Quiberon
Quiberon / Kiberen là một xã trong tỉnh Morbihan, thuộc vùng hành chính Bretagne của nước Pháp, có dân số là 5073 người (thời điểm 1999). Thành phố sống chủ yếu nhờ vào lượng 60.000 khách du lịch trong mùa hè vì có địa thế nằn trên một bán đảo.
| Quiberon Kiberen | |
|---|---|
| — Xã — | |
Bờ biển Quiberon | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Quiberon Lỗi Lua trong Mô_đun:Infobox_mapframe tại dòng 185: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-fbb0270f">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Brittany |
| Tỉnh | Morbihan |
| Quận | Lorient |
| Tổng | Quiberon |
| Liên xã | Auray Quiberon Terre Atlantique |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2020–2026) | Patrick Le Roux[1] |
| Diện tích1 | 8,83 km2 (341 mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 56186 /56170 |
| Độ cao | 0–33 m (0–108 ft) (avg. 15 m hay 49 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Dân số
| Năm | Số dân | ±% năm |
|---|---|---|
| 1968 | 4.595 | — |
| 1975 | 4.723 | +0.39% |
| 1982 | 4.808 | +0.26% |
| 1990 | 4.623 | −0.49% |
| 1999 | 5.073 | +1.04% |
| 2007 | 5.052 | −0.05% |
| 2012 | 5.008 | −0.17% |
| 2017 | 4.741 | −1.09% |
| Nguồn: INSEE[3] | ||
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Quiberon (1991–2020 normals, extremes 1976–2021) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 15.4 (59.7) |
16.8 (62.2) |
20.8 (69.4) |
24.2 (75.6) |
27.4 (81.3) |
35.2 (95.4) |
34.4 (93.9) |
35.4 (95.7) |
29.4 (84.9) |
23.8 (74.8) |
18.8 (65.8) |
16.4 (61.5) |
35.4 (95.7) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 9.7 (49.5) |
9.9 (49.8) |
12.0 (53.6) |
14.3 (57.7) |
17.2 (63.0) |
20.0 (68.0) |
21.8 (71.2) |
21.9 (71.4) |
20.1 (68.2) |
16.4 (61.5) |
13.0 (55.4) |
10.5 (50.9) |
15.6 (60.1) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 7.8 (46.0) |
7.7 (45.9) |
9.4 (48.9) |
11.3 (52.3) |
14.1 (57.4) |
16.7 (62.1) |
18.5 (65.3) |
18.7 (65.7) |
17.0 (62.6) |
14.2 (57.6) |
11.0 (51.8) |
8.6 (47.5) |
12.9 (55.2) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 5.8 (42.4) |
5.5 (41.9) |
6.8 (44.2) |
8.3 (46.9) |
11.0 (51.8) |
13.5 (56.3) |
15.2 (59.4) |
15.5 (59.9) |
13.9 (57.0) |
11.9 (53.4) |
8.9 (48.0) |
6.6 (43.9) |
10.2 (50.4) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −9.2 (15.4) |
−8.0 (17.6) |
−2.6 (27.3) |
−1.4 (29.5) |
2.8 (37.0) |
6.4 (43.5) |
7.6 (45.7) |
8.8 (47.8) |
6.0 (42.8) |
1.0 (33.8) |
−2.6 (27.3) |
−6.2 (20.8) |
−9.2 (15.4) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 77.9 (3.07) |
59.7 (2.35) |
52.3 (2.06) |
50.9 (2.00) |
42.3 (1.67) |
37.6 (1.48) |
34.6 (1.36) |
40.1 (1.58) |
49.9 (1.96) |
74.4 (2.93) |
86.6 (3.41) |
83.3 (3.28) |
689.6 (27.15) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) | 12.8 | 10.0 | 9.4 | 9.2 | 8.0 | 6.8 | 6.5 | 6.8 | 7.2 | 11.8 | 12.8 | 13.1 | 114.4 |
| Nguồn: Meteociel[4] | |||||||||||||
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Population en historique depuis 1968, INSEE
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Quiberon.
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).