Quận Kinney, Texas
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Quận Kinney, Texas | |
|---|---|
Tòa án Quận Kinney | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Texas | |
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-b9bfc537">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1850 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.365 mi2 (3,540 km2) |
| • Đất liền | 1.363 mi2 (3,530 km2) |
| • Mặt nước | 2 mi2 (5 km2) 0.14%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 3.129 |
| • Mật độ | 3/mi2 (1/km2) |
| Khu vực quốc hội | Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district |
| Website | www |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for clobbered parameters”.
Quận Kinney (tiếng Anh: Kinney County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Brackettville6. Quận Kinney được đặt tên theo Henry Lawrence Kinney, một người định cư ở khu vực này. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 3379 người.
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1860 | 61 | — | |
| 1870 | 1.204 | 1.873,8% | |
| 1880 | 4.487 | 272,7% | |
| 1890 | 3.781 | −15,7% | |
| 1900 | 2.447 | −35,3% | |
| 1910 | 3.401 | 39,0% | |
| 1920 | 3.746 | 10,1% | |
| 1930 | 3.980 | 6,2% | |
| 1940 | 4.533 | 13,9% | |
| 1950 | 2.668 | −41,1% | |
| 1960 | 2.452 | −8,1% | |
| 1970 | 2.006 | −18,2% | |
| 1980 | 2.279 | 13,6% | |
| 1990 | 3.119 | 36,9% | |
| 2000 | 3.379 | 8,3% | |
| 2010 | 3.598 | 6,5% | |
| 2020 | 3.129 | −13,0% | |
| 2024 (ước tính) | 3.191 | [1] | 2,0% |
| U.S. Decennial Census[2] 1850–2010[3] 2010–2014[4] | |||
Tham khảo
- ^ "QuickFacts: Kinney County, Texas". United States Census Bureau. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Decennial Census by Decade". US Census Bureau.
- ^ "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2015.
- ^ "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2013.