Quận Merrimack, New Hampshire
Bản mẫu:Infobox U.S. county Quận Merrimack là một quận trong tiểu bang New Hampshire, Hoa Kỳ.
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1830 | 34.614 | — | |
| 1840 | 36.253 | 4,7% | |
| 1850 | 40.337 | 11,3% | |
| 1860 | 41.408 | 2,7% | |
| 1870 | 42.151 | 1,8% | |
| 1880 | 46.300 | 9,8% | |
| 1890 | 49.435 | 6,8% | |
| 1900 | 52.430 | 6,1% | |
| 1910 | 53.335 | 1,7% | |
| 1920 | 51.770 | −2,9% | |
| 1930 | 56.152 | 8,5% | |
| 1940 | 60.710 | 8,1% | |
| 1950 | 63.022 | 3,8% | |
| 1960 | 67.785 | 7,6% | |
| 1970 | 80.925 | 19,4% | |
| 1980 | 98.302 | 21,5% | |
| 1990 | 120.005 | 22,1% | |
| 2000 | 136.225 | 13,5% | |
| 2010 | 146.445 | 7,5% | |
| 2020 | 153.808 | 5,0% | |
| 2025 (ước tính) | 158.078 | [1] | 2,8% |
| U.S. Decennial Census[2] 1790–1960[3] 1900–1990[4] 1990–2000[5] 2010–2020[6] | |||
Tham khảo
- ^ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2026.
- ^ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2014.
- ^ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2014.
- ^ "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2014.
- ^ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 27 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2014.
- ^ "2020 Annual Resident Population Estimates". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2020.