Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Quận Columbia, Wisconsin

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí trong tiểu bang Wisconsin
Bản đồ Hoa Kỳ đánh dấu Wisconsin
Vị trí của Wisconsin tại Hoa Kỳ
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-b9bfc537">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Wisconsin
Thành lập1854
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng796 mi2 (2,060 km2)
 • Đất liền774 mi2 (2,000 km2)
 • Mặt nước22 mi2 (60 km2)  2.75%%
Dân số (2000)
 • Tổng cộng52.468
 • Mật độ70/mi2 (26/km2)
Khu vực quốc hộiBản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district
Websitewww.co.columbia.wi.us

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for clobbered parameters”.

Quận Columbia một quận thuộc tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở Portage6. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 52.468 người. Quận này thuộcKhu vực thống kê đô thị Madison.

Địa lý

Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 796 dặm vuông Anh (2.061,6 km2), trong đó có 22 dặm vuông Anh (57,0 km2) (2,75%) là diện tích mặt nước. Điểm cao nhất là Gibraltar Rock với độ cao 1247 foot trên mực nước biển.

Xa lộ

Quận giáp ranh

Thông tin nhân khẩu

 
Tháp độ tuổi dân cư quận theo điều tra dân số năm 2000.
Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
190031.121
191031.1290,0%
192030.468−2,1%
193030.5030,1%
194032.5176,6%
195034.0234,6%
196036.7087,9%
197040.1509,4%
198043.2227,7%
199045.0884,3%
200052.46816,4%
WI Counties 1900-1990

Theo điều tra dân số năm 20002, đã có 52.468 người, 20.439 hộ gia đình, và 14.164 gia đình sống trong quận hạt. Mật độ dân số là 68 người trên một dặm vuông (26/km ²). Có 22.685 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 29 trên một dặm vuông (11/km ²). Cơ cấu chủng tộc của quận gồm 97,18% người da trắng, 0.88% da đen hay Mỹ gốc Phi, 0,35% người Mỹ bản xứ, 0,33% châu Á, Thái Bình Dương 0,02%, 0,44% từ các chủng tộc khác, và 0,79% từ hai hoặc nhiều chủng tộc. 1,58% dân số là người Hispanic hay Latino thuộc một chủng tộc nào. 46,4% là gốc Đức, gốc Na Uy 10,2%, gốc Ailen 7,8%, 6,4% gốc Anh và 5,0%, Hoa Kỳ hoặc tổ tiên của thổ dân Mỹ.

Có 20.439 hộ, trong đó 32,20% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ, 58,10% là đôi vợ chồng sống với nhau, 7,40% có một chủ hộ nữ và không có chồng, và 30,70% là các gia đình không. 25,50% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 11,00% có người sống một mình 65 tuổi hoặc lớn tuổi hơn là người. Cỡ hộ trung bình là 2,49 và cỡ gia đình trung bình là 2,99.

Trong quận, cơ cấu độ tuổi dân cư với 25,20% dưới độ tuổi 18, 7,10% 18-24, 29,90% 25-44, 23,40% từ 45 đến 64, và 14,40% từ 65 tuổi trở lên đã được những người. Độ tuổi trung bình là 38 năm. Đối với mỗi 100 nữ có 101,60 nam giới. Đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên, đã có 100,40 nam giới.

Tham khảo