Quận Prairie, Arkansas
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Quận Prairie, Arkansas | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Arkansas | |
Vị trí của Arkansas tại Hoa Kỳ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | ngày 25 tháng 10 năm 1846 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 676 mi2 (1,750 km2) |
| • Đất liền | 646 mi2 (1,670 km2) |
| • Mặt nước | 30 mi2 (80 km2) 4.43%% |
| Dân số | |
| • Ước tính (2008) | 8.580 |
| • Mật độ | 1,340/mi2 (5,19/km2) |
| Khu vực quốc hội | Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for clobbered parameters”.
Quận Prairie là một quận thuộc tiểu bang Arkansas, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.