Qumarlêb
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| ཆུ་དམར་ལེབ་རྫོང་ 曲麻莱县 | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí tại Thanh Hải (đỏ) | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Thanh Hải |
| Châu tự trị | Ngọc Thụ |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 47.000 km2 (18,000 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 20,000 (2.001) |
| • Mật độ | 0,4/km2 (1/mi2) |
Qumarlêb (chữ Tạng: ཆུ་དམར་ལེབ་རྫོང་; Wylie: chu dmar leb rdzong; ZWPY: Qumarlêb Zong; Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., Hán Việt: Khúc Ma Lai huyện) là một huyện thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Gyêgu (Ngọc Thụ), tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc. Vởi độ cao khoảng 4200 m so với mực nước biển, Qumarlêb có khí hậu cao nguyên với một mùa đông dài, rất lạnh và một mùa hè ngắn, mát và có mưa. Nhiệt độ trung bình tháng giêng là −14,5 °C, và nhiệt độ trung bình tháng bảy là 8,9 °C; nhiệt độ trung bình năm là −2,13 °C, lượng mưa tập trung từ tháng 6 tới tháng 9.
- Ước Cải (约改镇)
- Ba Can (巴干乡)
- Thu Trí (秋智乡)
- Diệp Cách (叶格乡)
- Ma Đa (麻多乡)
- Khúc Ma Hà (曲麻河乡)
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang thông tin riêng trên Tân Hoa xã Lưu trữ ngày 1 tháng 11 năm 2006 tại Wayback Machine
Bản mẫu:Sơ khai Hành chính Trung Quốc