu Nhân |
| Ngưu Lang Chức Nữ | Chức Nữ | |
| The Driving Power | Ngan | |
| 2004 | Đột phá cuối cùng | Khang Kiều[4] |
| Những thiên sứ vô danh | Sam Tống Lạc Kỳ | |
| 2005 | Mưu sinh | Yuki Trác Lâm |
| 2006 | Đại Nhân Vật | Điền Tư Tư |
| 2006 | Phúc Vũ và Phiên Vân | Cận Băng Vân |
| Giang Hồ Du Kiếm | Wan Chi-lo | |
| Ân Oán Thượng Hải | Tong Yan | |
| Hối Thống Thiên Hạ | Baba Hayee Ko-wah | |
| 2006–07 | Song Hùng Tranh Bá | Tây Thi |
| 2007 | Học Cảnh Đi Tuần | Inspector Winnie Yuen Wai-nei |
| 2008 | Đội điều tra đặc biệt | Hình Tinh Tinh |
| Thế giới Ảo | Yuen Wai-chung | |
| Bát Tiên Truyền Kỳ | Bạch Mẫu Đơn | |
| 2009 | Đội điều tra đặc biệt 2 | Hình Tinh Tinh |
| Đội hành động liêm chính 2009 | Phương Tử Thuyên | |
| 2010 | Tình taxi | Trương Hiểu Văn |
| 2011 | 7 ngày trong đời | Christy Uông Cổ Du |
| Cung Tỏa Châu Liêm | Consort Xi | |
| 2012 | Cung Tỏa Châu Liêm II | Herself |
| Nam Nữ Chọn Nhà | Sze Long-kiu | |
| Tranh quyền đoạt vị | Tào Nguyệt[5] | |
| Legend of Chen's Family | Vương Lệ Trinh | |
| 2013 | Ngọc Tỷ Kỳ Án | Tong Nga-yuen |
| 2014 | Ma Gu Xian Shou | Tây Vương Mẫu |
| 2015 | Vô song phổ | Xà Hoàn Châu |
| 2016 | Women with Dreams 5 | Macy |
Phim điện ảnh
| Năm | Tên phim | Vai diễn |
|---|---|---|
| 2001 | The Cheaters | Michelle Lui |
| The Replacement Suspects | Lý Vịnh San (Vivian Lee) | |
| 2002 | Fighting to Survive | Snooker / Ling |
| 2004 | Hot Cop in the City | Judy Chu Jing |
| Unbearable Heights | ||
| 2006 | Wo Hu | Elaine |
| 2007 | Happy Birthday | Yan |
| 2011 | The Sorcerer and the White Snake | Bu Ming |
| 2019 | Dearest Anita | Edith |
| Nhân chứng thầm lặng | Thẩm Tuệ Văn | |
| 2025 | Tầm Tần ký | Cầm Thanh[3] |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”. Bản mẫu:Side box