Quận Dundy, Nebraska
Bản mẫu:Infobox U.S. county Quận Dundy là một quận thuộc tiểu bang Nebraska, Hoa Kỳ.
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1880 | 37 | — | |
| 1890 | 4.012 | 10.743,2% | |
| 1900 | 2.434 | −39,3% | |
| 1910 | 4.098 | 68,4% | |
| 1920 | 4.869 | 18,8% | |
| 1930 | 5.610 | 15,2% | |
| 1940 | 5.122 | −8,7% | |
| 1950 | 4.354 | −15,0% | |
| 1960 | 3.570 | −18,0% | |
| 1970 | 2.926 | −18,0% | |
| 1980 | 2.861 | −2,2% | |
| 1990 | 2.582 | −9,8% | |
| 2000 | 2.292 | −11,2% | |
| 2010 | 2.008 | −12,4% | |
| 2020 | 1.654 | −17,6% | |
| 2025 (ước tính) | 1.568 | [1] Bản mẫu:Decrease | −5,2% |
| US Decennial Census[2] 1790–1960[3] 1900–1990[4] 1990–2000[5] 2010–2013[6] | |||
Tham khảo
- ^ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2026.
- ^ "US Decennial Census". US Census Bureau. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014.
- ^ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014.
- ^ "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". US Census Bureau. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014.
- ^ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). US Census Bureau. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 27 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014.
- ^ "US Census Bureau". US Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2020.