Quận Cheyenne, Colorado
Trang Mô đun:Message box/ambox.css không có nội dung.
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Quận Cheyenne, Colorado | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Colorado | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Vị trí của Colorado tại Hoa Kỳ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-b9bfc537">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 25 tháng 3, 1889 |
| town lớn nhất | Cheyenne Wells |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.781 mi2 (4.614 km2) |
| • Đất liền | 1.781 mi2 (4.614 km2) |
| • Mặt nước | 0 mi2 (0 km2) 0%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 2.231 |
| • Mật độ | 1/mi2 (0/km2) |
| • Mùa hè (DST) | MDT (UTC−6) |
| Khu vực quốc hội | Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district |
| Website | www |
Quận Cheyenne là thứ năm ít nhất là mật độ dân số trong số 64 quận của tiểu bang Colorado của Hoa Kỳ. Dân số của quận đạt mức 2231 theo cuộc điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000 2. Quận lỵ là Cheyenne Wells6.
Lịch sử
Quận Cheyenne đã được tạo ra với biên giới hiện tại bởi cơ quan lập pháp bang Colorado vào ngày 25 tháng 3 năm 1889, trong phần đông bắc quận Bent và quận Elbert đông nam. Nó được đặt theo tên người da đỏ Cheyenne những người sống ở miền đông Colorado.
Địa lý
Theo Cục Điều tra Dân số Hoa Kỳ, quận có tổng diện tích là 1.781 dặm vuông (4,612.8 km2), tất cả đều là diện tích đất.
Các quận lân cận
- Quận Kit Carson - (phía Bắc)
- Quận Wallace, Kansas - phía đông
- Quận Greeley, Kansas - đông nam
- Quận Lincoln, Colorado - (tây)
- Quận Kiowa - (phía Nam)
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.