Quận Andrew, Missouri
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Quận Andrew, Missouri | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Missouri | |
Vị trí của Missouri tại Hoa Kỳ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-b9bfc537">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1841 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 436 mi2 (1.131 km2) |
| • Đất liền | 435 mi2 (1.127 km2) |
| • Mặt nước | 1 mi2 (3 km2) 0.30%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 16.492 |
| • Mật độ | 15/mi2 (6/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district |
| Website | www |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for clobbered parameters”.
Quận Andrew là một quận thuộc tiểu bang Missouri, Hoa Kỳ. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 16.492 người 2. Quận lỵ đóng ở Savannah 6
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có tổng diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Xa lộ
Quận giáp ranh
Thông tin nhân khẩu
Theo điều tra dân số 2 năm 2000, quận đã có dân số 16.492 người, 6.273 hộ gia đình, và 4.635 gia đình sống trong quận hạt. Mật độ dân số là 38 người trên một dặm vuông (15/km ²). Có 6.662 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 15 trên một dặm vuông (6/km ²). Cơ cấu dân tộc của cư dân sinh sống ở quận này bao gồm 98,38% người da trắng, 0,42% da đen hay Mỹ gốc Phi, 0,34% người Mỹ bản xứ, 0,22% châu Á, Thái Bình Dương 0,01%, 0,18% từ các chủng tộc khác, và 0,45% từ hai hoặc nhiều chủng tộc. 0,84% dân số là người Hispanic hay Latino thuộc một chủng tộc nào.
Có 6.273 hộ, trong đó 34,50% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ, 62,70% là đôi vợ chồng sống với nhau, 7,40% có một chủ hộ nữ và không có chồng, và 26,10% là không lập gia đình. 22,30% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 10,50% có người sống một mình 65 tuổi hoặc cao tuổi hơn. Cỡ hộ trung bình là 2,59 và cỡ gia đình trung bình là 3,03.
Trong quận này cơ cấu độ tuổi dân cư bao gồm 26,40% dưới độ tuổi 18, 7,90% 18-24, 27,60% 25-44, 23,70% từ 45 đến 64, và 14,40% từ 65 tuổi trở lên. Độ tuổi trung bình là 38 năm. Đối với mỗi 100 nữ có 95,00 nam giới. Đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên, đã có 93,00 nam giới.
Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong đã đạt mức USD 40.688, và thu nhập trung bình cho một gia đình là USD 46.067. Phái nam có thu nhập trung bình USD 32.955 so với 22.586 USD của phái nữ. Thu nhập bình quân đầu người là 19.375 USD. Có 6,40% gia đình và 8,20% dân số sống dưới mức nghèo khổ, bao gồm 10,50% những người dưới 18 tuổi và 8,00% của những người 65 tuổi hoặc hơn.