Bước tới nội dung

Họ Rắn nước

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Rắn nước)

Bản mẫu:Automatic taxobox

Họ Rắn nước (tên khoa học là Colubridae), là một họ thuộc phân bộ Rắn.

Đặc điểm chung của họ Rắn nước

  • Các loài trong họ không có di tích đai hông và chi sau, chỉ còn 1 lá phổi phải.
  • Đa số các loài trong họ đều không có nọc độc.

Phân loại

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Labelled list hatnote”.

Rắn hổ trâu

Theo truyền thống, họ Colubridae đã được định nghĩa không như là một nhóm tự nhiên, do nhiều chi/loài trên thực tế có quan hệ họ hàng gần với các nhóm rắn khác, chẳng hạn với họ rắn hổ, hơn là với nhau trong nội bộ họ này.[1] Như thế, dường như nó là một đơn vị phân loại thùng rác chứa các loài rắn không phù hợp để xếp vào chỗ nào khác.[2]

Họ Rắn nước như định nghĩa này bao gồm trên 1.800 loài.[3] Sự phân chia họ Colubridae thành 12 phân họ lần đầu tiên được đề cập tới trong nghiên cứu của Zaher (1999)[4] bao gồm:

Một số nghiên cứu phát sinh chủng loài gần đây như Lawson et al., 2005;[5] Vidal et al., 2007;[6] Wiens et al., 2008;[7] Zaher et al., 2009;[8] Pyron et al., 2010[9] đã tách họ Colubridae đa ngành này thành các họ sau:

Phát sinh chủng loài

Dưới đây là 2 biểu đồ nhánh phát sinh chủng loài của họ Colubridae trong phạm vi Caenophidia/Colubroidea.

Theo Wiens et al. (2012)[12] và Pyron et al. (2013).[10] Theo Figueroa et al. (2016)[11]

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Clade”.

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Clade”.

còn dưới đây là biểu đồ phát sinh chủng loài trong phạm vi họ Colubridae ở cấp độ phân họ.[11] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Clade”.

Các phân họ hiện tại

Sibynophiinae – 2 chi Bản mẫu:Columns-list

Natricinae – 37 chi (một số thỉnh thoảng được xếp vào họ Natricidae)

Two Indian rat snakes (grey and yellow)
A natricine, Thamnophis sirtalis

Bản mẫu:Columns-list

Pseudoxenodontinae – two genera Bản mẫu:Columns-list

Dipsadinae – 100 genera (sometimes given as family Dipsadidae)

Tập tin:Sibon longifrenis (La Selva Biological Station).jpg
A dipsadine, Sibon longifrenis

Bản mẫu:Columns-list

Grayiinae – one genus

Calamariinae – seven genera Bản mẫu:Columns-list

Ahaetuliinae – five genera Bản mẫu:Columns-list

Colubrinae – 94 genera

Tập tin:PikiWiki Israel 37648 Nature and Colors.jpg
A colubrine, Dolichophis jugularis, preying on a legless lizard, a scheltopusik

Bản mẫu:Columns-list

Các phân họ trướng đây

Hình ảnh

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Pough H.F., Andrews R.M., Cadle J.E., Crump M.L., Savitsky A.H., Wells K.D., 2004. Herpetology. Pearson Prentice Hall, Upper Saddle River, NJ.
  4. ^ Zaher H., 1999. Hemipenial morphology of the South American xenodontine snakes, with a proposal for a monophyletic Xenodontinae and a reappraisal of colubroid hemipenes. Bull. Am. Mus. Nat. Hist. 240, 1–168.
  5. ^ Lawson R., Slowinski J.B., Crother B.I., Burbrink F.T., 2005. Phylogeny of the Colubroidea (Serpentes): new evidence from mitochondrial and nuclear genes. Mol. Phylogenet. Evol. 37, 581–601
  6. ^ Vidal N., Delmas A.-S., David P., Cruaud C., Couloux A., Hedges S.B., 2007. The phylogeny and classification of caenophidian snakes inferred from seven nuclear protein-coding genes. C.R. Biologies 330, 182–187.
  7. ^ Wiens J.J., Kuczynski C.A., Smith S.A., Mulcahy D.G., Sites Jr. J.W., Townsend T.M., Reeder T.W., 2008. Branch lengths, support, and congruence: testing the phylogenomic approach with 20 nuclear loci in snakes. Syst. Biol. 57, 420–431
  8. ^ Zaher H., Grazziotin F.G., Cadle J.E., Murphy R.W., Moura-Leite J.C., Bonatto S.L., 2009. Molecular phylogeny of advanced snakes (Serpentes, Caenophidia) with an emphasis on South America xenodontines: a revised classification and descriptions of new taxa. Pap. Av. Zool. 49, 115–153
  9. ^ Pyron R.A., Burbrink F.T., Colli G.R., Montes de Oca A.N., Vitt L.J., Kuczynski C.A., Wiens J.J., 2010. The phylogeny of advanced snakes (Colubroidea), with discovery of a new subfamily and comparison of support methods for likelihood trees. Molecular Phylogenetics and Evolution 58: 329–342.
  10. ^ a ă Pyron Robert Alexander, Frank T. Burbrink, John J. Wiens, 2013. A phylogeny and revised classification of Squamata, including 4161 species of lizards and snakes. BMC Evol. Biol. 13(1) 93, doi:10.1186/1471-2148-13-93.
  11. ^ a ă â Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ Wiens John J., Carl R. Hutter, Daniel G. Mulcahy, Brice P. Noonan, Ted M. Townsend, Jack W. Sites, Tod W. Reeder, 2012. Resolving the phylogeny of lizards and snakes (Squamata) with extensive sampling of genes and speciesLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.. Biol. Lett. 8(6): 1043-1046, doi:10.1098/rsbl.2012.0703.
  13. ^ a ă â b c d đ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên Pyronetal2011
  14. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Tham khảo

Bản mẫu:Side box Bản mẫu:Side box

  1. redirect Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật
  1. redirect Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật
  1. redirect Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật
  1. redirect Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật
  1. redirect Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật
  1. redirect Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật
  1. redirect Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật
  1. redirect Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật
  1. redirect Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật
  1. redirect Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật
  1. redirect Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật

Bản mẫu:Navbox Bản mẫu:Taxonbar Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Authority control”.