Quận Harlan, Nebraska
Bản mẫu:Infobox U.S. county Quận Harlan là một quận thuộc tiểu bang Nebraska, Hoa Kỳ.
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1880 | 6.086 | — | |
| 1890 | 8.158 | 34,0% | |
| 1900 | 9.370 | 14,9% | |
| 1910 | 9.578 | 2,2% | |
| 1920 | 9.220 | −3,7% | |
| 1930 | 8.951 | −2,9% | |
| 1940 | 7.130 | −20,3% | |
| 1950 | 7.189 | 0,8% | |
| 1960 | 5.081 | −29,3% | |
| 1970 | 4.357 | −14,2% | |
| 1980 | 4.292 | −1,5% | |
| 1990 | 3.810 | −11,2% | |
| 2000 | 3.786 | −0,6% | |
| 2010 | 3.423 | −9,6% | |
| 2020 | 3.073 | −10,2% | |
| 2025 (ước tính) | 3.000 | [1] Bản mẫu:Decrease | −2,4% |
| US Decennial Census[2] 1790-1960[3] 1900-1990[4] 1990-2000[5] 2010-2013[6] | |||
Tham khảo
- ^ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2026.
- ^ "US Decennial Census". US Census Bureau. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2014.
- ^ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2014.
- ^ "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". US Census Bureau. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2014.
- ^ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). US Census Bureau. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 27 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2014.
- ^ "State & County QuickFacts". US Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2013.