Quận Crockett, Texas
Bản mẫu:Infobox U.S. county Quận Crockett (tiếng Anh: Crockett County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Ozona6. Quận được lập năm 1875 và được đặt tên theo Davy Crockett, một người thiệt mạng ở trận Alamo.
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1880 | 127 | — | |
| 1890 | 194 | 52,8% | |
| 1900 | 1.591 | 720,1% | |
| 1910 | 1.296 | −18,5% | |
| 1920 | 1.500 | 15,7% | |
| 1930 | 2.590 | 72,7% | |
| 1940 | 2.809 | 8,5% | |
| 1950 | 3.981 | 41,7% | |
| 1960 | 4.209 | 5,7% | |
| 1970 | 3.885 | −7,7% | |
| 1980 | 4.608 | 18,6% | |
| 1990 | 4.078 | −11,5% | |
| 2000 | 4.099 | 0,5% | |
| 2010 | 3.719 | −9,3% | |
| 2020 | 3.098 | −16,7% | |
| 2025 (ước tính) | 2.769 | [1] Bản mẫu:Decrease | −10,6% |
| U.S. Decennial Census[2] 1850–2010[3] 2010[4] 2020[5] | |||
Tham khảo
- ^ "QuickFacts: Crockett County, Texas". United States Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Decennial Census by Decade". US Census Bureau.
- ^ "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2015.
- ^ "P2: Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2010: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Crockett County, Texas". United States Census Bureau.
- ^ "P2: Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Crockett County, Texas". United States Census Bureau.