Quận Garfield, Nebraska
Bản mẫu:Infobox U.S. county Quận Garfield là một quận thuộc tiểu bang Nebraska, Hoa Kỳ.
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1890 | 1.659 | — | |
| 1900 | 2.127 | 28,2% | |
| 1910 | 3.417 | 60,6% | |
| 1920 | 3.496 | 2,3% | |
| 1930 | 3.207 | −8,3% | |
| 1940 | 3.444 | 7,4% | |
| 1950 | 2.912 | −15,4% | |
| 1960 | 2.699 | −7,3% | |
| 1970 | 2.411 | −10,7% | |
| 1980 | 2.363 | −2,0% | |
| 1990 | 2.141 | −9,4% | |
| 2000 | 1.902 | −11,2% | |
| 2010 | 2.049 | 7,7% | |
| 2020 | 1.813 | −11,5% | |
| 2025 (ước tính) | 1.710 | [1] Bản mẫu:Decrease | −5,7% |
| US Decennial Census[2] 1790-1960[3] 1900-1990[4] 1990-2000[5] 2010[6] 2020[7] 2022[8] | |||
Tham khảo
- ^ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2026.
- ^ "US Decennial Census". US Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2014.
- ^ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2014.
- ^ "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". US Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2014.
- ^ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). US Census Bureau. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 27 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2014.
- ^ "U.S. Census Bureau QuickFacts: Garfield County, Nebraska".
- ^ "Garfield County, Nebraska". United States Census Bureau. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2023.
- ^ "State & County QuickFacts". US Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2013.