Quận Limestone, Texas
Bản mẫu:Infobox U.S. county Quận Limestone (tiếng Anh: Limestone County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Groesbeck.
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1850 | 2.608 | — | |
| 1860 | 4.537 | 74,0% | |
| 1870 | 8.591 | 89,4% | |
| 1880 | 16.246 | 89,1% | |
| 1890 | 21.678 | 33,4% | |
| 1900 | 32.573 | 50,3% | |
| 1910 | 34.621 | 6,3% | |
| 1920 | 33.283 | −3,9% | |
| 1930 | 39.497 | 18,7% | |
| 1940 | 33.781 | −14,5% | |
| 1950 | 25.251 | −25,3% | |
| 1960 | 20.413 | −19,2% | |
| 1970 | 18.100 | −11,3% | |
| 1980 | 20.224 | 11,7% | |
| 1990 | 20.946 | 3,6% | |
| 2000 | 22.051 | 5,3% | |
| 2010 | 23.384 | 6,0% | |
| 2020 | 22.146 | −5,3% | |
| 2025 (ước tính) | 22.849 | [1] | 3,2% |
| U.S. Decennial Census[2] 1850–2010[3] 2010[4] 2020[5] | |||
Tham khảo
- ^ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Decennial Census of Population and Housing by Decades". US Census Bureau.
- ^ "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2015.
- ^ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2010: DEC Redistricting Data (PL 94-171) - Limestone County, Texas". United States Census Bureau.
- ^ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) - Limestone County, Texas". United States Census Bureau.