Quận Dodge, Nebraska
Bản mẫu:Infobox U.S. county Quận Dodge là một quận thuộc tiểu bang Nebraska, Hoa Kỳ.
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1860 | 309 | — | |
| 1870 | 4.212 | 1.263,1% | |
| 1880 | 11.263 | 167,4% | |
| 1890 | 19.260 | 71,0% | |
| 1900 | 22.298 | 15,8% | |
| 1910 | 22.145 | −0,7% | |
| 1920 | 23.197 | 4,8% | |
| 1930 | 25.273 | 8,9% | |
| 1940 | 23.799 | −5,8% | |
| 1950 | 26.265 | 10,4% | |
| 1960 | 32.471 | 23,6% | |
| 1970 | 34.782 | 7,1% | |
| 1980 | 35.847 | 3,1% | |
| 1990 | 34.500 | −3,8% | |
| 2000 | 36.160 | 4,8% | |
| 2010 | 36.691 | 1,5% | |
| 2020 | 37.167 | 1,3% | |
| 2025 (ước tính) | 38.057 | [1] | 2,4% |
| U.S. Decennial Census[2] 1790–1960[3] 1900–1990[4] 1990–2000[5] 2010–2020[6] | |||
Tham khảo
- ^ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2026.
- ^ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2014.
- ^ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. 2007. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 12 năm 2009. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2014.
- ^ Forstall, Richard L. (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 2 năm 1999. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2014.
- ^ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 27 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2014.
- ^ "U.S. Census Bureau QuickFacts: Dodge County, Nebraska". www.census.gov (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2026.